Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(sǐ) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 47% tài liệu luyện HSK — hạng 31 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. tử; mất; chết; hẹo; ngỏm
生物丧失生命
小鱼为何突然死了?
xiǎoyú wèihé tūrán sǐ le?
Con cá nhỏ sao lại đột nhiên chết rồi?
那朵花已经死了呀。
nà duǒ huā yǐjīng sǐ le ya.
Bông hoa đó đã chết.
phó từ
1. liều mạng; không sợ hy sinh
不顾生命;拼死
将士们决心死战到底。
jiàngshìmen juéxīn sǐzhàn dàodǐ.
Các chiến sĩ đã quyết tâm chiến đấu đến cùng.
他们一直死守那阵地。
tāmen yīzhí sǐshǒu nà zhèndì.
Họ vẫn luôn cố thủ trận địa ấy.
2. kiên quyết, không đổi; khăng khăng
坚持不变;坚决
他无论如何都死不悔改太可恨。
tā wúlùn rúhé dōu sǐ bù huǐgǎi tài kěhèn.
Anh ta dù thế nào cũng không hối cải, thật đáng ghét.
不管怎么劝他都死不开口。
bùguǎn zěnme quàn tā dōu sǐ bù kāikǒu.
Dù có khuyên thế nào anh ta cũng không mở miệng.
tính từ
1. hết mức; hết sức; chết được; kịch liệt
表示达到极点
他的行动笑死人了。
tā de xíngdòng xiào sǐrén le.
Hành động của anh ấy buồn cười chết được.
今天这天气可真是热死我了。
jīntiān zhè tiānqì kě zhēnshi rè sǐ wǒ le.
Thời tiết hôm nay nóng muốn chết đi được.
2. một mất một còn
无法调和的
他们早已成为了死敌。
tāmen zǎoyǐ chéngwéile sǐdí.
Họ đã sớm trở thành kẻ thù không đội trời chung.
他和那个人是真正的死对头。
tā hé nàge rén shì zhēnzhèng de sǐduìtóu.
Anh ta và người đó là kẻ thù đối đầu thực sự.
3. cố định; cứng đờ; không hoạt động
固定;死板;不活动
那边有座死火山存在。
nà biān yǒu zuò sǐ huǒshān cúnzài.
Ở đó có một ngọn núi lửa đã tắt.
他用力把门钉死了。
tā yònglì bǎ méndīng sǐ le.
Anh ta dùng lực đóng đinh vào cửa.
4. bảo thủ; máy móc; cứng nhắc; không linh hoạt
不灵活;死板
你怎么会这么死脑筋呢?
nǐ zěnme huì zhème sǐ nǎojīn ne?
Sao bạn lại có thể cứng đầu như thế này nhỉ?
别总守那些死规矩。
bié zǒng shǒu nàxiē sǐ guīju.
Đừng luôn giữ những quy tắc cứng nhắc đó.
5. tù; cụt; tịt; chết; đọng (nước)
不能通过;不流动
那片湖泊变成了死水呀。
nà piàn húbó biàn chéngle sǐshuǐ ya.
Hồ nước đó đã trở thành nước tù.
走进了一条死胡同。
zǒu jìnle yītiáo sǐhútóng.
Đã đi vào ngõ cụt.
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
男:爬得累不累?把身上的包给我吧。 女:累死了,我想我还没有习惯爬山呢。 男:这就是我们为什么出来的原因,我们都需要锻炼。 女:我来爬山主要是因为山上的空气很新鲜。
女的为什么爬山?
A 锻炼 B 习惯 C 没事做 D 呼吸新鲜空气
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 死

Giống hình:
死亡
Giống âm:
Giống nghĩa:
死亡

Thực hành 死 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

死 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

死 (sǐ) nghĩa là chết, mất. 生物丧失生命

Cách dùng 死 (sǐ) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "小鱼为何突然死了?" — Con cá nhỏ sao lại đột nhiên chết rồi? (xiǎoyú wèihé tūrán sǐ le?)

死 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

死 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

死 dễ nhầm với từ nào?

死 hay bị nhầm với: 死亡、撕、四. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →