Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(shuài) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 9% tài liệu luyện HSK — hạng 505 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

tính từ
1. đẹp; đẹp trai; anh tuấn
英俊;潇洒;漂亮
这个演员真的很帅。
zhège yǎnyuán zhēn de hěn shuài.
Diễn viên này thật sự rất đẹp trai.
这张照片中的他很帅。
zhè zhāng zhàopiàn zhōng de tā hěn shuài.
Anh ấy trong bức ảnh này rất đẹp trai.
2. đẹp; đẹp mắt; phong độ; cuốn hút
举止潇洒、有风度
他们表演动作好帅。
tāmen biǎoyǎn dòngzuò hǎo shuài.
Họ thể hiện động tác rất đẹp mắt.
她的字写得真帅。
tā de zì xiě dé zhēn shuài.
Chữ viết của cô ấy thật đẹp.
danh từ
1. soái; thống soái; chỉ huy
军队中最高的指挥员
元帅指挥了整个战役。
yuánshuài zhǐhuīle zhěnggè zhànyì.
Nguyên soái đã chỉ huy toàn bộ trận chiến.
统帅的决策至关重要。
tǒngshuài de juécè zhì guān zhòngyào.
Quyết định của thống soái rất quan trọng.
2. họ Soái
(Shuài) 姓
他自豪地说自己姓帅。
tā zìháo de shuō zìjǐ xìng shuài.
Anh ấy tự hào nói mình mang họ Soái.
他姓帅,大家都知道。
tā xìng shuài, dàjiā dōu zhīdào.
Anh ấy họ Soái, mọi người ai cũng biết.

Bài luyện liên quan

4 Đọc
男:我感觉自己很帅,眼睛大大的,鼻子高高的,没人比我更好看了。 女:真的吗?我怎么没看出来。
女的是什么意思?
A 男的很帅 B 没看见男的 C 男的长得不帅 D 男的长得好看
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 帅

Giống âm:

Thực hành 帅 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

帅 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

帅 (shuài) nghĩa là đẹp trai, anh tuấn, xuất sắc. 英俊;潇洒;漂亮

Cách dùng 帅 (shuài) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "这个演员真的很帅。" — Diễn viên này thật sự rất đẹp trai. (zhège yǎnyuán zhēn de hěn shuài.)

帅 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

帅 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

帅 dễ nhầm với từ nào?

帅 hay bị nhầm với: 甩. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →