Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(shěng) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 27% tài liệu luyện HSK — hạng 209 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. tiết kiệm
节约,减少耗费(跟“费”相对)
我们需要节省钱。
wǒmen xūyào jiéshěng qián.
Chúng ta cần phải tiết kiệm tiền.
我们必须学会节省水。
wǒmen bìxū xuéhuì jiéshěng shuǐ.
Chúng tôi phải học cách tiết kiệm nước.
2. đỡ; giảm; miễn; tránh; bỏ bớt; giảm bớt
免掉;减去
这个步骤可以省去。
zhège bùzhòu kěyǐ shěng qù.
Bước này có thể bỏ qua.
这样能省一半成本。
zhèyàng néng shěng yībàn chéngběn.
Cách này giảm được một nửa chi phí.
danh từ
1. tỉnh
我国行政区划单位,直属中央
他调任江苏省工作。
tā diàorèn Jiāngsūshěng gōngzuò.
Anh ấy điều động làm việc ở tỉnh Giang Tô.
越南现在只有34个省。
Yuènán xiànzài zhǐyǒu 34 gè shěng.
Việt Nam bây giờ chỉ còn 34 tỉnh.
2. thủ phủ của tỉnh
指省会
从县到省要两小时。
cóng xiàn dào shěng yào liǎng xiǎoshí.
Từ huyện lên tỉnh mất 2 tiếng.
省里的政策下来了。
shěng li de zhèngcè xiàlái le.
Chính sách từ tỉnh đã ban bố.
3. (Tên) họ Tỉnh
(名)姓
省教授发表新论文。
Shěng jiàoshòu fābiǎo xīn lùnwén.
Giáo sư Tỉnh công bố luận văn mới.
省家和王家是亲戚。
Shěngjiā hé Wángjiā shì qīnqi.
Họ tỉnh và họ Vương là thân thích.
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
长江是亚洲第一长河,全长6397公里,由西而东,经过四川、云南、江西等11个省市,最后经过上海的入海口流入大海一东海。
根据这段话,长江:
A 很窄 B 从北往南流 C 全长一万多里 D 流经11个城市
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 省

Giống hình:
省略节省省会
Giống âm:
Giống nghĩa:

Thực hành 省 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

省 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

省 (shěng) nghĩa là tỉnh, tỉnh lị. 节约,减少耗费(跟“费”相对)

Cách dùng 省 (shěng) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "我们需要节省钱。" — Chúng ta cần phải tiết kiệm tiền. (wǒmen xūyào jiéshěng qián.)

省 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

省 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

省 dễ nhầm với từ nào?

省 hay bị nhầm với: 省略、节省、省会、剩. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →