HSK 3.0 · Sơ cấp
Từ vựng HSK 3.0 Cấp 1 — 300 từ chính thức
Danh sách đầy đủ 300 từ vựng HSK 3.0 Cấp 1 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.
HSK 3.0 Cấp 1 gồm 300 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 11/2025, 实施 7/2026).
Danh sách 300 từ vựng HSK 3.0 Cấp 1
Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.
| # | Từ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa | HSK cũ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | ái | yêu | 1 |
| 2 | 八 | bā | bát | tám | 1 |
| 3 | 爸爸 | bàba | ba ba | (thông tục) cha; ba | 1 |
| 4 | 吧 | ba | ba | quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.) | 2 |
| 5 | 白天 | báitiān | bạch thiên | ban ngày | — |
| 6 | 百 | bǎi | bách | trăm | 2 |
| 7 | 半 | bàn | bán | rưỡi, nửa | 3 |
| 8 | 包子 | bāozi | bao tí | bánh bao | 4 |
| 9 | 杯子 | bēizi | bôi tí | cốc | 1 |
| 10 | 本1 | běn | bản | cuốn | 1 |
| 11 | 边 | biān | biên | bên | — |
| 12 | 病 | bìng | bệnh | bệnh | — |
| 13 | 不 | bù | bất | không | 1 |
| 14 | 不客气 | bú kèqi | bất khách khí | không có chi | 1 |
| 15 | 不要 | búyào | bất yếu | đừng | — |
| 16 | 菜 | cài | thái | món ăn | 1 |
| 17 | 茶 | chá | trà | trà | 1 |
| 18 | 唱 | chàng | xướng | hát | — |
| 19 | 超市 | chāoshì | siêu thị | siêu thị | 3 |
| 20 | 车 | chē | xa | họ [Che1] | — |
| 21 | 吃 | chī | khật | ăn; tiêu thụ | 1 |
| 22 | 出租车 | chūzūchē | xuất tô xa | xe taxi | 1 |
| 23 | 穿 | chuān | xuyên | mặc | 2 |
| 24 | 打电话 | dǎ diànhuà | đả điện thoại | gọi điện thoại | 1 |
| 25 | 大 | dà | đại | lớn | 1 |
| 26 | 大家 | dàjiā | đại gia | mọi người | 2 |
| 27 | 大学 | dàxué | đại học | đại học | — |
| 28 | 大学生 | dàxuéshēng | đại học sinh | sinh viên | — |
| 29 | 到 | dào | đáo | đến | 2 |
| 30 | 的 | de | đích | của | 1 |
| 31 | 第 | dì | đệ | thứ | — |
| 32 | 弟弟 | dìdi | đệ đệ | em trai | 2 |
| 33 | 点1 | diǎn | điểm | giờ | 1 |
| 34 | 店 | diàn | điếm | cửa hàng | — |
| 35 | 电话 | diànhuà | điện thoại | điện thoại | — |
| 36 | 电脑 | diànnǎo | điện não | máy tính | 1 |
| 37 | 电视 | diànshì | điện thị | truyền hình | 1 |
| 38 | 电影 | diànyǐng | điện ảnh | phim | 1 |
| 39 | 电影院 | diànyǐngyuàn | điện ảnh viện | rạp chiếu phim | — |
| 40 | 东西 | dōngxi | đông tây | đông và tây | 1 |
| 41 | 都 | dōu | đô | đều | 1 |
| 42 | 读 | dú | độc | đọc | 1 |
| 43 | 读书 | dúshū | độc thư | đọc sách | — |
| 44 | 对 | duì | đối | với | 2 |
| 45 | 对不起 | duìbuqǐ | đối bất khởi | xin lỗi | 1 |
| 46 | 多 | duō | đa | nhiều | 1 |
| 47 | 多少 | duōshao | đa thiểu | bao nhiêu | 1 |
| 48 | 儿子 | érzi | nhi tử | con trai | 1 |
| 49 | 二 | èr | nhị | hai | 1 |
| 50 | 饭 | fàn | phạn | cơm | — |
| 51 | 饭店 | fàndiàn | phạn điếm | nhà hàng | 1 |
| 52 | 房间 | fángjiān | phòng gian | phòng | 2 |
| 53 | 非常 | fēicháng | phi thường | rất | 2 |
| 54 | 飞机 | fēijī | phi cơ | máy bay | 1 |
| 55 | 分 | fēn | phân | phút | 3 |
| 56 | 分钟 | fēnzhōng | phân chung | phút | 1 |
| 57 | 高兴 | gāoxìng | cao hưng | vui | 1 |
| 58 | 歌 | gē | ca | bài hát | — |
| 59 | 哥哥 | gēge | ca ca | anh | 2 |
| 60 | 个 | gè | cá | cái | 1 |
| 61 | 给 | gěi | cấp | cho | 2 |
| 62 | 公司 | gōngsī | công ty | công ty | 2 |
| 63 | 工作 | gōngzuò | công tác | làm việc | 1 |
| 64 | 狗 | gǒu | cẩu | con chó | 1 |
| 65 | 贵 | guì | quý | đắt | 2 |
| 66 | 国 | guó | quốc | nước | — |
| 67 | 还 | hái | hoàn | còn | 2 |
| 68 | 孩子 | háizi | hài tí | con | 2 |
| 69 | 汉语 | Hànyǔ | hán ngữ | tiếng Trung Quốc | 1 |
| 70 | 汉字 | Hànzì | hán tự | chữ Hán | — |
| 71 | 好 | hǎo | hảo | tốt | 1 |
| 72 | 好吃 | hǎochī | hảo khật | ngon | 2 |
| 73 | 好看 | hǎokàn | hảo khán | đẹp | — |
| 74 | 好听 | hǎotīng | hảo thính | hay | — |
| 75 | 好玩儿 | hǎowánr | hảo ngoạn nhi | vui | — |
| 76 | 号 | hào | hiệu | gầm | 1 |
| 77 | 喝 | hē | hát | uống | 1 |
| 78 | 和1 | hé | hòa | biến thể cũ của 和[he2] | 1 |
| 79 | 很 | hěn | ngận | rất | 1 |
| 80 | 后 | hòu | hậu | sau | — |
| 81 | 回 | huí | hồi | xoay vòng | 1 |
| 82 | 会1 | huì | hội | có thể | 1 |
| 83 | 火车 | huǒchē | hỏa xa | tàu hỏa | — |
| 84 | 鸡蛋 | jīdàn | kê đản | trứng | 2 |
| 85 | 几 | jǐ | kỉ | mấy | 1 |
| 86 | 家 | jiā | gia | nhà | 1 |
| 87 | 家人 | jiārén | gia nhân | người nhà | — |
| 88 | 见 | jiàn | kiến | gặp | — |
| 89 | 件 | jiàn | kiện | cái | 2 |
| 90 | 饺子 | jiǎozi | giáo tí | bánh bao | 4 |
| 91 | 叫 | jiào | khiếu | gọi | 1 |
| 92 | 姐姐 | jiějie | thư thư | chị | 2 |
| 93 | 今年 | jīnnián | kim niên | năm nay | — |
| 94 | 今天 | jīntiān | kim thiên | hôm nay | 1 |
| 95 | 九 | jiǔ | cửu | chín | 1 |
| 96 | 觉得 | juéde | giác đắc | cảm thấy | 2 |
| 97 | 开 | kāi | khai | mở (ngoại động từ hoặc nội động từ) | 1 |
| 98 | 开车 | kāichē | khai xa | lái xe | — |
| 99 | 看 | kàn | khán | nhìn | 1 |
| 100 | 看病 | kànbìng | khán bệnh | khám bệnh | — |
| 101 | 看见 | kànjiàn | khán kiến | nhìn thấy | 1 |
| 102 | 可以 | kěyǐ | khả dĩ | có thể | 2 |
| 103 | 课 | kè | khóa | bài học | 2 |
| 104 | 口 | kǒu | khẩu | miệng | 3 |
| 105 | 块 | kuài | khối | cục | 1 |
| 106 | 来 | lái | lai | đến | 1 |
| 107 | 老师 | lǎoshī | lão sư | giáo viên | 1 |
| 108 | 了 | le | liễu | rồi | 1 |
| 109 | 冷 | lěng | lãnh | lạnh | 1 |
| 110 | 里 | lǐ | lý | trong | — |
| 111 | 两1 | liǎng | lưỡng | hai | 2 |
| 112 | 零 | líng | linh | số không | 2 |
| 113 | 六 | liù | lục | sáu | 1 |
| 114 | 妈妈 | māma | ma ma | mẹ | 1 |
| 115 | 吗 | ma | ma | không | 1 |
| 116 | 买 | mǎi | mãi | mua | 1 |
| 117 | 卖 | mài | mại | bán | 2 |
| 118 | 忙 | máng | mang | bận | 2 |
| 119 | 猫 | māo | miêu | con mèo | 1 |
| 120 | 没关系 | méi guānxi | một quan hệ | không sao | 1 |
| 121 | 没事 | méishì | một sự | không có gì | — |
| 122 | 没有 | méiyǒu | một hữu | không có | — |
| 123 | 妹妹 | mèimei | muội muội | em gái | 2 |
| 124 | 们 | men | môn | dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người | — |
| 125 | 米饭 | mǐfàn | mễ phạn | cơm | 1 |
| 126 | 面包 | miànbāo | diện bao | bánh mì | 3 |
| 127 | 面条儿 | miàntiáor | diện điều nhi | biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2] | — |
| 128 | 明年 | míngnián | minh niên | năm sau | — |
| 129 | 明天 | míngtiān | minh thiên | ngày mai | 1 |
| 130 | 名字 | míngzi | danh tự | tên | 1 |
| 131 | 哪 | nǎ | ná | nào | 1 |
| 132 | 哪个 | nǎge | ná cá | cái nào | — |
| 133 | 哪里 | nǎlǐ | ná lý | ở đâu | — |
| 134 | 哪儿 | nǎr | ná nhi | đâu | 1 |
| 135 | 哪些 | nǎxiē | ná ta | những cái nào | — |
| 136 | 那 | nà | na | họ [Na1] | — |
| 137 | 那边 | nàbiān | na biên | bên kia | — |
| 138 | 那个 | nàge | na cá | cái đó | — |
| 139 | 那里 | nàlǐ | na lý | ở đó | — |
| 140 | 那儿 | nàr | na nhi | ở đó | — |
| 141 | 那些 | nàxiē | na ta | những cái đó | — |
| 142 | 男 | nán | nam | nam | — |
| 143 | 男朋友 | nánpéngyou | nam bằng hữu | bạn trai | — |
| 144 | 呢 | ne | ni | đấy | 1 |
| 145 | 能 | néng | năng | có thể | 1 |
| 146 | 你 | nǐ | nễ | bạn | 1 |
| 147 | 你好 | nǐ hǎo | nễ hảo | Xin chào | — |
| 148 | 你们 | nǐmen | nễ môn | các bạn | — |
| 149 | 年 | nián | niên | năm | 1 |
| 150 | 您 | nín | nâm | bạn | 2 |
| 151 | 牛奶 | niúnǎi | ngưu nãi | sữa bò | 2 |
| 152 | 女 | nǚ | nữ | nữ | — |
| 153 | 女儿 | nǚ’ér | nữ nhi | con gái | 1 |
| 154 | 女朋友 | nǚpéngyou | nữ bằng hữu | bạn gái | — |
| 155 | 女士 | nǚshì | nữ sĩ | quý bà | 5 |
| 156 | 朋友 | péngyou | bằng hữu | bạn bè | 1 |
| 157 | 便宜 | piányi | tiện nghi | thuận tiện | 2 |
| 158 | 漂亮 | piàoliang | phiêu lượng | đẹp | 1 |
| 159 | 苹果 | píngguǒ | bình quả | quả táo | 1 |
| 160 | 七 | qī | thất | bảy | 1 |
| 161 | 起床 | qǐchuáng | khởi sàng | thức dậy | 2 |
| 162 | 千 | qiān | thiên | nghìn | 2 |
| 163 | 前 | qián | tiền | trước | — |
| 164 | 钱 | qián | tiền | tiền | 1 |
| 165 | 请 | qǐng | thỉnh | làm ơn | 1 |
| 166 | 请问 | qǐngwèn | thỉnh vấn | xin hỏi | — |
| 167 | 去 | qù | khứ | đi | 1 |
| 168 | 去年 | qùnián | khứ niên | năm ngoái | 2 |
| 169 | 热 | rè | nhiệt | nóng | 1 |
| 170 | 人 | rén | nhân | người | 1 |
| 171 | 认识 | rènshi | nhận thức | biết | 1 |
| 172 | 日 | rì | nhật | ngày | 2 |
| 173 | 三 | sān | tam | họ [San1] | 1 |
| 174 | 商店 | shāngdiàn | thương điếm | cửa hàng | 1 |
| 175 | 上 | shàng | thượng | trên | 1 |
| 176 | 上班 | shàngbān | thượng ban | đi làm | 2 |
| 177 | 上课 | shàngkè | thượng khóa | lên lớp | — |
| 178 | 上午 | shàngwǔ | thượng ngọ | buổi sáng | 1 |
| 179 | 上学 | shàngxué | thượng học | đi học | — |
| 180 | 少 | shǎo | thiểu | ít | 1 |
| 181 | 谁 | shéi/shuí | thùy | ai | 1 |
| 182 | 什么 | shénme | thập ma | gì? | 1 |
| 183 | 生病 | shēngbìng | sinh bệnh | bị ốm | 2 |
| 184 | 十 | shí | thập | mười | 1 |
| 185 | 时候 | shíhou | thời hậu | thời khắc | 1 |
| 186 | 时间 | shíjiān | thời gian | thời gian | 2 |
| 187 | 事 | shì | sự | việc | — |
| 188 | 是 | shì | thị | là (chỉ theo sau bởi danh từ) | 1 |
| 189 | 手机 | shǒujī | thủ cơ | điện thoại di động | 2 |
| 190 | 书 | shū | thư | sách | 1 |
| 191 | 书店 | shūdiàn | thư điếm | hiệu sách | — |
| 192 | 水 | shuǐ | thủy | nước | 1 |
| 193 | 水果 | shuǐguǒ | thủy quả | trái cây | 1 |
| 194 | 睡 | shuì | thụy | ngủ | — |
| 195 | 睡觉 | shuìjiào | thụy giác | ngủ | 1 |
| 196 | 说 | shuō | thuyết | nói | 1 |
| 197 | 说话 | shuōhuà | thuyết thoại | nói chuyện | 2 |
| 198 | 四 | sì | tứ | bốn | 1 |
| 199 | 岁 | suì | tuế | tuổi | 1 |
| 200 | 他 | tā | tha | anh ấy | 1 |
| 201 | 它 | tā | tha | nó | 2 |
| 202 | 她 | tā | tha | cô ấy | 1 |
| 203 | 他们 | tāmen | tha môn | họ; bọn họ | — |
| 204 | 它们 | tāmen | tha môn | chúng | — |
| 205 | 她们 | tāmen | tha môn | họ; các cô ấy (nữ) | — |
| 206 | 太 | tài | thái | quá | 1 |
| 207 | 天 | tiān | thiên | ngày | — |
| 208 | 天气 | tiānqì | thiên khí | thời tiết | 1 |
| 209 | 听 | tīng | thính | nghe | 1 |
| 210 | 听见 | tīngjiàn | thính kiến | nghe thấy | — |
| 211 | 同学 | tóngxué | đồng học | bạn học | 1 |
| 212 | 外 | wài | ngoại | bên ngoài | 2 |
| 213 | 外边 | wàibian | ngoại biên | bên ngoài | — |
| 214 | 玩 | wán | ngoạn | chơi | 2 |
| 215 | 晚 | wǎn | vãn | muộn | — |
| 216 | 晚饭 | wǎnfàn | vãn phạn | bữa tối | — |
| 217 | 晚上 | wǎnshang | vãn thượng | buổi tối | 2 |
| 218 | 喂1 | wèi | úy | alo | 1 |
| 219 | 问 | wèn | vấn | hỏi | 2 |
| 220 | 问题 | wèntí | vấn đề | câu hỏi | 2 |
| 221 | 我 | wǒ | ngã | tôi | 1 |
| 222 | 我们 | wǒmen | ngã môn | chúng tôi | 1 |
| 223 | 五 | wǔ | ngũ | năm | 1 |
| 224 | 午饭 | wǔfàn | ngọ phạn | bữa trưa | — |
| 225 | 喜欢 | xǐhuan | hỉ hoan | thích | 1 |
| 226 | 下 | xià | hạ | dưới | 1 |
| 227 | 下雨 | xià yǔ | hạ vũ | mưa | 1 |
| 228 | 下班 | xiàbān | hạ ban | tan ca | — |
| 229 | 下课 | xiàkè | hạ khóa | tan lớp | — |
| 230 | 下午 | xiàwǔ | hạ ngọ | buổi chiều | 1 |
| 231 | 先生 | xiānsheng | tiên sinh | ông | 1 |
| 232 | 现在 | xiànzài | hiện tại | bây giờ | 1 |
| 233 | 想 | xiǎng | tưởng | muốn | 1 |
| 234 | 小 | xiǎo | tiểu | nhỏ | 1 |
| 235 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | tiểu bằng hữu | trẻ em | — |
| 236 | 小时 | xiǎoshí | tiểu thời | giờ | 2 |
| 237 | 小学 | xiǎoxué | tiểu học | trường tiểu học | — |
| 238 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | tiểu học sinh | học sinh tiểu học | — |
| 239 | 些 | xiē | ta | một số | 1 |
| 240 | 写 | xiě | tả | viết | 1 |
| 241 | 谢谢 | xièxie | tạ tạ | cảm ơn | 1 |
| 242 | 新 | xīn | tân | mới | 2 |
| 243 | 星期 | xīngqī | tinh kì | tuần | 1 |
| 244 | 星期日 | xīngqīrì | tinh kì nhật | chủ nhật | — |
| 245 | 星期天 | xīngqītiān | tinh kì thiên | chủ nhật | — |
| 246 | 休息 | xiūxi | hưu tức | nghỉ ngơi | 2 |
| 247 | 学 | xué | học | học | — |
| 248 | 学生 | xuéshēng | học sinh | học sinh | 1 |
| 249 | 学习 | xuéxí | học tập | học | 1 |
| 250 | 学校 | xuéxiào | học hiệu | trường học | 1 |
| 251 | 雪 | xuě | tuyết | tuyết | 2 |
| 252 | 要 | yào | yếu | muốn | 2 |
| 253 | 也 | yě | dã | cũng | 2 |
| 254 | 一 | yī | nhất | một | 1 |
| 255 | 衣服 | yīfu | y phục | quần áo | 1 |
| 256 | 医生 | yīshēng | y sinh | bác sĩ | 1 |
| 257 | 医院 | yīyuàn | y viện | bệnh viện | 1 |
| 258 | 一半 | yíbàn | nhất bán | một nửa | — |
| 259 | 一下 | yíxià | nhất hạ | một lát | 2 |
| 260 | 椅子 | yǐzi | ỷ tí | ghế | 1 |
| 261 | 一点儿 | yìdiǎnr | nhất điểm nhi | một chút | 1 |
| 262 | 一些 | yìxiē | nhất ta | một số | — |
| 263 | 有 | yǒu | hữu | có; có (gì đó) | 1 |
| 264 | 有的 | yǒude | hữu đích | (có) một số (người...) | — |
| 265 | 有点儿 | yǒudiǎnr | hữu điểm nhi | hơi | — |
| 266 | 有些 | yǒuxiē | hữu ta | có một số | — |
| 267 | 雨 | yǔ | vũ | mưa | — |
| 268 | 元 | yuán | nguyên | nguyên | 3 |
| 269 | 月 | yuè | nguyệt | tháng | 1 |
| 270 | 再 | zài | tái | lại | 2 |
| 271 | 在 | zài | tại | tồn tại; còn sống | 1 |
| 272 | 再见 | zàijiàn | tái kiến | tạm biệt | 1 |
| 273 | 早 | zǎo | tảo | sớm | — |
| 274 | 早饭 | zǎofàn | tảo phạn | bữa sáng | — |
| 275 | 早上 | zǎoshang | tảo thượng | buổi sáng | 2 |
| 276 | 怎么 | zěnme | chẩm ma | như thế nào | 1 |
| 277 | 怎么样 | zěnmeyàng | chẩm ma dạng | thế nào | 1 |
| 278 | 找 | zhǎo | trảo | tìm | 2 |
| 279 | 这 | zhè | giá | này | — |
| 280 | 这边 | zhèbiān | giá biên | bên này | — |
| 281 | 这个 | zhège | giá cá | cái này | — |
| 282 | 这里 | zhèlǐ | giá lý | ở đây | — |
| 283 | 这儿 | zhèr | giá nhi | đây | — |
| 284 | 这些 | zhèxiē | giá ta | những cái này | — |
| 285 | 真 | zhēn | chân | thật | 2 |
| 286 | 正在 | zhèngzài | chính tại | đang | 2 |
| 287 | 只 | zhī | chỉ | con | — |
| 288 | 知道 | zhīdào | tri đạo | biết | 2 |
| 289 | 中国 | Zhōngguó | trung quốc | Trung Quốc | 1 |
| 290 | 中文 | Zhōngwén | trung văn | tiếng Trung | 3 |
| 291 | 中午 | zhōngwǔ | trung ngọ | buổi trưa | 1 |
| 292 | 中学 | zhōngxué | trung học | trung học | — |
| 293 | 中学生 | zhōngxuéshēng | trung học sinh | học sinh trung học | — |
| 294 | 住 | zhù | trú | sống | 1 |
| 295 | 桌子 | zhuōzi | trác tí | bàn | 1 |
| 296 | 字 | zì | tự | chữ | 1 |
| 297 | 昨天 | zuótiān | tạc thiên | hôm qua | 1 |
| 298 | 坐 | zuò | tọa | ngồi | 1 |
| 299 | 做 | zuò | tố | làm | 1 |
| 300 | 做饭 | zuò fàn | tố phạn | nấu cơm | — |
Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác
Câu hỏi thường gặp
HSK 3.0 Cấp 1 có bao nhiêu từ vựng?
Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心, 实施 tháng 7/2026), HSK 3.0 Cấp 1 gồm 300 từ, thuộc bậc Sơ cấp.
Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 1 qua Hán-Việt có lợi gì?
Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.
Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.
Luyện thi HSK 3.0 →