Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

世纪 (shìjì) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
世纪 xuất hiện trong 18% tài liệu luyện HSK — hạng 314 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

danh từ
1. thế kỷ; một trăm năm
计算年代的单位,一百年为一世纪
一百年是一个世纪。
yībǎi nián shì yīgè shìjì.
Một trăm năm là một thế kỷ.
我们生活在21世纪。
wǒmen shēnghuó zài 21 shìjì.
Chúng ta đang sống ở thế kỷ 21.
Đồng nghĩa: 时代百年

Bài luyện liên quan (180 câu)

4 Đọc
我和老张已经有25年没见过面了,谁想到时间过得这么快啊!四分之一个世纪一下子就过去了,我们都老了。
五十年是多久?
A 一个世纪 B 四分之三个世纪 C 两个世纪 D 半个世纪
Luyện 180 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 世纪

Giống hình:
纪录纪律纪念世界年纪去世
Giống âm:
实际时机事迹

Thực hành 世纪 trong đề thật

Từ vựng 世纪 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

世纪 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

世纪 (shìjì) nghĩa là thế kỷ, 100 năm. 计算年代的单位,一百年为一世纪

Cách dùng 世纪 (shìjì) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "一百年是一个世纪。" — Một trăm năm là một thế kỷ. (yībǎi nián shì yīgè shìjì.)

世纪 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

世纪 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

世纪 dễ nhầm với từ nào?

世纪 hay bị nhầm với: 纪录、纪律、纪念、世界. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →