HSK4
盐 — Từ vựng HSK4
盐 xuất hiện trong 11% tài liệu luyện HSK — hạng 465 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. muối ăn
食盐的通称
记得给汤加点盐。
jìde gěi tāngjiā diǎn yán.
Nhớ cho thêm chút muối vào canh.
做菜要放适量盐。
zuò cài yào fàng shìliàng yán.
Nấu ăn phải cho lượng muối thích hợp.
2. muối (hoá chất)
酸中的氢原子被金属原子置换所成的化合物
钾盐具有特定性质。
jiǎ yán jùyǒu tèdìng xìngzhì.
Muối kali có tính chất cụ thể.
钠盐是常见的化合物。
nà yán shì chángjiàn de huàhéwù.
Muối natri là hợp chất thường gặp.
Bài luyện liên quan
女:请问这附近有商店吗?我做菜的时候才发现没有盐了。
男:有,你再往前走50米就到了。
女的要干什么?
A 买盐 B 买烟 C 买菜 D 买糖
Thực hành 盐 trong đề thật
Từ vựng 盐 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
盐 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
盐 (yán) nghĩa là muối, muối ăn. 食盐的通称
Cách dùng 盐 (yán) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "记得给汤加点盐。" — Nhớ cho thêm chút muối vào canh. (jìde gěi tāngjiā diǎn yán.)
盐 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
盐 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →