Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(shōu) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 36% tài liệu luyện HSK — hạng 101 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. gom góp; góp nhặt; co lại; xếp lại; cất giữ
把散开的东西聚合到一起;把东西放到适当的地方
我们需要收拾房间。
wǒmen xūyào shōushí fángjiān.
Chúng ta cần thu dọn phòng.
收拾好你的东西吧。
shōushí hǎo nǐ de dōngxi ba.
Hãy thu dọn đồ đạc của bạn đi.
2. tém; thu; lấy; nhận
收取;收回
国家依法进行收税。
guójiā yīfǎ jìnxíng shōu shuì.
Nhà nước tiến hành thu thuế theo pháp luật.
他们还没收房租。
tāmen hái méishōu fángzū.
Họ vẫn chưa thu tiền thuê nhà.
3. thu; nhận; đạt được (lợi ích kinh tế)
获得(利益)
他想坐收渔利而不出力。
tā xiǎng zuò shōu yúlì ér bù chūlì.
Anh ta muốn ngồi thu lợi mà không làm.
他投资成功收益了。
tā tóuzī chénggōng shōuyìle.
Anh ta đầu tư thành công và thu được lợi ích.
4. thu hoạch; gặt hái
收获(农作物);收割
秋收的季节已经来临了。
qiūshōu de jìjié yǐjīng láilínle.
Mùa thu hoạch đã đến rồi.
今年的收成非常好。
jīnnián de shōuchéng fēicháng hǎo.
Năm nay, thu hoạch rất tốt.
5. nạp; nhận; tiếp nhận; dung nạp
接受;容纳
他收了一个新徒弟。
tā shōule yīgè xīn túdì.
Anh ấy đã nhận một đệ tử mới.
她收养了两个孤儿。
tā shōuyǎngle liǎng gè gū'ér.
Cô ấy đã nhận nuôi hai đứa trẻ mồ côi.
6. kiềm chế; kiểm soát; dằn lòng
约束;制约
她收不住心,想哭。
tā shōu bù zhù xīn, xiǎng kū.
Cố ấy không kiềm chế được, muốn khóc.
收敛情绪很重要。
shōuliǎn qíngxù hěn zhòngyào.
Kiềm chế cảm xúc rất quan trọng.
7. kết thúc; chấm dứt
结束
今天可以早点收工。
jīntiān kěyǐ zǎodiǎn shōugōng.
Hôm nay có thể kết thúc công việc sớm chút.
项目已经收尾,准备验收。
xiàngmù yǐjīng shōuwěi, zhǔnbèi yànshōu.
Dự án đã kết thúc, chuẩn bị nghiệm thu.
8. bắt; bắt giữ; bắt giam
逮捕;拘禁
警察决定收押嫌疑人。
jǐngchá juédìng shōuyā xiányí rén.
Cảnh sát quyết định bắt giữ nghi phạm.
他被收审后不得离开。
tā bèi shōushěn hòu bùdé líkāi.
Sau khi anh ta bị bắt giam không được rời đi.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
我们全家八口人一直生活在一起,因为人多,所以家里的事情也多,不过所有的事情都是全家人一起动手,所以从来也不觉得累。每天爷爷奶奶早上散步的时候顺便买菜,爸爸妈妈上班前做好饭,我洗碗,姐姐收拾房间,哥哥擦地板。洗衣服最简单,把脏衣服扔到洗衣机里就可以了,都是交给弟弟做。
每天负责买菜的是:
A 姐姐 B 哥哥 C 爸爸妈妈 D 爷爷奶奶
3 Đọc
女:一共四斤,收您10块。苹果给您,走好! 男:再见。
苹果一斤多少钱?
A 四块 B 十块 C 两块五
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 收

Giống hình:
收拾收入收获吸收收据收音机
Giống âm:
Giống nghĩa:
接受

Thực hành 收 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

收 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

收 (shōu) nghĩa là nhận; tiếp nhận. 把散开的东西聚合到一起;把东西放到适当的地方

Cách dùng 收 (shōu) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "我们需要收拾房间。" — Chúng ta cần thu dọn phòng. (wǒmen xūyào shōushí fángjiān.)

收 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

收 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

收 dễ nhầm với từ nào?

收 hay bị nhầm với: 收拾、收入、收获、吸收. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →