Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(tuī) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 18% tài liệu luyện HSK — hạng 297 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. đẩy; đùn
用手或借助其他东西向外或向前用力,使物体移动
她推了推他的肩膀。
tā tuīle tuī tā de jiānbǎng.
Cô ấy đã đẩy vai anh ấy một chút.
他推着小车走在路上。
tā tuīzhe xiǎochē zǒu zài lùshàng.
Anh ấy đẩy xe nhỏ đi trên đường.
2. xay
(推磨) 磨或 (推碾子) 碾 (粮食)
我们用石头推豆子。
wǒmen yòng shítou tuī dòuzi.
Chúng tôi dùng đá để xay đậu.
我每天都要推麦子。
wǒ měitiān dōu yào tuī màizi.
Tôi phải xay lúa mì mỗi ngày.
3. cắt; bào; xén; hớt
用工具贴着物体的表面向前剪或削
他推平这块木板。
tā tuī píng zhè kuài mùbǎn.
Anh ấy bào phẳng tấm gỗ này.
他推掉石头棱角。
tā tuī diào shítou léngjiǎo.
Anh ấy cắt đi các góc cạnh của đá.
4. mở rộng; phát triển
推行;使开展
我们要推展新产品。
wǒmen yào tuīzhǎn xīn chǎnpǐn.
Chúng ta cần phát triển sản phẩm mới.
我们要推广环保理念。
wǒmen yào tuīguǎng huánbǎo lǐniàn.
Chúng ta cần mở rộng ý tưởng bảo vệ môi trường.
5. suy ra; suy luận
推求
我们可以推求出答案。
wǒmen kěyǐ tuī qiú chū dá'àn.
Chúng ta có thể suy ra được đáp án.
我们要推求真相。
wǒmen yào tuīqiú zhēnxiàng.
Chúng ta cần suy luận ra sự thật.
6. nhường; đùn đẩy; đổ; từ chối
辞让;不肯接受
他推辞了我的邀请。
tā tuīcíle wǒ de yāoqǐng.
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
我不想推辞你的好意。
wǒ bùxiǎng tuīcí nǐ de hǎoyì.
Tôi không muốn từ chối lòng tốt của bạn.
7. khước từ; thoái thoát
推托
我们不能推脱责任。
wǒmen bùnéng tuītuō zérèn.
Chúng ta không thể khước từ trách nhiệm.
她常常推托工作。
tā chángcháng tuītuō gōngzuò.
Cô ấy thường khước từ công việc.
8. hoãn lại; trì hoãn; để chậm lại
推迟
会议推到明天。
huìyì tuī dào míngtiān.
Hội nghị hoãn lại đến ngày mai.
约会推到下周。
yuēhuì tuī dào xià zhōu.
Cuộc hẹn trì hoãn đến tuần sau.
9. tôn sùng; sùng bái
抬举;尊崇
我推崇他的才华。
wǒ tuīchóng tā de cáihuá.
Tôi tôn sùng tài năng của anh ấy.
她推崇这位艺术家。
tā tuīchóng zhè wèi yìshùjiā.
Cô ấy tôn sùng nghệ sĩ này.
10. đề cử; bầu cử
推选;举荐
大家推他当班长。
dàjiā tuī tā dāng bānzhǎng.
Mọi người đều đề cử anh ấy làm lớp trưởng.
老师推选我参加比赛。
lǎoshī tuīxuǎn wǒ cānjiā bǐsài.
Giáo viên đề cử tôi tham gia cuộc thi.
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
你着急也没有用,因为天气的原因,飞机昨天晚起飞了几个小时,今天中午之前肯定到不了了。
飞机为什么晚点?
A 距离太远 B 我很着急 C 天气很好 D 推迟起飞
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 推

Giống hình:
推迟推辞推广推荐推论推翻
Giống âm:
退

Thực hành 推 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

推 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

推 (tuī) nghĩa là đẩy. 用手或借助其他东西向外或向前用力,使物体移动

Cách dùng 推 (tuī) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "她推了推他的肩膀。" — Cô ấy đã đẩy vai anh ấy một chút. (tā tuīle tuī tā de jiānbǎng.)

推 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

推 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

推 dễ nhầm với từ nào?

推 hay bị nhầm với: 推迟、推辞、推广、推荐. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →