Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK 3.0 · Sơ cấp

Từ vựng HSK 3.0 Cấp 2 — 200 từ chính thức

Danh sách đầy đủ 200 từ vựng HSK 3.0 Cấp 2 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
HSK 3.0 Cấp 2 gồm 200 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 11/2025, 实施 7/2026).

Danh sách 200 từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.

#TừPinyinHán-ViệtNghĩaHSK cũ
1 a a thán từ biểu thị sự ngạc nhiên 3
2 爱好 àihào ái hảo sở thích 3
3 白色 báisè bạch sắc màu trắng
4 bān ban lớp 3
5 bāng bang giúp
6 帮忙 bāngmáng bang mang giúp đỡ 3
7 bāo bao gói, túi 3
8 本子 běnzi bản tí quyển vở
9 tỉ hơn 2
10 bút bút
11 别1 bié biệt đừng 2
12 不错 búcuò bất thác không tệ
13 不好意思 bù hǎoyìsi bất hảo ý tư xin lỗi
14 cháng trưởng dài 2
15 车站 chēzhàn xa trạm nhà ga
16 chū xuất đi ra; đi ra ngoài 2
17 出国 chūguó xuất quốc ra nước ngoài
18 出来 chūlái xuất lai đi ra
19 出门 chūmén xuất môn ra ngoài
20 出去 chūqù xuất khứ đi ra ngoài
21 chuáng sàng giường
22 từ biến thể cũ của 詞|词[ci2]
23 thứ lần 2
24 cóng tòng biến thể của 從|从[cong2] 2
25 从小 cóngxiǎo tòng tiểu từ nhỏ
26 cuò thác sai 2
27 打1 đả đánh
28 打车 dǎchē đả xa gọi xe
29 打开 dǎkāi đả khai mở
30 dàn đãn nhưng
31 但是 dànshì đãn thị nhưng
32 de đắc được 2
33 de địa trợ từ chỉ trạng thái 3
34 等1 děng đẳng đợi 2
35 地铁 dìtiě địa thiết tàu điện ngầm 3
36 点2 diǎn điểm giờ 1
37 dǒng đổng hiểu 2
38 dòng động động
39 饭馆 fànguǎn phạn quán nhà hàng
40 fēi phi bay
41 gāo cao cao 2
42 高中 gāozhōng cao trung trung học phổ thông
43 告诉 gàosu cáo tố nói cho 2
44 个子 gèzi cá tí chiều cao 3
45 gēn cân cùng 3
46 公交车 gōngjiāochē công giao xa xe buýt
47 guò quá đã từng 2
48 过来 guòlái quá lai đến
49 过年 guònián quá niên ăn Tết
50 过去1 guòqù quá khứ quá khứ 3
51 guo quá đã từng 2
52 还是 háishi hoàn thị vẫn 3
53 黑色 hēisè hắc sắc màu đen
54 红茶 hóngchá hồng trà trà đen
55 红色 hóngsè hồng sắc màu đỏ
56 后面 hòumiàn hậu diện phía sau 1
57 花1 huā hoa tiêu
58 花2 huā hoa hoa
59 huà họa vẽ; tô tranh 3
60 huài hoại xấu 3
61 回来 huílái hồi lai trở về
62 回去 huíqù hồi khứ trở về
63 机场 jīchǎng cơ trường sân bay 2
64 机票 jīpiào cơ phiếu vé máy bay
65 记得 jìde kí đắc nhớ 3
66 jiān gian căn
67 jiāo giáo dạy 3
68 教室 jiàoshì giáo thất phòng học 2
69 介绍 jièshào giới thiệu giới thiệu 2
70 jìn tiến vào 2
71 jìn cận gần 2
72 进来 jìnlái tiến lai vào
73 进去 jìnqù tiến khứ vào
74 经常 jīngcháng kinh thường thường xuyên 3
75 酒店 jiǔdiàn tửu điếm khách sạn
76 jiù tựu thì 2
77 咖啡 kāfēi ca phi cà phê 2
78 开始 kāishǐ khai thủy bắt đầu 2
79 开学 kāixué khai học bắt đầu học kỳ
80 kǎo khảo thi
81 考试 kǎoshì khảo thí kỳ thi 2
82 可能 kěnéng khả năng có thể 2
83 裤子 kùzi khố tí quần 3
84 kuài khoái nhanh 2
85 快乐 kuàilè khoái lạc vui vẻ 2
86 快要 kuàiyào khoái yếu sắp sửa
87 篮球 lánqiú lam cầu bóng rổ
88 lèi lũy mệt 2
89 ly cách 2
90 里面 lǐmiàn lý diện bên trong 1
91 lóu lâu tầng 3
92 lộ đường 2
93 路上 lùshang lộ thượng trên đường
94 旅游 lǚyóu lữ du du lịch 2
95 绿茶 lǜchá lục trà trà xanh
96 绿色 lǜsè lục sắc màu xanh
97 màn mạn chậm 2
98 没意思 méi yìsi một ý tư chán
99 měi mỗi mỗi 2
100 mén môn cửa 2
101 门口 ménkǒu môn khẩu cửa
102 门票 ménpiào môn phiếu vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
103 面1 miàn diện mặt
104 míng danh tên
105 lấy 3
106 那么 nàme na ma vậy
107 那样 nàyàng na dạng như vậy
108 奶茶 nǎichá nãi trà trà sữa
109 奶奶 nǎinai nãi nãi bà nội 3
110 男孩儿 nánháir nam hài nhi con trai
111 niǎo điểu chim 3
112 女孩儿 nǚháir nữ hài nhi con gái
113 旁边 pángbiān bàng biên bên cạnh 2
114 pǎo bào chạy
115 跑步 pǎobù bào bộ chạy 2
116 piào phiếu 2
117 妻子 qīzi thê tí vợ và con cái 2
118 起来 qǐlái khởi lai dậy 3
119 前面 qiánmiàn tiền diện phía trước 1
120 qíng tình trời nắng 2
121 qiú cầu bóng
122 ràng nhượng nhường 2
123 ròu nhục thịt
124 商场 shāngchǎng thương trường trung tâm thương mại
125 上来 shànglái thượng lai lên đây
126 上面 shàngmiàn thượng diện bên trên
127 上去 shàngqù thượng khứ đi lên
128 上网 shàngwǎng thượng võng lướt mạng 3
129 身体 shēntǐ thân thể cơ thể 2
130 生日 shēngrì sinh nhật sinh nhật 2
131 shí thời thời gian
132 事情 shìqing sự tình việc 2
133 shǒu thủ tay
134 手表 shǒubiǎo thủ biểu đồng hồ 2
135 书包 shūbāo thư bao cặp sách
136 舒服 shūfu thư phục thoải mái 3
137 sòng tống tặng 2
138 虽然 suīrán tuy nhiên mặc dù
139 所以 suǒyǐ sở dĩ vì vậy
140 téng đồng đau 3
141 thích đá
142 đề họ [Ti2] 2
143 tiáo điều dải 3
144 跳舞 tiàowǔ khiêu vũ nhảy 2
145 tóu đầu đầu
146 外国 wàiguó ngoại quốc nước ngoài
147 外面 wàimiàn ngoại diện bên ngoài
148 wán hoàn xong 2
149 wàn vạn vạn 3
150 wǎng vãng đến 2
151 网上 wǎngshang võng thượng trực tuyến
152 wàng vong quên
153 wèi vị vị trí 3
154 为什么 wèi shénme vị thập ma tại sao 2
155 希望 xīwàng hy vọng hy vọng 2
156 tẩy rửa 2
157 洗手间 xǐshǒujiān tẩy thủ gian nhà vệ sinh 3
158 下来 xiàlái hạ lai xuống đây
159 下面 xiàmiàn hạ diện bên dưới
160 下去 xiàqù hạ khứ đi xuống
161 小孩儿 xiǎoháir tiểu hài nhi trẻ em
162 小时候 xiǎoshíhou tiểu thời hậu thuở nhỏ
163 xiào tiếu cười 2
164 xìng tính họ; họ tên 2
165 姓名 xìngmíng tính danh họ tên
166 颜色 yánsè nhan sắc màu sắc 2
167 眼睛 yǎnjing nhãn tinh mắt 2
168 yào dược thuốc 2
169 药店 yàodiàn dược điếm nhà thuốc
170 爷爷 yéye gia gia ông 3
171 一会儿 yíhuìr nhất hội nhi một lúc 3
172 已经 yǐjīng dĩ kinh đã 2
173 一起 yìqǐ nhất khởi cùng nhau 2
174 意思 yìsi ý tư ý nghĩa 2
175 yīn âm trời âm 2
176 因为 yīnwèi nhân vi bởi vì
177 yóu du bơi
178 游泳 yóuyǒng du vịnh bơi 2
179 有意思 yǒu yìsi hữu ý tư thú vị
180 有时 yǒushí hữu thời đôi khi
181 yòu hữu phải
182 右边 yòubian hữu biên bên phải 2
183 ngư họ [Yu2] 2
184 yuǎn viễn xa 2
185 运动 yùndòng vận động tập thể dục 2
186 站1 zhàn trạm trạm 3
187 丈夫 zhàngfu trượng phu chồng 2
188 这么 zhème giá ma như vậy
189 这样 zhèyàng giá dạng như vậy
190 zhe trước đang 2
191 zhèng chính đúng 5
192 zhōu chu tuần
193 准备 zhǔnbèi chuẩn bị chuẩn bị 2
194 自己 zìjǐ tự kỉ bản thân 3
195 zǒu tẩu đi 2
196 走路 zǒulù tẩu lộ đi bộ
197 足球 zúqiú túc cầu bóng đá
198 zuì tối nhất 2
199 zuǒ tả trái
200 左边 zuǒbian tả biên bên trái 2

Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác

Câu hỏi thường gặp

HSK 3.0 Cấp 2 có bao nhiêu từ vựng?

Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心, 实施 tháng 7/2026), HSK 3.0 Cấp 2 gồm 200 từ, thuộc bậc Sơ cấp.

Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 2 qua Hán-Việt có lợi gì?

Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.

Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.

Luyện thi HSK 3.0 →