HSK4
小说 — Từ vựng HSK4
小说 xuất hiện trong 23% tài liệu luyện HSK — hạng 241 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. tiểu thuyết
一种文学形式,通过人物、环境、情节的描写来反映社会生活
她喜欢读小说。
tā xǐhuan dú xiǎoshuō.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.
这本小说很好看。
zhè běn xiǎoshuō hěn hǎokàn.
Cuốn tiểu thuyết này rất hay.
Đồng nghĩa: 故事
Trái nghĩa: 纪实
Bài luyện liên quan (166 câu)
男:明天是情人节,我该给我女朋友买什么礼物呢?
女:嗯,你可以买几朵花或者巧克力。
男:但是去年我就送过了。
女:我觉得送小说也很好呀。
男:说得对。谢谢你的建议。
男的可能要送什么礼物给女朋友?
A 书 B 花 C 糖果 D 巧克力
Ngữ pháp hay đi kèm với 小说
Từ dễ nhầm với 小说
Giống hình:
说明小吃小伙子小气小心小麦
Thực hành 小说 trong đề thật
Từ vựng 小说 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
小说 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
小说 (xiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết. 一种文学形式,通过人物、环境、情节的描写来反映社会生活
Cách dùng 小说 (xiǎoshuō) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "她喜欢读小说。" — Cô ấy thích đọc tiểu thuyết. (tā xǐhuan dú xiǎoshuō.)
小说 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
小说 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
小说 dễ nhầm với từ nào?
小说 hay bị nhầm với: 说明、小吃、小伙子、小气. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →