Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK4

(xíng) — Từ vựng HSK4

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
xuất hiện trong 67% tài liệu luyện HSK — hạng 3 trong từ vựng HSK4.

Nghĩa và cách dùng

động từ
1. đi
这匹马日行千里。
zhè pǐ mǎ rì xíng qiānlǐ.
Con ngựa này ngày đi ngàn dặm.
这是人行道。
zhè shì rénxíngdào.
Đây là đường dành cho người đi bộ.
2. đi xa; du lịch
出行;旅行
这次真是不虚此行!
zhè cì zhēnshì bù xū cǐ xíng!
Chuyến đi này thật không uổng.
他的梦想是有一次欧洲之行。
tā de mèngxiǎng shì yǒu yīcì ōuzhōu zhī xíng.
Ước mơ của anh ấy là có một chuyến đi châu Âu.
3. lưu thông; lưu hành
流通;推行
这首歌风行全国。
zhè shǒu gē fēngxíng quánguó.
Bài hát này nổi tiếng khắp cả nước.
这本书即将发行。
zhè běn shū jíjiāng fāxíng.
Cuốn sách này sắp được phát hành.
4. làm
做;办
他们计划举行一个音乐会。
tāmen jìhuà jǔxíng yīgè yīnyuè huì.
Họ dự định tổ chức một buổi hòa nhạc.
警察需要执行新的法律。
jǐngchá xūyào zhíxíng xīn de fǎlǜ.
Cảnh sát cần thi hành luật mới.
5. được; đồng ý
可以
这样做行不行?
zhèyàng zuò xíng bùxíng?
Làm thế này có được không?
行,就这么办吧。
xíng, jiù zhème bàn ba.
Được, cứ làm như vậy đi.
6. tiến hành; thực hiện
表示进行某项活动 (多用于双音动词前)
会议时间另行安排。
huìyì shíjiān lìngxíng ānpái.
Thời gian họp sẽ được sắp xếp riêng.
我决定自行处理。
wǒ juédìng zìxíng chǔlǐ.
Tôi quyết định tự mình xử lý.
7. ngấm (thuốc)
吃了药之后使药性发散,发挥效力
我感觉药已经行了。
wǒ gǎnjué yào yǐjīng xíngle.
Tôi cảm thấy thuốc đã ngấm rồi.
这种药行得真快。
zhè zhǒng yào xíng de zhēn kuài.
Loại thuốc này ngấm nhanh thật đấy.
tính từ
1. hành (du lịch)
跟旅行有关的
我已经准备好了行装。
wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎole xíngzhuāng.
Tôi đã chuẩn bị hành trang xong rồi.
他最近的行踪很神秘。
tā zuìjìn de xíngzōng hěn shénmì.
Hành tung của anh ấy gần đây rất bí ẩn.
2. lâm thời; lưu động
流动性的;临时性的
他每天早上都在行灶煮饭。
tā měitiān zǎoshang dōu zài xíng zào zhǔ fàn.
Anh ấy nấu ăn mỗi sáng tại bếp lưu động.
这个市场有很多行商。
zhège shìchǎng yǒu hěnduō xíngshāng.
Ở chợ này có rất nhiều người bán hàng dong.
3. tài giỏi; có năng lực
能干
老王,你真行!
lǎo wáng nǐ zhēnxíng!
Anh Vương, anh giỏi lắm
这个小孩儿真行。
zhège xiǎo háir zhēnxíng.
Đứa trẻ này giỏi thật.
danh từ
1. hành vi; hành động
行为
他的言行不一致。
tā de yánxíng bùyīzhì.
Lời nói và hành động của anh ấy không nhất quán.
他的操行很好。
tā de cāoxíng hěn hǎo.
Hạnh kiểm của anh ấy rất tốt.
2. hành thư
指行书
我喜欢练习行书。
Wǒ xǐhuan liànxí xíngshū.
Tôi thích luyện tập hành thư.
他的行草写得很漂亮。
tā de xíngcǎo xiě de hěn piàoliang.
Chữ hành thảo của anh ấy viết rất đẹp.
3. họ Hành
我姓行。
Wǒ xìng xíng.
Tôi họ Hành.
phó từ
1. sắp sửa; sẽ
将要
我儿子行及半岁。
Wǒ érzi xíng jí bàn suì.
Con trai tôi sắp được nửa tuổi
他行将就木。
tā xíngjiāng jiùmù.
Ông ấy gần đất xa trời.
Lưu ý
1. Đài Loan đọc là [xìng]
Đồng nghĩa:
Trái nghĩa:

Bài luyện liên quan

4 Đọc
女:你为什么不高兴呀? 男:房间就这么大,家具都放不下,一张桌子三个人用,孩子放学回来后,想看书都不行。 女:那也没办法呀。 男:我们要想办法买个大点儿的房子。
男的有什么问题?
A 不想学习 B 房间太小 C 家具太多 D 和爱人吵架
3 Đọc
女:你今天怎么回来这么早? 男:下午公司让我去银行,从银行出来已经快五点了,又没其他事儿,我就没回公司。
男的为什么回来这么早?
A 没回公司 B 他要去银行 C 已经下班了
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Luyện 0 câu tương tự →

Từ dễ nhầm với 行

Giống hình:
旅行流行进行举行自行车银行
Giống âm:

Thực hành 行 trong đề thật

Từ vựng xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.

Thi thử HSK4 miễn phí →

Câu hỏi thường gặp

行 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

行 (xíng) nghĩa là được; đồng ý; có thể. 走

Cách dùng 行 (xíng) trong câu như thế nào?

Ví dụ: "这匹马日行千里。" — Con ngựa này ngày đi ngàn dặm. (zhè pǐ mǎ rì xíng qiānlǐ.)

行 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?

行 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

行 dễ nhầm với từ nào?

行 hay bị nhầm với: 旅行、流行、进行、举行. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →