HSK4
提 — Từ vựng HSK4
提 xuất hiện trong 43% tài liệu luyện HSK — hạng 52 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
động từ
1. xách; nhấc; cầm
垂手拿着东西
我去提一壶水来。
wǒ qù tí yīhúshuǐ lái。
Tôi đi xách một ấm nước đến.
他手里提着书包。
tā shǒu lǐ tízhe shūbāo.
Anh ta đang xách cặp sách.
2. nâng lên; nâng cao; nhấc lên; xách lên
使事物由下往上移
小孩提上裤子跑了。
xiǎohái tí shàng kùzi pǎole.
Đứa trẻ xách quần lên rồi chạy.
学校提高了教学质量。
xuéxiào tígāole jiàoxué zhìliàng.
Trường học đã nâng cao chất lượng giảng dạy.
3. thay đổi; xê dịch lên trước
把预定的期限往前挪
你提前一个小时来吧!
nǐ tíqián yīgè xiǎoshí lái ba!
Bạn đến trước một tiếng nhé!
他想提早会议的召开。
tā xiǎng tízǎo huìyì de zhàokāi.
Anh ấy muốn tổ chức cuộc họp sớm hơn.
4. đề ra; đưa ra; nêu ra
说出;指出或举出的意见;问题
老师提出一个问题。
lǎoshī tíchū yīgè wèntí.
Giáo viên đưa ra một câu hỏi.
他提名了两位候选人。
tā tímíngle liǎng wèi hòuxuǎn rén.
Anh ấy đã đề cử hai ứng viên.
5. rút; lấy ra
提取
我要去银行提款。
wǒ yào qù yínháng tí kuǎn.
Tôi muốn đi ngân hàng rút tiền.
明天我去仓库提货。
míngtiān wǒ qù cāngkù tíhuò.
Ngày mai tôi đi kho lấy hàng.
6. dẫn; dẫn đưa ra
把犯人从关押的地方带出来
快提犯人出来。
kuài tí fànrén chūlái.
Mau đưa phạm nhân ra đây.
警察提罪犯去了。
jǐngchá tí zuìfàn qùle.
Cảnh sát dẫn tội phạm đi rồi.
7. nói; nhắc; đề cập; nhắc đến
谈 (起;到)
一提起这件事来他就好笑。
yī tíqǐ zhèjiàn shìlái tā jiù hǎoxiào。
Hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.
我记得你提过这件事。
wǒ jìdé nǐ tíguò zhè jiàn shì.
Tôi nhớ bạn đã đề cập đến việc này.
danh từ
1. nét hất
汉字的笔画
这提笔画怎么写?
zhè tí bǐhuà zěnme xiě?
Nét hất này viết như thế nào?
这个字有一个提。
zhège zì yǒu yīgè tí.
Chữ này có một nét hất.
2. họ Đề
姓
他姓提吗?
tā xìng tí ma?
Anh ấy họ Đề phải không?
3. cái gáo
舀油;酒等的器具;有很长的把儿;往往按所舀液体的斤两制成大小不等的一套
他拿着酒提。
tā názhe jiǔ tí.
Anh ấy cầm cái gáo múc rượu.
用这个油提吧!
yòng zhège yóu tí ba!
Dùng cái gáo múc dầu này đi!
Trái nghĩa: 降
Bài luyện liên quan
男:我们该走了,演出就快开始了。
女:现在几点了?
男:六点半。
女:我们还有一个小时呢,不要急。
男:难道你不知道演出提前半个小时了吗?
演出几点开始?
A 六点 B 七点 C 七点半 D 六点半
去年我来到北京开始学习汉语,现在一年过去了,我的汉语水平有了很大提高。我想多了解一些中国的文化和历史,所以决定再学一年。
我在北京可能多长时间?
A 半年 B 一年 C 两年
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 提
Giống hình:
提供提醒提前提问提纲提倡
Giống âm:
题踢 足球
Thực hành 提 trong đề thật
Từ vựng 提 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
提 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
提 (tí) nghĩa là đặt ra; đề ra; nêu ra. 垂手拿着东西
Cách dùng 提 (tí) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "我去提一壶水来。" — Tôi đi xách một ấm nước đến. (wǒ qù tí yīhúshuǐ lái。)
提 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
提 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
提 dễ nhầm với từ nào?
提 hay bị nhầm với: 提供、提醒、提前、提问. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →