HSK4
香 — Từ vựng HSK4
香 xuất hiện trong 37% tài liệu luyện HSK — hạng 96 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
tính từ
1. thơm; thơm tho
气味好闻 (跟''臭''相对)
水果香让人陶醉。
shuǐguǒ xiāng ràng rén táozuì.
Mùi thơm của trái cây làm người say mê.
鲜花很香很迷人。
xiānhuā hěn xiāng hěn mírén.
Hoa tươi rất thơm rất quyến rũ.
2. ngon; thơm ngon
食物味道好
饭菜味道十分香。
fàncài wèidào shífēn xiāng.
Mùi vị của món này rất ngon.
这家餐厅的菜很香。
zhè jiā cāntīng de cài hěn xiāng.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
3. ngon miệng
吃东西胃口好
这两天吃饭不香。
zhè liǎngtiān chīfàn bùxiāng。
Hai hôm nay ăn không ngon miệng.
他今天吃得很香。
tā jīntiān chī dé hěn xiāng.
Anh ấy hôm nay ăn rất ngon miệng.
4. ngủ say; ngủ ngon
睡得塌实
昨晚我睡得特别香。
zuó wǎn wǒ shuì dé tèbié xiāng.
Tối qua tôi ngủ rất ngon.
他晚上睡觉总是很香。
tā wǎnshàng shuìjiào zǒng shì hěn xiāng.
Anh ấy thường ngủ rất ngon vào buổi tối.
5. ưa chuộng; được ưa chuộng; được hoan nghênh
受欢迎
这种货物在农村很香。
zhèzhǒng huòwù zài nóngcūn hěnxiāng。
Loại hàng này ở nông thôn rất được ưa chuộng
这个品牌在市场上很香。
zhège pǐnpái zài shìchǎng shàng hěn xiāng.
Thương hiệu này rất được ưa chuộng trên thị trường.
danh từ
1. hương (Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm)
有浓郁香味的物质
这款檀香非常高档。
zhè kuǎn tán xiāng fēicháng gāodàng.
Loại gỗ đàn hương này rất cao cấp.
我喜欢檀香的味道。
wǒ xǐhuān tán xiāng de wèidào.
Tôi thích mùi của gỗ đàn hương.
2. hương liệu
香料
这香来自异国他乡。
zhè xiāng láizì yìguó tāxiāng.
Hương liệu này đến từ nước ngoài.
这种香用途广泛。
zhè zhǒng xiāng yòngtú guǎngfàn.
Loại hương này có nhiều công dụng.
3. nhang; hương (để đốt)
用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子
寺庙常点这种香。
sìmiào cháng diǎn zhè zhǒng xiāng.
Chùa thường thắp loại hương này.
这种香气味好闻。
zhè zhǒng xiāng qìwèi hǎo wén.
Loại hương này có mùi thơm dễ chịu.
4. đồ vật hoặc người liên quan đến phụ nữ
旧时称跟女子有关的事物或女子
香闺里充满了花香。
xiāng guī lǐ chōngmǎnle huāxiāng.
Trong phòng của cô ấy tràn ngập mùi hoa.
她每天都在香闺里读书。
tā měitiān dū zài xiāng guī lǐ dúshū.
Cô ấy mõi ngày đều đọc sách trong phòng của mình.
5. họ Hương
贵姓
他是香姓的一员。
tā shì xiāng xìng de yī yuán。
Anh ấy là một thành viên họ Hương.
这里有香姓居民。
zhè lǐ yǒu xiāng xìng jū mín。
Ở đây có cư dân họ Hương.
Đồng nghĩa: 馨芳甘热炷亲
Trái nghĩa: 臭馊冷
Bài luyện liên quan
男:你上个周末到哪儿去玩儿了?
女:香山。
男:都十二月份了,你去还能看到红叶吗?
女:没看到,可是十月份去人太多了。
根据对话,可以知道什么时候能看到红叶?
A 十月 B 没说 C 上周末 D 十二月
男:冰箱里没有啤酒了。
女:水果呢?还有吗?
男:我看看,只有香蕉。
女:鸡蛋也没有了,今天必须去超市了。
他们去超市不用买什么?
A 鸡蛋 B 香蕉 C 啤酒
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 香
Giống hình:
香肠香蕉
Giống âm:
响像向项巷想
Giống nghĩa:
好吃
Thực hành 香 trong đề thật
Từ vựng 香 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
香 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
香 (xiāng) nghĩa là ngon; thơm ngon; ngon miệng. 气味好闻 (跟''臭''相对)
Cách dùng 香 (xiāng) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "水果香让人陶醉。" — Mùi thơm của trái cây làm người say mê. (shuǐguǒ xiāng ràng rén táozuì.)
香 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
香 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
香 dễ nhầm với từ nào?
香 hay bị nhầm với: 香肠、香蕉、响、像. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →