HSK4
准时 — Từ vựng HSK4
准时 xuất hiện trong 10% tài liệu luyện HSK — hạng 480 trong từ vựng HSK4.
Nghĩa và cách dùng
tính từ
1. đúng giờ
按规定的时间
请确保会议准时开始。
qǐng quèbǎo huìyì zhǔnshí kāishǐ.
Xin hãy đảm bảo cuộc họp bắt đầu đúng giờ.
她准时赶到机场接我。
tā zhǔnshí gǎn dào jīchǎng jiē wǒ.
Cô ấy đã đến sân bay đúng giờ để đón tôi.
Đồng nghĩa: 按时定时守时如期按期及时
Trái nghĩa: 误点迟到耽搁延误
Bài luyện liên quan (43 câu)
哎呀,老张啊,都三十年不见了,你还是老样子。说五点到就五点到,没有多一分钟也没有少一分钟,真有你的。
老张是个什么样的人?
A 按时 B 平时 C 暂时 D 准时
Từ dễ nhầm với 准时
Giống hình:
暂时准确同时当时按时标准
Thực hành 准时 trong đề thật
Từ vựng 准时 xuất hiện trong các đề thi thử HSK4. Làm thử để kiểm tra xem bạn đã nắm vững chưa.
Thi thử HSK4 miễn phí →Câu hỏi thường gặp
准时 trong tiếng Trung nghĩa là gì?
准时 (zhǔnshí) nghĩa là đúng giờ. 按规定的时间
Cách dùng 准时 (zhǔnshí) trong câu như thế nào?
Ví dụ: "请确保会议准时开始。" — Xin hãy đảm bảo cuộc họp bắt đầu đúng giờ. (qǐng quèbǎo huìyì zhǔnshí kāishǐ.)
准时 thuộc cấp độ nào trong chương trình HSK?
准时 thuộc HSK4 (cấp 4) theo chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).
准时 dễ nhầm với từ nào?
准时 hay bị nhầm với: 暂时、准确、同时、当时. Cần chú ý phân biệt hình dạng chữ và thanh điệu.
Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →