HSK4
质量 — Từ vựng HSK4
质量 xuất hiện trong 42% tài liệu luyện HSK — hạng 62 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
danh từ
1. chất; chất lượng; khối lượng
产品或工作的好坏程度
这个产品的质量很好。
zhège chǎnpǐn de zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng sản phẩm này rất tốt.
这件衣服的质量很差。
zhè jiàn yīfu de zhìliàng hěn chà.
Chất lượng của bộ đồ này rất kém.
Lưu ý
1. Đài Loan đọc là [zhí liàng]
Đồng nghĩa: 品质材质质地成色做工等级
Bài luyện liên quan (276 câu)
女:这房子不错吧,非常漂亮,有两个大卧室,而且质量也很好。我们买了吧!
男:它的周围安静吗?有树有花吗?
男的关心房子的什么?
A 环境 B 价格 C 质量 D 大小
Ngữ pháp hay đi kèm với 质量
Từ dễ nhầm với 质量
Giống hình:
数量商量尽量物质力量本质
Thực hành 质量 trong đề thật
Từ vựng 质量 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
质量 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
质量 (zhìliàng) nghĩa là chất lượng. 产品或工作的好坏程度
Cách dùng 质量 (zhìliàng) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "这个产品的质量很好。" — Chất lượng sản phẩm này rất tốt. (zhège chǎnpǐn de zhìliàng hěn hǎo.)
质量 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
质量 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
质量 dễ nhầm với từ nào?
质量 hay bị nhầm với: 数量、商量、尽量、物质. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →