HSK4
照 — Từ vựng HSK4
照 xuất hiện trong 40% tài liệu luyện HSK — hạng 93 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
động từ
1. chiếu; soi; chiếu rọi; chiếu sáng; soi sáng
照射
阳光正照着大地。
yángguāng zhèngzhàozhe dàdì.
Ánh nắng đang chiếu sáng mặt đất.
太阳照着美丽花园。
tàiyáng zhàozhe měilì huāyuán.
Mặt trời chiếu sáng khu vườn xinh đẹp.
2. soi (gương)
自观
她每天都照镜子。
tā měitiān dōu zhào jìngzi.
Cô ấy soi gương mỗi ngày.
他在水里照影子。
tā zài shuǐ lǐ zhào yǐngzi.
Anh ấy soi bóng trong nước.
3. chụp; quay (phim, ảnh)
拍摄 (相片、电影)
他认真地照了张相。
tā rènzhēn de zhàole zhāng xiāng.
Anh ấy chụp ảnh một cách nghiêm túc.
我想照一张全家福。
wǒ xiǎng zhào yī zhāng quánjiāfú.
Tôi muốn chụp một bức ảnh gia đình.
4. chăm sóc; trông nom; săn sóc
照料
夫妻要互相照应。
fūqī yào hùxiāng zhàoyìng.
Vợ chồng phải chăm sóc lẫn nhau.
他总是照料家庭。
tā zǒng shì zhàoliào jiātíng.
Anh ấy luôn chăm sóc gia đình.
5. thông báo; báo cho biết
通知
这件事需要知照大家。
zhè jiàn shì xūyào zhīzhào dàjiā.
Chuyện này cần thông báo cho mọi người.
我方已向对方照会。
wǒ fāng yǐ xiàng duìfāng zhàohuì.
Chúng tôi đã thông báo cho đối phương.
6. so sánh; đối chiếu; kiểm tra
比照
认真对照找不同。
rènzhēn duìzhào zhǎo bùtóng.
So sánh cẩn thận để tìm ra sự khác biệt.
请及时查照信息。
qǐng jíshí cházhào xìnxī.
Vui lòng kiểm tra thông tin kịp thời.
7. hiểu; hiểu rõ; biết rõ
明白;知道
他们都心照不宣。
tāmen dōuxīn zhào bù xuān.
Họ đều hiểu ngầm với nhau.
他心里照得很清楚。
tā xīnlǐ zhào dé hěn qīngchǔ.
Trong lòng anh ấy hiểu rất rõ.
danh từ
1. tấm hình; tấm ảnh; bức ảnh
相片
这是他拍的照片。
zhè shì tā pāi de zhàopiàn.
Đây là tấm hình anh ấy chụp.
请给我看你的近照。
qǐng gěi wǒ kàn nǐ de jìn zhào.
Xin hãy cho tôi xem ảnh gần đây của bạn.
2. bằng; giấy chứng nhận; chứng từ
执照;政府所发的凭证
我要办一个新照。
wǒ yào bàn yīgè xīn zhào.
Tôi muốn làm một giấy phép mới.
请给我看你的照。
qǐng gěi wǒ kàn nǐ de zhào.
Xin hãy cho tôi xem giấy phép của bạn.
3. nắng; ánh nắng
阳光
夕照让天空变得美丽。
xìzhào ràng tiānkōng biàn dé měilì.
Ánh nắng chiều làm bầu trời trở nên đẹp đẽ.
秋天的夕照特别迷人。
qiūtiān de xìzhào tèbié mírén.
Nắng chiều thu đặc biệt quyến rũ.
giới từ
1. nhằm; theo; nhắm vào
向;朝
照脸上一拳打过去。
zhào liǎn shàng yī quán dǎ guòqù.
Nhắm vào mặt mà đấm một cú.
照预定目标前进。
zhào yùdìng mùbiāo qiánjìn.
Nhằm theo mục tiêu đã định.
2. theo; y theo; căn cứ theo
依照;按照
照要求提交材料。
zhào yāoqiú tíjiāo cáiliào.
Nộp tài liệu theo yêu cầu.
照图纸进行施工。
zhào túzhǐ jìnxíng shīgōng.
Tiến hành thi công theo bản vẽ.
phó từ
1. theo; làm theo
表示按照原件或一定的标准(行事)
我们照原计划走。
wǒmen zhào yuán jìhuà zǒu.
Chúng tôi đi theo kế hoạch ban đầu.
请照说明书操作。
qǐng zhào shuōmíngshū cāozuò.
Xin hãy thao tác theo hướng dẫn sử dụng.
Đồng nghĩa: 㣿按因像仍喻
Bài luyện liên quan
女:真的是你拿了小王的照相机吗?
男:连你也这样认为吗?
根据这段话,可以知道男的怎么了?
A 很激动 B 很失望 C 很后悔 D 是他拿照相机
小李是一家公司的经理,工作特别忙,经常去国外。他妻子把家人照顾得很好。小李在外面很放心。
小李的爸妈和孩子在家怎么样?
A 很忙 B 很累 C 很好
🔒 Đăng nhập để xem lời giải
Từ dễ nhầm với 照
Giống hình:
按照执照照相机护照照片照顾
Giống âm:
找
Thực hành 照 trong đề thật
Từ vựng 照 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
照 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
照 (zhào) nghĩa là soi (gương). 照射
Cách dùng 照 (zhào) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "阳光正照着大地。" — Ánh nắng đang chiếu sáng mặt đất. (yángguāng zhèngzhàozhe dàdì.)
照 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
照 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
照 dễ nhầm với từ nào?
照 hay bị nhầm với: 按照、执照、照相机、护照. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →