HSK4
使 — Từ vựng HSK4
使 xuất hiện trong 49% tài liệu luyện HSK — hạng 16 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
động từ
1. sai bảo; sai khiến
派遣; 支使; 使唤
使人去打听消息。
shǐrén qù dǎtīng xiāoxi。
Sai người đi nghe ngóng tin tức.
妈妈使我去买东西。
māma shǐ wǒ qù mǎi dōngxi.
Mẹ sai tôi đi mua đồ.
2. dùng; sử dụng
使用
把手机给我使使。
bǎ shǒujī gěi wǒ shǐ shǐ.
Đưa điện thoại đây cho tôi dùng nào.
我使手机拍照片。
wǒ shǐ shǒujī pāi zhàopiàn.
Tôi dùng điện thoại chụp ảnh.
3. khiến cho; làm cho
让; 叫; 致使
他使别人感到很难受。
tā shǐ biérén gǎndào hěn nánshòu.
Cậu ta làm cho người khác cảm thấy rất khó chịu.
这件事使我气死了。
zhè jiàn shì shǐ wǒ qì sǐle.
Chuyện này khiến tôi tức chết mất.
4. đi sứ
奉命去国外办事
他们出使各国建立友谊。
tāmen chū shǐ gèguó jiànlì yǒuyì.
Họ đi sứ các nước để xây dựng tình bạn.
他出使外国进行交流。
tā chū shǐ wàiguó jìnxíng jiāoliú.
Anh ấy đi sứ nước ngoài để giao lưu.
danh từ
1. đại sứ; sứ thần
奉使命办事的人
他派使者出使他国。
tā pài shǐzhě chū shǐ tāguó.
Ông ấy cử sứ giả đến các nước khác
他是大使,负责谈判。
tā shì dàshǐ, fùzé tánpàn.
Anh ấy là đại sứ, phụ trách đàm phán.
liên từ
1. nếu; giả sử
用于复句的前一分句;表示假设关系;相当于“假如”
使他明白,事情就简单了。
shǐ tā míngbái, shìqíng jiù jiǎndānle.
Nếu anh ấy hiểu, mọi việc sẽ đơn giản.
使她开心,我就很高兴。
shǐ tā kāixīn, wǒ jiù hěn gāoxìng.
Nếu cô ấy vui, tôi cũng rất vui.
Đồng nghĩa: 遣派用让叫
Bài luyện liên quan
现在电话已经很普遍,手机使用得也越来越多,因此,人们写信也就越来越少,只有一些刚入学的大学生常会写信。他们可能是因为打电话不太方便,所以才写信回家,告诉父母自己在学校的学习生活情况。
根据对话,大学新生会写信回家可能是因为什么?
A 喜欢写信 B 时间比较多 C 打电话不方便 D 写信心情更快乐
小时候,我有一本书叫《十万个为什么》,它回答了很多奇怪的问题,使我知道这个世界是那么有意思。我还记得其中一个问题是:“熊猫这种动物是吃草的还是吃肉的?”
关于《十万个为什么》,下面哪个不对?
A 是给小孩子看的书 B 回答了很多有意思的问题 C 是一本数学书
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 使
Giống hình:
即使使用大使馆使劲促使致使
Giống âm:
试诗拾是十
Thực hành 使 trong đề thật
Từ vựng 使 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
使 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
使 (shǐ) nghĩa là làm cho, khiến cho. 派遣; 支使; 使唤
Cách dùng 使 (shǐ) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "使人去打听消息。" — Sai người đi nghe ngóng tin tức. (shǐrén qù dǎtīng xiāoxi。)
使 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
使 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
使 dễ nhầm với từ nào?
使 hay bị nhầm với: 即使、使用、大使馆、使劲. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →