Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK 3.0 · Cao cấp

Từ vựng HSK 3.0 Cấp 7-9 — 5600 từ chính thức

Danh sách đầy đủ 5600 từ vựng HSK 3.0 Cấp 7-9 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
HSK 3.0 Cấp 7-9 gồm 5600 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 11/2025, 实施 7/2026).

Danh sách 5600 từ vựng HSK 3.0 Cấp 7-9

Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.

#TừPinyinHán-ViệtNghĩaHSK cũ
1 āi ai bên cạnh 6
2 挨家挨户 āijiā-āihù ai gia ai hộ đi từng nhà một
3 哀求 āiqiú ai cầu cầu xin
4 ái ai bên cạnh 6
5 ái nham ung thư
6 癌症 áizhèng nham chứng ung thư 6
7 爱不释手 àibúshìshǒu ái bất thích thủ yêu thích không rời 6
8 爱戴 àidài ái đái yêu mến và kính trọng 6
9 暧昧 àimèi ái muội mập mờ, mơ hồ 6
10 爱慕 àimù ái mộ yêu mến
11 碍事 àishì ngại sự gây cản trở; là trở ngại
12 爱惜 àixī ái tích trân trọng 5
13 艾滋病 àizībìng ngải tư bệnh AIDS (từ mượn)
14 安定 āndìng an định thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
15 安抚 ānfǔ an phủ xoa dịu
16 安眠药 ānmiányào an miên dược thuốc ngủ
17 安宁 ānníng an ninh bình an, yên bình 6
18 安稳 ānwěn an ổn vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
19 安详 ānxiáng an tường an nhiên, từ tâm 6
20 安心 ānxīn an tâm an tâm
21 安逸 ānyì an dật dễ chịu và thoải mái
22 安置 ānzhì an trí sắp xếp, đặt tại 6
23 暗地里 àndìlǐ ám địa lý một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
24 案件 ànjiàn án kiện vụ án, vụ kiện 6
25 按理 ànlǐ án lý lẽ ra
26 按钮 ànniǔ án nữu nút bấm
27 按说 ànshuō án thuyết theo lẽ thường; thông thường; bình thường
28 暗中 ànzhōng ám trung trong bóng tối
29 āo ao lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
30 áo ngao nấu, sôi 6
31 ào ngạo tự hào
32 傲慢 àomàn ngạo mạn ngạo mạn
33 奥秘 àomì áo bí bí ẩn 6
34 ba bóc, lột 6
35 ba sẹo 6
36 巴不得 bābudé ba bất đắc mong muốn 6
37 八成 bāchéng bát thành tám phần; chắc là
38 八卦 bāguà bát quái bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]
39 巴结 bājie ba kết nịnh bợ, hèn mọt 6
40 芭蕾 bālěi ba lôi ba-lê (từ mượn)
41 巴掌 bāzhang ba chưởng bàn tay; cái tát
42 bạt nhổ; rút
43 把柄 bǎbǐng bả bính cán (tay cầm)
44 把关 bǎguān bả quan kiểm soát, giữ gìn 6
45 把手 bǎshou bả thủ tay nắm, núm 6
46 靶子 bǎzi bả tí mục tiêu
47 đập
48 霸道 bàdào bá đạo ngông cuồng, chuyên quyền 6
49 罢工 bàgōng bãi công đình công 6
50 罢了 bàle bãi liễu mà thôi
51 罢免 bàmiǎn bãi miễn cách chức
52 罢休 bàxiū bãi hưu từ bỏ
53 霸占 bàzhàn bá chiêm chiếm giữ bằng vũ lực
54 bāi bải bẻ, bóc tách 6
55 百般 bǎibān bách ban trăm phương ngàn cách
56 摆动 bǎidòng bãi động đung đưa
57 百分比 bǎifēnbǐ bách phân tỷ phần trăm
58 百合 bǎihé bách hợp hoa ly
59 百科全书 bǎikē quánshū bách khoa toàn thư bách khoa toàn thư
60 摆平 bǎipíng bãi bình công bằng
61 摆设 bǎishe bãi thiết bày biện
62 柏树 bǎishù bách thụ cây bách
63 败坏 bàihuài bại hoại làm xấu, hư hỏng 6
64 拜会 bàihuì bái hội (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
65 拜见 bàijiàn bái kiến đến thăm chính thức
66 拜托 bàituō bái thác nhờ vả, phó thác 6
67 bān ban kéo
68 颁布 bānbù ban bố ban bố, công bố 6
69 斑点 bāndiǎn ban điểm đốm
70 颁发 bānfā ban phát trao tặng, ban hành 6
71 颁奖 bānjiǎng ban tưởng trao giải thưởng
72 斑马线 bānmǎxiàn ban mã tuyến vạch sang đường
73 搬迁 bānqiān ban thiên chuyển đi
74 板块 bǎnkuài bản khối tấm
75 版权 bǎnquán bản quyền bản quyền
76 bàn bạn cải trang
77 bàn bạn bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự
78 bàn bạn trộn
79 bàn bán vấp; ngáng chân
80 半边天 bànbiāntiān bán biên thiên một nửa bầu trời
81 半岛 bàndǎo bán đảo bán đảo
82 半导体 bàndǎotǐ bán đạo thể bán dẫn
83 绊脚石 bànjiǎoshí bán cước thạch vật cản đường
84 半径 bànjìng bán kính bán kính
85 伴侣 bànlǚ bạn lữ bạn đời, người bạn 6
86 办事处 bànshìchù biện sự xứ văn phòng đại diện
87 半数 bànshù bán số một nửa số; một nửa
88 半途而废 bàntú’érfèi bán đồ nhi phế bỏ dở giữa chừng 6
89 半信半疑 bànxìn-bànyí bán tín bán nghi nửa tin nửa ngờ
90 办学 bànxué biện học mở trường
91 伴奏 bànzòu bạn tấu đệm nhạc
92 帮手 bāngshou bang thủ người phụ giúp; trợ lý
93 bǎng bảng buộc
94 绑架 bǎngjià bảng giá bắt cóc 6
95 bàng bàng pao (đơn vị đo) 6
96 bāo bao nấu chậm trên lửa nhỏ
97 bāo bác bóc
98 包庇 bāobì bao tý bao che, che chở 6
99 褒贬 bāobiǎn bao biếm khen chê
100 包袱 bāofu bao phục gánh nặng, túi đồ 6
101 包罗万象 bāoluó-wànxiàng bao la vạn tượng bao la vạn vật
102 包容 bāoróng bao dung tha thứ
103 包围 bāowéi bao vi bao vây, vây quanh 6
104 包扎 bāozā bao trát biến thể của 包紮|包扎[bao1 za1]
105 饱和 bǎohé bão hòa bão hòa 6
106 饱经沧桑 bǎojīng-cāngsāng bão kinh thương tang trải qua nhiều thăng trầm 6
107 宝库 bǎokù bảo khố kho báu
108 堡垒 bǎolěi bảo lũy pháo đài
109 饱满 bǎomǎn bão mãn đầy đặn
110 保密 bǎomì bảo mật giữ bí mật 6
111 保姆 bǎomǔ bảo mỗ người giúp việc, vú em 6
112 宝石 bǎoshí bảo thạch đá quý
113 保守 bǎoshǒu bảo thủ bảo thủ 6
114 保卫 bǎowèi bảo vệ bảo vệ 6
115 保鲜 bǎoxiān bảo tiên giữ cho tươi
116 保养 bǎoyǎng bảo dưỡng bảo dưỡng 6
117 保佑 bǎoyòu bảo hựu phù hộ và bảo vệ
118 宝藏 bǎozàng bảo tàng mỏ khoáng sản quý
119 保重 bǎozhòng bảo trọng bảo trọng 6
120 bào báo thông báo
121 bào báo báo
122 报案 bào’àn báo án trình báo
123 报酬 bàochou báo thù thù lao 6
124 报仇 bàochóu báo thù báo thù 6
125 报答 bàodá báo đáp báo đáp 6
126 报废 bàofèi báo phế loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
127 暴风骤雨 bàofēng-zhòuyǔ bạo phong sậu vũ gió mạnh và mưa bão
128 报复 bàofù báo phục trả đũa 6
129 抱负 bàofù bão phụ hoài bão 6
130 曝光 bàoguāng bạo quang bị phơi bày 6
131 暴利 bàolì bạo lợi lợi nhuận khổng lồ đột ngột
132 爆满 bàomǎn bạo mãn đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)
133 报销 bàoxiāo báo tiêu báo tiêu 6
134 暴躁 bàozào bạo táo nóng nảy; dễ cáu
135 爆竹 bàozhú bạo trúc pháo
136 bēi bi bia tưởng niệm
137 悲哀 bēi’āi bi ai bi thương 6
138 卑鄙 bēibǐ ti bỉ bỉ ổi 6
139 悲惨 bēicǎn bi thảm bi thảm 6
140 背负 bēifù bối phụ gánh vác
141 悲欢离合 bēihuān-líhé bi hoan ly hợp niềm vui và nỗi buồn
142 悲痛 bēitòng bi thống đau buồn
143 卑微 bēiwēi ti vi thấp hèn
144 bèi bị chuẩn bị; đầy đủ
145 备份 bèifèn bị phận sao lưu 6
146 被告 bèigào bị cáo bị cáo 6
147 贝壳 bèiké bối xác vỏ sò 6
148 备课 bèikè bị khóa (giáo viên) soạn bài
149 背面 bèimiàn bối diện mặt sau
150 背叛 bèipàn bội phản phản bội 6
151 背诵 bèisòng bối tụng tụng 6
152 备忘录 bèiwànglù bị vong lục bản ghi nhớ 6
153 背影 bèiyǐng bối ảnh bóng lưng
154 备战 bèizhàn bị chiến chuẩn bị chiến đấu
155 奔波 bēnbō bôn ba bôn tập 6
156 奔驰 bēnchí bôn trì bôn tốc 6
157 奔赴 bēnfù bôn phó lao đến
158 本分 běnfèn bản phân (đóng) vai trò
159 本钱 běnqián bản tiền vốn 6
160 本色 běnsè bản sắc phẩm chất vốn có
161 本事 běnshi bản sự tài năng 6
162 本性 běnxìng bản tính bản năng tự nhiên
163 本意 běnyì bản ý ý tưởng gốc
164 本着 běnzhe bản trứ dựa trên...
165 bèn bôn vội vàng
166 笨蛋 bèndàn bổn đản ngốc
167 笨重 bènzhòng bổn trọng nặng nề
168 笨拙 bènzhuō bổn chuyết vụng về 6
169 bēng băng biến thể của 繃|绷[beng1]
170 绷带 bēngdài băng đới băng (từ mượn)
171 崩溃 bēngkuì băng hội sụp đổ 6
172 bèng băng nhảy 6
173 迸发 bèngfā bính phát bùng lên 6
174 逼近 bījìn bức cận áp sát tiến tới
175 逼迫 bīpò bức bách áp bức 6
176 逼真 bīzhēn bức chân sống động
177 鼻涕 bítì tỵ thế nước mũi 6
178 比比皆是 bǐbǐ-jiēshì tỉ tỉ giai thị có ở khắp mọi nơi
179 笔墨 bǐmò bút mặc bút mực; văn chương
180 比试 bǐshi tỉ thí thi đấu
181 鄙视 bǐshì bỉ thị coi thường 6
182 弊病 bìbìng tệ bệnh bệnh tật 6
183 必不可少 bìbùkěshǎo tất bất khả thiểu tuyệt đối cần thiết
184 必定 bìdìng tất định chắc chắn
185 弊端 bìduān tệ đoan khuyết điểm 6
186 壁画 bìhuà bích họa tranh tường
187 必将 bìjiāng tất tương tất sẽ
188 壁垒 bìlěi bích lũy rào cản; lũy
189 碧绿 bìlǜ bích lục xanh thẫm
190 避难 bìnàn tị nan trú ẩn
191 避让 bìràng tị nhượng tránh; nhường
192 毕生 bìshēng tất sinh cả đời
193 避暑 bìshǔ tị thử nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
194 鞭策 biāncè tiên sách thúc đẩy 6
195 编程 biānchéng biên trình lập trình
196 编号 biānhào biên hiệu đánh số
197 边疆 biānjiāng biên cương biên cương 6
198 边界 biānjiè biên giới biên giới 6
199 边境 biānjìng biên cảnh biên cảnh 6
200 编剧 biānjù biên kịch viết kịch bản
201 编排 biānpái biên bài sắp xếp
202 鞭炮 biānpào tiên pháo pháo 5
203 边缘 biānyuán biên duyên rìa 6
204 边远 biānyuǎn biên viễn xa trung tâm
205 编造 biānzào biên tạo biên soạn
206 编制 biānzhì biên chế biên soạn; biên chế
207 编织 biānzhī biên chức dệt 6
208 biǎn biển bẹp 6
209 贬低 biǎndī biếm đê xem thường 6
210 贬值 biǎnzhí biếm trị bị mất giá
211 biàn biện tranh luận
212 辨别 biànbié biện biệt phân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải
213 遍布 biànbù biến bố khắp nơi 6
214 便饭 biànfàn tiện phạn bữa ăn thường
215 变革 biàngé biến cách cải biến
216 变更 biàngēng biến canh thay đổi
217 变故 biàngù biến cố biến cố 6
218 辩护 biànhù biện hộ biện hộ 6
219 变换 biànhuàn biến hoán biến đổi; chuyển đổi
220 变幻莫测 biànhuàn-mòcè biến huyễn mạc trắc thay đổi không thể đoán trước
221 辩解 biànjiě biện giải biện giải 6
222 辩论 biànlùn biện luận tranh luận 5
223 变迁 biànqiān biến thiên biến thiên 6
224 辨认 biànrèn biện nhận nhận biết 6
225 变通 biàntōng biến thông linh hoạt xử lý
226 便携式 biànxiéshì tiện huề thức cầm tay; di động
227 变形 biànxíng biến hình biến dạng
228 变异 biànyì biến dị biến dị
229 辩证 biànzhèng biện chứng biện chứng 6
230 辫子 biànzi biện tí bím tóc 6
231 biāo tiêu đánh dấu
232 标榜 biāobǎng tiêu bảng khoe khoang
233 标本 biāoběn tiêu bản tiêu bản 6
234 标点 biāodiǎn tiêu điểm dấu câu 5
235 标记 biāojì tiêu kí kí hiệu 6
236 标签 biāoqiān tiêu thiêm nhãn
237 飙升 biāoshēng tiêu thăng tăng nhanh
238 标识 biāoshí tiêu thức ký hiệu; đánh dấu
239 标示 biāoshì tiêu thị chỉ ra
240 标语 biāoyǔ tiêu ngữ khẩu hiệu viết
241 标致 biāozhì tiêu trí Peugeot
242 表白 biǎobái biểu bạch giãi bày
243 表决 biǎojué biểu quyết bỏ phiếu 6
244 表述 biǎoshù biểu thuật diễn đạt; trình bày; công thức hóa
245 表率 biǎoshuài biểu suất tấm gương
246 表态 biǎotài biểu thái bày tỏ ý kiến 6
247 表彰 biǎozhāng biểu chương tôn vinh 6
248 biē biệt nén 6
249 别具匠心 biéjù-jiàngxīn biệt cụ tượng tâm thể hiện sự tài tình
250 别看 biékàn biệt khán đừng bị đánh lừa bởi thực tế rằng
251 别墅 biéshù biệt thự biệt thự 6
252 别说 biéshuō biệt thuyết chứ đừng nói đến; huống hồ
253 别致 biézhì biệt trí độc đáo 6
254 别扭 bièniu biệt nữu vụng về 6
255 彬彬有礼 bīnbīn-yǒulǐ bân bân hữu lễ nhã nhặn và lịch sự
256 缤纷 bīnfēn tân phân nhiều và đa dạng
257 濒临 bīnlín tần lâm gần kề 6
258 濒危 bīnwēi tần nguy nguy cấp
259 冰雹 bīngbáo băng bạc mưa đá 6
260 冰棍儿 bīnggùnr băng côn nhi kem que
261 冰山一角 bīngshān-yìjiǎo băng sơn nhất giác phần nổi của tảng băng
262 冰天雪地 bīngtiān-xuědì băng thiên tuyết địa băng tuyết phủ kín
263 bǐng bính Bính 6
264 秉承 bǐngchéng bỉnh thừa nhận lệnh
265 秉持 bǐngchí bỉnh trì giữ vững; theo đuổi
266 并发症 bìngfāzhèng tịnh phát chứng biến chứng
267 并非 bìngfēi tịnh phi không phải 6
268 并购 bìnggòu tịnh cấu sáp nhập và mua lại (M&A)
269 并肩 bìngjiān tịnh kiên sát cánh
270 病历 bìnglì bệnh lịch bệnh án
271 并列 bìngliè tịnh liệt song song 6
272 并行 bìngxíng tịnh hàng tiến hành song song
273 病症 bìngzhèng bệnh chứng bệnh
274 bát quay số 6
275 波动 bōdòng ba động biến động
276 剥夺 bōduó bác đoạt tước đoạt
277 波及 bōjí ba cập lan đến
278 拨款 bōkuǎn bát khoản phân bổ kinh phí
279 波澜 bōlán ba lan sóng lớn
280 波浪 bōlàng ba lãng sóng 6
281 波涛 bōtāo ba đào sóng lớn 6
282 剥削 bōxuē bác tước bóc lột 6
283 波折 bōzhé ba chiết những khúc quanh và khó khăn
284 伯伯 bóbo bá bá anh của cha
285 博大精深 bódà-jīngshēn bác đại tinh thâm sâu rộng 6
286 搏斗 bódòu bác đấu đấu tranh 6
287 伯父 bófù bá phụ anh của cha
288 驳回 bóhuí bác hồi từ chối
289 伯母 bómǔ bá mẫu bác gái 6
290 博学 bóxué bác học uyên bác
291 博弈 bóyì bác dịch đấu trí; ván cờ
292 不算 bú suàn bất toán không tính
293 不当 búdàng bất đương không thỏa đáng
294 不定 búdìng bất định không xác định
295 不动产 búdòngchǎn bất động sản bất động sản
296 不见得 bújiàndé bất kiến đắc không chắc 5
297 不愧 búkuì bất quý xứng đáng 6
298 不力 búlì bất lực kém hiệu quả
299 不妙 búmiào bất diệu chẳng lành
300 不慎 búshèn bất thận bất cẩn
301 不下 búxià bất hạ không dưới
302 不像话 búxiànghuà bất tượng thoại vô lý 6
303 不肖 búxiào bất tiếu bất hiếu; hư hỏng
304 不屑 búxiè bất tiết coi thường làm gì
305 不懈 búxiè bất giải không mệt mỏi
306 不厌其烦 búyàn-qífán bất yếm kỳ phiền không nề hà phiền phức
307 不亚于 búyàyú bất á vu không kém hơn
308 不翼而飞 búyì’érfēi bất dực nhi phi biến mất không dấu vết
309 不亦乐乎 búyìlèhū bất diệc lạc hồ nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử)
310 不正之风 búzhèngzhīfēng bất chính chi phong xu hướng không lành mạnh
311 捕获 bǔhuò bộ hoạch bắt được
312 补给 bǔjǐ bổ cấp cung cấp
313 补救 bǔjiù bổ cứu khắc phục 6
314 哺乳 bǔrǔ bộ nhũ cho bú 6
315 捕食 bǔshí bộ thực săn mồi
316 哺育 bǔyù bộ dục cho ăn
317 补助 bǔzhù bổ trợ trợ cấp
318 捕捉 bǔzhuō bộ tróc bắt giữ 6
319 不经意 bù jīngyì bất kinh ý không chú ý; một cách bất cẩn; tình cờ
320 不予 bù yǔ bất dư không cho; không tiếp nhận; không chấp thuận
321 不准 bù zhǔn bất chuẩn không cho phép
322 不耻下问 bùchǐ-xiàwèn bất sỉ hạ vấn không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
323 不辞而别 bùcí’érbié bất từ nhi biệt rời đi mà không từ biệt
324 不得而知 bùdé’érzhī bất đắc nhi tri không biết
325 不得已 bùdéyǐ bất đắc dĩ không thể không 6
326 不乏 bùfá bất phạp không thiếu
327 步伐 bùfá bộ phạt bước đi 6
328 不法 bùfǎ bất pháp phi pháp
329 不妨 bùfáng bất phương có thể 6
330 不服 bùfú bất phục không chấp nhận điều gì
331 不敢当 bùgǎndāng bất cảm đương tôi không dám nhận 6
332 不及 bùjí bất cập không bằng; không kịp
333 部件 bùjiàn bộ kiện bộ phận; linh kiện
334 不假思索 bùjiǎ-sīsuǒ bất giả tư sách (thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
335 不解 bùjiě bất giải không hiểu
336 不景气 bùjǐngqì bất cảnh khí trì trệ
337 布局 bùjú bố cục bố trí 6
338 不堪 bùkān bất kham không chịu nổi 6
339 不可或缺 bùkě-huòquē bất khả hoặc khuyết không thể thiếu
340 不可思议 bùkě-sīyì bất khả tư nghị không thể tin nổi 6
341 不了了之 bùliǎo-liǎozhī bất liễu liễu chi giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
342 不免 bùmiǎn bất miễn không thể tránh khỏi 6
343 不平 bùpíng bất bình không đồng đều
344 不容 bùróng bất dung không được
345 步入 bùrù bộ nhập bước vào
346 部首 bùshǒu bộ thủ bộ thủ
347 部署 bùshǔ bộ thự bố trí 6
348 不惜 bùxī bất tích không tiếc 6
349 不相上下 bùxiāng-shàngxià bất tương thượng hạ ngang nhau 6
350 不言而喻 bùyán’éryù bất ngôn nhi dụ hiển nhiên 6
351 不以为然 bùyǐwéirán bất dĩ vi nhiên không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối
352 不由得 bùyóude bất do đắc không thể không 6
353 不由自主 bùyóuzìzhǔ bất do tự chủ không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)
354 不约而同 bùyuē’értóng bất ước nhi đồng (thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
355 不折不扣 bùzhé-búkòu bất chiết bất khấu đúng trăm phần trăm
356 不知不觉 bùzhī-bùjué bất tri bất giác một cách vô thức
357 不知所措 bùzhī-suǒcuò bất tri sở thố luống cuống
358 猜想 cāixiǎng sai tưởng đoán; phỏng đoán; cho rằng
359 cái tài cắt ra (như cắt áo)
360 裁定 cáidìng tài định phán quyết
361 裁缝 cáifeng tài phùng thợ may 6
362 才干 cáigàn tài can tài năng 6
363 财经 cáijīng tài kinh tài chính và kinh tế
364 裁决 cáijué tài quyết phán quyết
365 财力 cáilì tài lực nguồn lực tài chính
366 裁员 cáiyuán tài viên sa thải 6
367 财政 cáizhèng tài chính tài chính 6
368 cǎi thái hái
369 采矿 cǎikuàng thái khoáng khai thác mỏ
370 采摘 cǎizhāi thái trích hái; ngắt
371 菜肴 càiyáo thái hào món ăn
372 参见 cānjiàn tham kiến tham khảo
373 参谋 cānmóu tham mưu cố vấn 6
374 参照 cānzhào tham chiếu tham khảo 6
375 cán tàn phá hủy
376 残酷 cánkù tàn khốc tàn khốc 6
377 惭愧 cánkuì tàm quý xấu hổ 5
378 残留 cánliú tàn lưu còn lại 6
379 残缺 cánquē tàn khuyết hư hỏng nặng
380 残忍 cánrěn tàn nhẫn tàn nhẫn 6
381 cǎn thảm thảm; thê thảm
382 惨白 cǎnbái thảm bạch tái nhợt như chết
383 惨痛 cǎntòng thảm thống đau khổ
384 惨重 cǎnzhòng thảm trọng thảm khốc
385 灿烂 cànlàn xán lạn rực rỡ 6
386 cāng thương khoang 6
387 苍白 cāngbái thương bạch nhợt nhạt 6
388 仓促 cāngcù thương xúc vội vàng 6
389 沧桑 cāngsāng thương tang thay đổi lớn
390 苍蝇 cāngying thương dăng con ruồi
391 藏匿 cángnì tàng nặc che giấu
392 藏品 cángpǐn tàng phẩm hiện vật bảo tàng
393 藏身 cángshēn tàng thân ẩn nấp
394 操控 cāokòng thao khống kiểm soát
395 操劳 cāoláo thao lao lao tâm 6
396 操练 cāoliàn thao luyện luyện tập 6
397 操心 cāoxīn thao tâm lo lắng 5
398 操纵 cāozòng thao túng điều khiển 6
399 嘈杂 cáozá tào tạp ồn ào 6
400 草案 cǎo’àn thảo án dự thảo 6
401 草丛 cǎocóng thảo tùng bụi cỏ
402 草坪 cǎopíng thảo bình bãi cỏ
403 草率 cǎoshuài thảo suất sơ suất 6
404 草药 cǎoyào thảo dược thuốc nam
405 测定 cèdìng trắc định đo xác định
406 侧面 cèmiàn trắc diện bên cạnh 6
407 测算 cèsuàn trắc toán đo lường và tính toán
408 测验 cèyàn trắc nghiệm kiểm tra 5
409 侧重 cèzhòng trắc trọng đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
410 层出不穷 céngchū-bùqióng tầng xuất bất cùng xuất hiện liên tục 6
411 cèng tặng cọ xát
412 差错 chācuò sai thác lỗi; sai sót; sai lầm; lỗi lầm
413 差额 chā’é sai ngạch số dư (tài chính)
414 插曲 chāqǔ sáp khúc khúc dạo; tình tiết xen
415 插手 chāshǒu sáp thủ can thiệp vào
416 插图 chātú sáp đồ minh họa
417 插嘴 chāzuǐ sáp chủy ngắt lời (người khác đang nói)
418 查处 cháchǔ tra xử điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
419 查获 cháhuò tra hoạch tịch thu 6
420 察觉 chájué sát giác cảm nhận
421 察看 chákàn sát khán quan sát
422 查明 chámíng tra minh điều tra và phát hiện
423 chà ngã rẽ 6
424 刹那 chànà sát na khoảnh khắc 6
425 诧异 chàyì sá dị kinh ngạc 6
426 拆迁 chāiqiān sách thiên giải tỏa di dời
427 柴油 cháiyóu sài du dầu diesel 6
428 chān sâm biến thể của 攙|搀[chan1]
429 chān sàm trộn 6
430 chán sàm thèm ăn 6
431 chán triền quấn quanh
432 缠绕 chánrào triền nhiễu quấn quanh 6
433 chǎn sản san phẳng
434 产权 chǎnquán sản quyền quyền sở hữu
435 阐释 chǎnshì xiển thích giải thích rõ
436 阐述 chǎnshù xiển thuật trình bày 6
437 产物 chǎnwù sản vật sản phẩm
438 产业链 chǎnyèliàn sản nghiệp liên chuỗi ngành nghề
439 产值 chǎnzhí sản trị giá trị sản xuất
440 颤抖 chàndǒu chiến đẩu run 6
441 猖狂 chāngkuáng xương cuồng hung bạo
442 昌盛 chāngshèng xương thịnh thịnh vượng 6
443 偿还 chánghuán thường hoàn trả nợ 6
444 常理 chánglǐ thường lí lẽ thường
445 长期以来 chángqī yǐlái trường kì dĩ lai trong một thời gian dài
446 常人 chángrén thường nhân người bình thường
447 常态 chángtài thường thái trạng thái bình thường
448 长效 chángxiào trường hiệu có hiệu quả trong thời gian dài
449 长征 chángzhēng trường chinh Vạn lý Trường chinh (cuộc rút lui của Hồng Quân 1934-1935)
450 长足 chángzú trường túc đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)
451 敞开 chǎngkāi sưởng khai mở rộng 6
452 倡导 chàngdǎo xướng đạo ủng hộ 6
453 唱片 chàngpiàn xướng phiến đĩa hát
454 畅谈 chàngtán sướng đàm nói chuyện thoải mái
455 倡议 chàngyì xướng nghị sáng kiến 6
456 超标 chāobiāo siêu tiêu vượt quá giới hạn
457 钞票 chāopiào sao phiếu tiền giấy 6
458 超前 chāoqián siêu tiền đi trước thời đại
459 抄袭 chāoxí sao tập đạo văn
460 cháo triều thủy triều; ẩm
461 嘲弄 cháonòng trào lộng chế giễu
462 潮水 cháoshuǐ triều thủy nước triều
463 巢穴 cháoxué sào huyệt hang ổ 6
464 炒作 chǎozuò sao tác tâng bốc; thổi phồng
465 车间 chējiān xa gian phân xưởng
466 chě xả kéo
467 chè triệt gỡ bỏ; dời đi
468 撤离 chèlí triệt ly rút lui; sơ tán
469 撤退 chètuì triệt thoái rút lui 6
470 彻夜 chèyè triệt dạ cả đêm
471 沉淀 chéndiàn trầm điến lắng đọng 6
472 沉甸甸 chéndiàndiàn trầm điền điền nặng
473 沉浸 chénjìn trầm tẩm ngâm
474 陈旧 chénjiù trần cựu cũ kỹ 6
475 陈列 chénliè trần liệt trưng bày 6
476 沉闷 chénmèn trầm muộn nặng nề 6
477 沉迷 chénmí trầm mê mải mê
478 陈述 chénshù trần thuật trình bày 6
479 沉睡 chénshuì trầm thụy ngủ say
480 沉思 chénsī trầm tư suy tư 6
481 沉稳 chénwěn trầm ổn vững vàng
482 沉着 chénzhuó trầm trứ bình tĩnh 6
483 趁机 chènjī sấn cơ nắm bắt cơ hội
484 衬托 chèntuō sấn thác làm nổi bật 6
485 称心如意 chènxīn-rúyì xưng tâm như ý vừa ý 6
486 趁早 chènzǎo sấn tảo càng sớm càng tốt
487 chéng trình hiện ra; đệ trình
488 承包 chéngbāo thừa bao nhận thầu 6
489 成才 chéngcái thành tài thành đạt
490 成家 chéngjiā thành gia ổn định và kết hôn (đối với nam giới)
491 成家立业 chéngjiā-lìyè thành gia lập nghiệp yên bề gia thất
492 承接 chéngjiē thừa tiếp tiếp nhận; nối tiếp
493 诚恳 chéngkěn thành khẩn chân thành 5
494 成年2 chéngnián thành niên trưởng thành
495 成品 chéngpǐn thành phẩm thành phẩm
496 城墙 chéngqiáng thành tường tường thành
497 澄清 chéngqīng trừng thanh làm rõ 6
498 成全 chéngquán thành toàn tác thành
499 成群结队 chéngqún-jiéduì thành quần kết đội tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn
500 成天 chéngtiān thành thiên cả ngày 6
501 成心 chéngxīn thành tâm cố ý 6
502 成型 chéngxíng thành hình được định hình
503 诚意 chéngyì thành ý sự chân thành; thiện chí
504 承载 chéngzài thừa tải chịu tải
505 诚挚 chéngzhì thành chí chân thành 6
506 逞强 chěngqiáng sính cường phô trương
507 chèng xứng cân 6
508 痴呆 chīdāi si ngốc lú lẫn
509 吃喝玩乐 chī-hē-wán-lè khật hát ngoạn lạc ăn uống vui chơi (thành ngữ)
510 吃苦 chīkǔ khật khổ chịu khổ 6
511 吃亏 chīkuī khật khuy chịu thiệt 5
512 吃力 chīlì khật lực vất vả 6
513 痴迷 chīmí si mê si mê
514 痴心 chīxīn si tâm say mê
515 chí trì cầm
516 迟迟 chíchí trì trì muộn (với một nhiệm vụ, v.v.)
517 迟钝 chídùn trì độn chậm chạp 6
518 迟缓 chíhuǎn trì hoãn chậm rãi 6
519 驰名 chímíng trì danh nổi tiếng
520 持平 chípíng trì bình ngang bằng
521 池塘 chítáng trì đường ao 5
522 迟疑 chíyí trì nghi do dự 6
523 迟早 chízǎo trì tảo sớm muộn 5
524 持之以恒 chízhī-yǐhéng trì chi dĩ hằng theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
525 尺度 chǐdù xích độ thang đo
526 耻辱 chǐrǔ sỉ nhục sự ô nhục
527 耻笑 chǐxiào sỉ tiếu chế nhạo ai
528 赤道 chìdào xích đạo xích đạo 6
529 赤字 chìzì xích tự thâm hụt 6
530 chōng sung đủ; đầy
531 充斥 chōngchì sung xích tràn ngập
532 冲刺 chōngcì xung thích (thể thao) chạy nước rút; bứt phá; lao tới
533 充当 chōngdāng sung đương làm 6
534 憧憬 chōngjǐng sung cảnh mơ ước; khao khát
535 冲浪 chōnglàng xung lãng lướt sóng
536 充沛 chōngpèi sung phái dồi dào 6
537 冲洗 chōngxǐ xung tẩy rửa
538 充裕 chōngyù sung dụ dồi dào
539 冲撞 chōngzhuàng xung chàng va chạm
540 重重 chóngchóng trọng trọng trùng trùng; tầng tầng
541 重叠 chóngdié trọng điệp chồng chéo 6
542 重返 chóngfǎn trọng phản trở về
543 崇高 chónggāo sùng cao cao thượng 6
544 重合 chónghé trọng hợp trùng khớp
545 崇敬 chóngjìng sùng kính kính trọng 6
546 崇尚 chóngshàng sùng thượng coi là hình mẫu
547 重申 chóngshēn trọng thân tái khẳng định
548 重现 chóngxiàn trọng hiện tái xuất hiện
549 重组 chóngzǔ trọng tổ tái cơ cấu
550 chǒng sủng yêu thương
551 宠爱 chǒng’ài sủng ái cưng chiều ai đó
552 抽查 chōuchá trừu tra kiểm tra xác suất
553 抽签 chōuqiān trừu thiêm xem bói bằng que
554 抽屉 chōuti trừu thế ngăn kéo 5
555 抽样 chōuyàng trừu dạng lấy mẫu
556 chóu cừu họ [Qiu2]
557 chóu trù dày
558 chóu trù phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé
559 筹办 chóubàn trù biện sắp xếp; chuẩn bị
560 筹措 chóucuò trù thố huy động (tiền)
561 仇恨 chóuhèn cừu hận ghét
562 筹划 chóuhuà trù hoạch lên kế hoạch và chuẩn bị
563 筹集 chóují trù tập quyên góp; gây quỹ
564 筹码 chóumǎ trù mã quân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc
565 愁眉苦脸 chóuméi-kǔliǎn sầu mi khổ kiểm trông lo âu (thành ngữ)
566 稠密 chóumì trù mật đặc 6
567 仇人 chóurén cừu nhân kẻ thù
568 chǒu thủ (thổ ngữ) nhìn
569 丑恶 chǒu’è sửu ác xấu xí 6
570 丑陋 chǒulòu sửu lậu xấu xí
571 丑闻 chǒuwén sửu văn bê bối
572 出厂 chūchǎng xuất xưởng rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
573 出丑 chūchǒu xuất sửu làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
574 出动 chūdòng xuất động xuất quân; điều động
575 出发点 chūfādiǎn xuất phát điểm điểm bắt đầu
576 出访 chūfǎng xuất phỏng đi thăm nước ngoài
577 出局 chūjú xuất cục (cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại
578 出具 chūjù xuất cụ cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.)
579 出口成章 chūkǒu-chéngzhāng xuất khẩu thành chương (thành ngữ) (lời nói) lưu loát
580 出路 chūlù xuất lộ lối thoát 6
581 出卖 chūmài xuất mại bán 6
582 出面 chūmiàn xuất diện đứng ra
583 出任 chūrèn xuất nhiệm đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
584 出人意料 chūrényìliào xuất nhân ý liệu không ngờ tới (thành ngữ)
585 出神 chūshén xuất thần đắm chìm 6
586 出身 chūshēn xuất thân xuất thân 6
587 出手 chūshǒu xuất thủ xử lý
588 出台 chūtái xuất đài ban hành
589 出头 chūtóu xuất đầu thoát khỏi tình cảnh khó khăn
590 出土 chūtǔ xuất thổ đào lên
591 出息 chūxi xuất tức có triển vọng 6
592 出征 chūzhēng xuất chinh xuất chinh
593 出众 chūzhòng xuất chúng nổi bật
594 初衷 chūzhōng sơ trung ý định ban đầu
595 出资 chūzī xuất tư cấp vốn
596 出走 chūzǒu xuất tẩu rời khỏi nhà
597 chú sừ cái cuốc; cuốc đất
598 橱窗 chúchuāng trù song tủ kính trưng bày
599 除去 chúqù trừ khứ loại bỏ
600 除外 chúwài trừ ngoại loại trừ
601 储备 chǔbèi trữ bị dự trữ 6
602 处方 chǔfāng xử phương đơn thuốc
603 处分 chǔfèn xử phân kỷ luật 6
604 处境 chǔjìng xử cảnh cảnh ngộ 6
605 储量 chǔliàng trữ lượng trữ lượng
606 处事 chǔshì xứ sự xử sự
607 处置 chǔzhì xử trí xử lý 6
608 触动 chùdòng xúc động chạm
609 触犯 chùfàn xúc phạm xâm phạm 6
610 触觉 chùjué xúc giác cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
611 矗立 chùlì súc lập sừng sững
612 触摸 chùmō xúc mô chạm
613 触目惊心 chùmù-jīngxīn xúc mục kinh tâm nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc
614 chuāi sủy bỏ vào (túi, quần áo)
615 揣测 chuǎicè sủy trắc phỏng đoán
616 揣摩 chuǎimó sủy ma phân tích
617 chuài xuyễn đá
618 川流不息 chuānliú-bùxī xuyên lưu bất tức dòng chảy liên tục 6
619 穿梭 chuānsuō xuyên thoa đi lại như thoi
620 穿越 chuānyuè xuyên việt vượt qua 6
621 穿着 chuānzhuó xuyên trứ trang phục; quần áo; ăn mặc
622 船舶 chuánbó thuyền bạc tàu thuyền 6
623 传单 chuándān truyền đơn tờ rơi 6
624 传媒 chuánméi truyền môi truyền thông
625 传奇 chuánqí truyền kỳ huyền thoại
626 传人 chuánrén truyền nhân truyền dạy
627 传闻 chuánwén truyền văn tin đồn
628 传言 chuányán truyền ngôn lời đồn
629 chuǎn suyễn thở dốc
630 喘息 chuǎnxī suyễn tức thở hổn hển
631 串门 chuànmén xuyến môn ghé thăm
632 窗帘 chuānglián song liêm rèm cửa 5
633 创伤 chuāngshāng sáng thương vết thương; chấn thương; tổn thương
634 床位 chuángwèi sàng vị giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.)
635 chuàng sáng biến thể của 創|创[chuang4]
636 创始人 chuàngshǐrén sáng thủy nhân người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng
637 吹牛 chuīniú xuy ngưu khoe khoang 6
638 吹捧 chuīpěng xuy bổng tung hô 6
639 炊烟 chuīyān xuy yên khói bếp 6
640 chuí thùy treo (xuống)
641 chuí thùy đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
642 chuí chùy búa 6
643 垂头丧气 chuítóu-sàngqì thùy đầu tang khí cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
644 纯粹 chúncuì thuần túy thuần túy 6
645 醇厚 chúnhòu thuần hậu đậm đà và phong phú
646 纯洁 chúnjié thuần khiết trong sạch 6
647 纯朴 chúnpǔ thuần phác biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]
648 淳朴 chúnpǔ thuần phác chất phác
649 chǔn xuẩn biến thể của 蠢[chun3]
650 chuō sác đâm
651 绰号 chuòhào xước hiệu biệt danh
652 từ biến thể cũ của 辭|辞[ci2]
653 辞呈 cíchéng từ trình đơn từ chức (bằng văn bản)
654 磁带 cídài từ đới băng từ 6
655 辞典 cídiǎn từ điển từ điển
656 慈善 císhàn từ thiện từ thiện 6
657 磁铁 cítiě từ thiết nam châm
658 辞退 cítuì từ thoái sa thải
659 慈祥 cíxiáng từ tường hiền từ 6
660 雌性 cíxìng thư tính giống cái
661 此起彼伏 cǐqǐ-bǐfú thử khởi bỉ phục chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
662 此致 cǐzhì thử trí kính thư; nay kính
663 tứ hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
664 刺耳 cì’ěr thích nhĩ chói tai
665 刺骨 cìgǔ thích cốt thấu xương
666 伺候 cìhou tứ hậu phục vụ 6
667 赐教 cìjiào tứ giáo (kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng
668 次品 cìpǐn thứ phẩm hàng lỗi 6
669 次日 cìrì thứ nhật ngày hôm sau
670 刺绣 cìxiù thích tú thêu
671 次序 cìxù thứ tự thứ tự 6
672 刺眼 cìyǎn thích nhãn chói mắt
673 次要 cìyào thứ yếu thứ yếu 5
674 cōng thông hành lá
675 cóng tùng bụi rậm 6
676 丛林 cónglín tùng lâm rừng rậm
677 从容 cóngróng tòng dung bình thản 6
678 从容不迫 cóngróng-búpò tòng dung bất bách bình tĩnh
679 从头 cóngtóu tòng đầu làm lại từ đầu
680 còu thấu tập hợp, gom góp
681 凑合 còuhe thấu hợp tập hợp 6
682 凑巧 còuqiǎo thấu xảo một cách tình cờ
683 粗暴 cūbào thô bạo thô lỗ; cục cằn; thô bạo; dữ dội; khắc nghiệt
684 粗糙 cūcāo thô thao thô ráp 5
685 粗鲁 cūlǔ thô lỗ thô lỗ 6
686 粗略 cūlüè thô lược thô (không chính xác hoặc không chuẩn)
687 粗心大意 cūxīn-dàyì thô tâm đại ý bất cẩn
688 促成 cùchéng xúc thành tạo điều kiện; giúp đạt được
689 簇拥 cùyōng thốc ủng vây quanh
690 cuàn thoán lẻn 6
691 摧残 cuīcán tồi tàn tàn phá 6
692 催促 cuīcù thôi xúc thúc giục
693 摧毁 cuīhuǐ tồi hủy phá hủy; phá hoại
694 催眠 cuīmián thôi miên thôi miên
695 璀璨 cuǐcàn thôi xán rực rỡ; lấp lánh
696 翠绿 cuìlǜ thúy lục xanh-xanh lục
697 存活 cúnhuó tồn hoạt sống sót
698 存货 cúnhuò tồn hóa hàng tồn kho
699 存心 cúnxīn tồn tâm cố ý
700 存折 cúnzhé tồn chiết sổ tiết kiệm
701 cuō thoa xoa 6
702 磋商 cuōshāng tha thương thương lượng 6
703 挫败 cuòbài tỏa bại đánh bại; thất bại
704 错别字 cuòbiézì thác biệt tự chữ viết sai hoặc phát âm sai
705 错觉 cuòjué thác giác nhầm lẫn
706 措手不及 cuòshǒu-bùjí thố thủ bất cập không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
707 错位 cuòwèi thác vị bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
708 错综复杂 cuòzōng-fùzá thác tông phục tạp rắc rối và phức tạp (thành ngữ)
709 搭乘 dāchéng đáp thặng đi với tư cách hành khách
710 搭档 dādàng đáp đáng đồng nghiệp 6
711 搭建 dājiàn đáp kiến xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
712 答辩 dábiàn đáp biện đáp trả 6
713 达标 dábiāo đạt tiêu đạt tiêu chuẩn đặt ra
714 打2 đả đánh
715 打喷嚏 dǎ pēntì đả phún thế hắt hơi 5
716 打下手 dǎ xiàshǒu đả hạ thủ làm phụ tá
717 打岔 dǎchà đả xá gián đoạn
718 打倒 dǎdǎo đả đảo lật đổ
719 打赌 dǎdǔ đả đổ đánh cược
720 打盹儿 dǎdǔnr đả đốn nhi biến thể er hoá của 打盹[da3 dun3]
721 打发 dǎfa đả phát giết thời gian; sai bảo
722 打搅 dǎjiǎo đả giảo làm phiền; gây rối; quấy rầy
723 打捞 dǎlāo đả lao trục vớt
724 打量 dǎliang đả lượng đánh giá 6
725 打猎 dǎliè đả liệp đi săn 6
726 打磨 dǎmó đả ma đánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa
727 打消 dǎxiāo đả tiêu dẹp bỏ ý định
728 大不了 dàbuliǎo đại bất liễu không có gì đáng ngại 6
729 大大咧咧 dàdaliēliē đại đại liệt liệt vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
730 大纲 dàgāng đại cương đề cương
731 大公无私 dàgōng-wúsī đại công vô tư vị tha
732 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng đại nhai tiểu hạng phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
733 大惊小怪 dàjīng-xiǎoguài đại kinh tiểu quái làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)
734 大局 dàjú đại cục tình hình tổng thể
735 大陆 dàlù đại lục đại lục
736 大名鼎鼎 dàmíng-dǐngdǐng đại danh đỉnh đỉnh danh tiếng lẫy lừng
737 大片 dàpiàn đại phiến khu vực rộng lớn
738 大气 dàqì đại khí khí quyển (bao quanh trái đất)
739 大数据 dàshùjù đại số cứ dữ liệu lớn (tin học)
740 大肆 dàsì đại tứ phóng túng 6
741 大体 dàtǐ đại thể đại khái 6
742 大同小异 dàtóng-xiǎoyì đại đồng tiểu dị hầu như giống nhau
743 大为 dàwéi đại vi hết sức; rất
744 大雁 dàyàn đại nhạn ngỗng trời
745 大意 dàyi đại ý sơ suất 6
746 大意 dàyì đại ý sơ suất 6
747 大有可为 dàyǒu-kěwéi đại hữu khả vi có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
748 大宗 dàzōng đại tông số lượng lớn
749 dǎi đãi (thông tục) bắt
750 歹徒 dǎitú đãi đồ tên côn đồ 6
751 逮捕 dàibǔ đãi bộ bắt giữ 6
752 带队 dàiduì đới đội dẫn dắt một đội
753 怠工 dàigōng đãi công lười biếng trong công việc
754 代号 dàihào đại hiệu tên mã
755 代理人 dàilǐrén đại lí nhân đại diện
756 带路 dàilù đới lộ dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường
757 怠慢 dàimàn đãi mạn thờ ơ 6
758 带头 dàitóu đới đầu dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
759 代言 dàiyán đại ngôn đại diện phát ngôn
760 dān đảm đảm nhận
761 担保 dānbǎo đảm bảo bảo lãnh 6
762 单边 dānbiān đơn biên đơn phương
763 单薄 dānbó đơn bạc yếu ớt
764 担当 dāndāng đảm đương đảm nhận
765 单方面 dānfāngmiàn đơn phương diện đơn phương
766 担负 dānfù đảm phụ gánh vác
767 耽搁 dānge đam các chậm trễ
768 单价 dānjià đơn giá đơn giá
769 单身 dānshēn đơn thân chưa kết hôn; độc thân
770 胆量 dǎnliàng đảm lượng sự can đảm
771 胆怯 dǎnqiè đảm khiếp hèn nhát 6
772 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ đảm tiểu quỷ người nhát gan 5
773 dàn đảm đảm nhận
774 诞辰 dànchén đản thần sinh nhật 6
775 淡化 dànhuà đạm hóa làm loãng
776 淡季 dànjì đạm quý mùa thấp điểm 6
777 淡水 dànshuǐ đạm thủy nước ngọt 6
778 但愿 dànyuàn đãn nguyện giá mà (điều gì đó có thể xảy ra)
779 担子 dànzi đảm tử đòn gánh và vật nặng trên đó
780 当即 dāngjí đương tức ngay lập tức
781 当机立断 dāngjī-lìduàn đương cơ lập đoạn quyết đoán kịp thời
782 当日 dāngrì đương nhật vào ngày đó
783 当事人 dāngshìrén đương sự nhân bên liên quan 6
784 当务之急 dāngwùzhījí đương vụ chi cấp công việc cấp bách 6
785 当心 dāngxīn đương tâm cẩn thận 5
786 当之无愧 dāngzhīwúkuì đương chi vô quý hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
787 当众 dāngzhòng đương chúng trước công chúng
788 dǎng đảng đảng 6
789 档次 dàngcì đáng thứ cấp bậc 6
790 当晚 dàngwǎn đương vãn vào buổi tối hôm đó
791 荡漾 dàngyàng đãng dạng gợn sóng
792 当真 dàngzhēn đương chân coi là thật
793 导弹 dǎodàn đạo đạn tên lửa 6
794 导航 dǎoháng đạo hàng dẫn đường 6
795 导火索 dǎohuǒsuǒ đạo hỏa sách ngòi nổ (cho chất nổ)
796 捣乱 dǎoluàn đảo loạn gây rối 6
797 倒霉 dǎoméi đảo môi xui xẻo 5
798 倒塌 dǎotā đảo tháp sụp đổ (công trình)
799 导向 dǎoxiàng đạo hướng hướng dẫn 6
800 岛屿 dǎoyǔ đảo dữ đảo 5
801 dào đạo ăn trộm
802 盗版 dàobǎn đạo bản lậu; sao chép trái phép
803 道别 dàobié đạo biệt chào tạm biệt
804 稻草 dàocǎo đạo thảo rơm rạ
805 倒计时 dàojìshí đảo kế thời đếm ngược
806 道具 dàojù đạo cụ đạo cụ (sân khấu)
807 悼念 dàoniàn điệu niệm đau buồn
808 盗窃 dàoqiè đạo thiết trộm cắp 6
809 倒数 dàoshǔ đảo số đếm ngược (từ 10 đến 0)
810 到头来 dàotóulái đáo đầu lai cuối cùng
811 倒退 dàotuì đảo thoái lùi lại; thụt lùi
812 到位 dàowèi đáo vị đến đúng vị trí
813 得不偿失 débùchángshī đắc bất thường thất không đáng 6
814 德才兼备 décái-jiānbèi đức tài kiêm bị đức tài vẹn toàn
815 得当 dédàng đắc đương thích hợp
816 得力 délì đắc lực đắc lực 6
817 得失 déshī đắc thất được và mất
818 得手 déshǒu đắc thủ thuận lợi; thành công
819 得体 détǐ đắc thể thích hợp với hoàn cảnh
820 得天独厚 détiāndúhòu đắc thiên độc hậu được thiên ban phú 6
821 得心应手 déxīn-yìngshǒu đắc tâm ứng thủ thuần thục như ý
822 得益 déyì đắc ích hưởng lợi
823 得意扬扬 déyì-yángyáng đắc ý dương dương biến thể của 得意洋洋[de2 yi4 yang2 yang2]
824 得罪 dézuì đắc tội xúc phạm 6
825 dēng đăng đạp 6
826 登场 dēngchǎng đăng trường ra sân khấu; xuất hiện
827 登顶 dēngdǐng đăng đính lên đỉnh
828 登陆 dēnglù đăng lục đổ bộ 6
829 灯泡 dēngpào đăng bào bóng đèn
830 dèng trừng trừng mắt 6
831 凳子 dèngzi đẩu tí ghế đẩu
832 đê đê
833 堤坝 dībà đê bá đập 6
834 低调 dīdiào đê điều giọng thấp
835 提防 dīfang đề phòng đề phòng
836 低谷 dīgǔ đê cốc thung lũng
837 低估 dīgū đê cô đánh giá thấp; coi nhẹ
838 低落 dīluò đê lạc sa sút; trầm lắng
839 低迷 dīmí đê mê mờ mịt (cảnh vật, v.v.)
840 低下 dīxià đê hạ địa vị thấp
841 嘀咕 dígu đích cô lẩm bẩm; phân vân
842 敌视 díshì địch thị thù địch 6
843 笛子 dízi địch tí sáo trúc
844 để chống lại
845 底层 dǐcéng để tầng tầng trệt; tầng một
846 抵触 dǐchù để xúc mâu thuẫn
847 抵挡 dǐdǎng để đáng chống đỡ
848 底线 dǐxiàn để tuyến giới hạn; mức chấp nhận được
849 抵消 dǐxiāo để tiêu chống lại
850 抵押 dǐyā để áp cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay
851 抵御 dǐyù để ngự chống cự
852 底蕴 dǐyùn để uẩn thông tin bên trong
853 抵制 dǐzhì để chế tẩy chay 6
854 底子 dǐzi để tí nền tảng
855 地板 dìbǎn địa bản sàn nhà
856 地步 dìbù địa bộ tình trạng 6
857 地带 dìdài địa đới vùng; khu vực
858 地道 dìdào địa đạo đường hầm 5
859 地段 dìduàn địa đoạn đoạn
860 帝国 dìguó đế quốc đế quốc
861 递交 dìjiāo đệ giao trình bày
862 地势 dìshì địa thế địa thế 6
863 地毯 dìtǎn địa thảm thảm 5
864 地下水 dìxiàshuǐ địa hạ thủy nước ngầm
865 第一手 dìyīshǒu đệ nhất thủ trực tiếp
866 地狱 dìyù địa ngục địa ngục
867 递增 dìzēng đệ tăng tăng dần 6
868 弟子 dìzǐ đệ tí đệ tử; người theo
869 颠簸 diānbǒ điên bá rung lắc 6
870 颠倒 diāndǎo điên đảo đảo lộn 6
871 颠倒黑白 diāndǎo-hēibái điên đảo hắc bạch đổi trắng thay đen
872 巅峰 diānfēng điên phong đỉnh
873 颠覆 diānfù điên phúc lật đổ (tức là làm ngã)
874 典范 diǎnfàn điển phạm hình mẫu
875 点火 diǎnhuǒ điểm hỏa châm lửa
876 点评 diǎnpíng điểm bình bình luận
877 点缀 diǎnzhuì điểm chuế trang trí 6
878 点子 diǎnzi điểm tí đốm
879 diàn điếm đệm 6
880 垫底 diàndǐ điếm để để cái gì đó xuống đáy
881 奠定 diàndìng điện định xác lập 6
882 淀粉 diànfěn điến phấn tinh bột; amylum (C6H10O5)n
883 惦记 diànjì điếm kí nhớ nhung 6
884 电台 diàntái điện thai đài phát thanh 5
885 殿堂 diàntáng điện đường cung điện
886 电网 diànwǎng điện võng lưới điện; mạng lưới điện
887 电线 diànxiàn điện tuyến dây điện
888 电信 diànxìn điện tín viễn thông
889 电讯 diànxùn điện tấn viễn thông
890 垫子 diànzi điếm tí đệm; thảm; miếng lót
891 diāo điêu ngậm 6
892 diāo điêu biến thể của 雕[diao1], chạm khắc
893 雕刻 diāokè điêu khắc điêu khắc 6
894 刁难 diāonàn điêu nan gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn
895 雕塑 diāosù điêu tố điêu tạo 6
896 雕像 diāoxiàng điêu tượng tượng điêu khắc
897 凋谢 diāoxiè điêu tạ tàn úa
898 调2 diào điều điều
899 调度 diàodù điều độ điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.)
900 掉队 diàoduì điệu đội bị tụt lại
901 掉头 diàotóu điệu đầu quay đầu
902 吊销 diàoxiāo điếu tiêu đình chỉ (một thỏa thuận)
903 diē đa ba
904 跌幅 diēfú điệt phúc biên độ giảm
905 dié điệp biến thể của 疊|叠[die2]
906 dié điệp đĩa nhỏ
907 迭起 diéqǐ điệt khởi liên tục phát sinh
908 dīng đinh đinh 6
909 dīng đính nhìn chằm chằm 6
910 叮嘱 dīngzhǔ đinh chúc dặn dò 6
911 钉子 dīngzi đinh tí đinh
912 顶多 dǐngduō đính đa nhiều nhất
913 顶级 dǐngjí đính cấp hàng đầu; hạng nhất
914 顶尖 dǐngjiān đính tiêm đỉnh
915 dìng đinh cái đinh
916 订购 dìnggòu đính cấu đặt hàng
917 定金 dìngjīn định kim tiền đặt cọc
918 定居 dìngjū định cư định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
919 订立 dìnglì đính lập ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.)
920 定律 dìnglǜ định luật định luật
921 定论 dìnglùn định luận kết luận cuối cùng
922 定向 dìngxiàng định hướng định hướng
923 定心丸 dìngxīnwán định tâm hoàn thuốc an thần
924 订阅 dìngyuè đính duyệt đặt mua dài hạn
925 定做 dìngzuò định tố đặt làm theo yêu cầu
926 丢脸 diūliǎn đâu kiểm mất mặt
927 丢弃 diūqì đâu khí vứt bỏ
928 丢人 diūrén đâu nhân xấu hổ 6
929 丢三落四 diūsān-làsì đâu tam lạc tứ quên bẵng 6
930 东奔西走 dōngbēn-xīzǒu đông bôn tây tẩu chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
931 东道主 dōngdàozhǔ đông đạo chủ chủ nhà 6
932 东张西望 dōngzhāng-xīwàng đông trương tây vọng nhìn ngó xung quanh 6
933 董事 dǒngshì đổng sự thành viên hội đồng quản trị
934 懂事 dǒngshì đổng sự trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới
935 董事会 dǒngshìhuì đổng sự hội hội đồng quản trị
936 董事长 dǒngshìzhǎng đổng sự trường chủ tịch 6
937 动不动 dòngbudòng động bất động (thường theo sau bởi 就[jiu4]) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.)
938 动荡 dòngdàng động đãng bất ổn 6
939 动感 dònggǎn động cảm cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh)
940 动工 dònggōng động công bắt đầu (một dự án xây dựng)
941 冻结 dòngjié đống kết đóng băng 6
942 动静 dòngjing động tĩnh động tĩnh 6
943 栋梁 dòngliáng đống lương xà nhà
944 动脉 dòngmài động mạch động mạch 6
945 动身 dòngshēn động thân lên đường 6
946 动弹 dòngtan động đàn nhúc nhích
947 动向 dòngxiàng động hướng xu hướng; khuynh hướng
948 洞穴 dòngxué động huyệt hang động
949 动摇 dòngyáo động dao dao động
950 动用 dòngyòng động dụng sử dụng
951 动员 dòngyuán động viên động viên 6
952 dōu đâu túi 6
953 兜售 dōushòu đâu thụ rao bán; bán dạo
954 dǒu đẩu run rẩy
955 dǒu đẩu dốc
956 陡峭 dǒuqiào đẩu tiễu dốc 6
957 dòu đấu viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星[Bei3 dou3 xing1]
958 逗留 dòuliú đậu lưu lưu lại
959 斗志 dòuzhì đấu chí ý chí chiến đấu
960 豆子 dòuzi đậu tí đậu
961 督促 dūcù đốc xúc thúc giục 6
962 都会 dūhuì đô hội thành phố
963 độc một mình
964 独家 dújiā độc gia độc quyền
965 毒品 dúpǐn độc phẩm ma túy 6
966 独身 dúshēn độc thân chưa kết hôn; độc thân
967 读物 dúwù độc vật tài liệu đọc
968 独一无二 dúyī-wú’èr độc nhất vô nhị độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
969 đổ cờ bạc
970 赌博 dǔbó đổ bác đánh bạc 6
971 堵塞 dǔsè đổ tắc tắc nghẽn 6
972 杜绝 dùjué đỗ tuyệt ngăn chặn 6
973 端正 duānzhèng đoan chính ngay thẳng 6
974 短暂 duǎnzàn đoản tạm thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
975 断定 duàndìng đoạn định kết luận 6
976 断断续续 duànduànxùxù đoạn đoạn tục tục gián đoạn
977 断绝 duànjué đoạn tuyệt cắt đứt 6
978 断裂 duànliè đoạn liệt gãy
979 段落 duànluò đoạn lạc đoạn
980 断然 duànrán đoạn nhiên dứt khoát
981 断章取义 duànzhāng-qǔyì đoạn chương thủ nghĩa trích dẫn xuyên tạc
982 堆积 duījī đôi tích tích lũy 6
983 堆砌 duīqì đôi thế nghĩa đen: chất đống (gạch)
984 duì đoái đổi; quy đổi
985 对岸 duì’àn đối ngạn bờ bên kia
986 对白 duìbái đối bạch lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)
987 对策 duìcè đối sách đối sách 6
988 对得起 duìdeqǐ đối đắc khởi không phụ lòng
989 对付 duìfu đối phó đối phó 6
990 兑换 duìhuàn đoài hoán đổi 5
991 对联 duìlián đối liên đối liên 6
992 对流 duìliú đối lưu đối lưu
993 对牛弹琴 duìniú-tánqín đối ngưu đàn cầm đàn gảy tai trâu
994 兑现 duìxiàn đoài hiện đổi tiền mặt 6
995 队形 duìxíng đội hình đội hình
996 对弈 duìyì đối dịch đánh cờ vây, cờ vua v.v.
997 对照 duìzhào đối chiếu so sánh 6
998 对症下药 duìzhèng-xiàyào đối chứng hạ dược đúng bệnh bốc thuốc
999 对峙 duìzhì đối trĩ (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau
1000 敦促 dūncù đôn xúc thúc giục
1001 敦厚 dūnhòu đôn hậu chân thành
1002 dùn đốn hầm
1003 多年来 duō nián lái đa niên lai trong nhiều năm qua
1004 多半 duōbàn đa bán đa phần
1005 多边 duōbiān đa biên đa phương
1006 哆嗦 duōsuo đa sách rùng mình 6
1007 多心 duōxīn đa tâm quá nhạy cảm
1008 夺冠 duóguàn đoạt quán giành ngôi quán quân
1009 夺魁 duókuí đoạt khôi giành được
1010 堕落 duòluò đọa lạc suy đồi 6
1011 é nga biến thể của 鵝|鹅[e2]
1012 额度 édù ngạch độ hạn mức
1013 额外 éwài ngạch ngoại ngoài ra 6
1014 讹诈 ézhà ngoa trá tống tiền bằng giả dối
1015 è ác dùng trong 惡心|恶心[e3 xin1]
1016 噩耗 èhào ngạc hao tin dữ
1017 恶化 èhuà ác hóa xấu đi 6
1018 恶性 èxìng ác tính ác tính
1019 恶意 èyì ác ý ác ý
1020 鳄鱼 èyú ngạc ngư cá sấu (LT:條|条[tiao2])
1021 厄运 èyùn ách vận xui xẻo
1022 遏制 èzhì át chế kiềm chế 6
1023 恶作剧 èzuòjù ác tác kịch trò đùa ác
1024 恩爱 ēn’ài ân ái âu yếm; mặn nồng
1025 恩情 ēnqíng ân tình lòng tốt
1026 恩人 ēnrén ân nhân ân nhân
1027 恩怨 ēnyuàn ân oán ân oán 6
1028 而已 éryǐ nhi dĩ mà thôi 6
1029 耳光 ěrguāng nhĩ quang cái tát vào mặt
1030 耳目一新 ěrmù-yìxīn nhĩ mục nhất tân một sự thay đổi thú vị
1031 耳熟能详 ěrshú-néngxiáng nhĩ thục năng tường điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
1032 发财 fācái phát tài làm giàu 6
1033 发呆 fādāi phát ngốc đờ đẫn 6
1034 发抖 fādǒu phát đẩu run rẩy 5
1035 发火 fāhuǒ phát hỏa bắt lửa
1036 发酵 fājiào phát giáo lên men
1037 发觉 fājué phát giác phát hiện 6
1038 发掘 fājué phát quật khai quật
1039 发愣 fālèng phát lăng ngẩn người; đờ đẫn
1040 发怒 fānù phát nộ nổi giận
1041 发热 fārè phát nhiệt bị sốt
1042 发射 fāshè phát xạ phóng 6
1043 发誓 fāshì phát thệ thề 6
1044 发泄 fāxiè phát tiết trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
1045 发芽 fāyá phát nha nảy mầm
1046 发扬 fāyáng phát dương phát huy 6
1047 发扬光大 fāyáng-guāngdà phát dương quang đại phát triển và quảng bá
1048 发言人 fāyánrén phát ngôn nhân người phát ngôn
1049 发源 fāyuán phát nguyên bắt nguồn
1050 发源地 fāyuándì phát nguyên địa nơi bắt nguồn
1051 发作 fāzuò phát tác bộc phát; bùng lên
1052 乏力 fálì phạp lực mệt mỏi; yếu sức
1053 阀门 fámén phiệt môn van (cơ khí)
1054 法人 fǎrén pháp nhân pháp nhân 6
1055 法庭 fǎtíng pháp đình tòa án
1056 法则 fǎzé pháp tắc quy tắc
1057 法制 fǎzhì pháp chế chế độ pháp luật
1058 法治 fǎzhì pháp trị pháp trị
1059 发型 fàxíng phát hình kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai
1060 fān phàm biến thể của 帆[fan1]
1061 帆船 fānchuán phàm thuyền thuyền buồm
1062 翻番 fānfān phiên phiên tăng gấp đôi
1063 翻来覆去 fānlái-fùqù phiên lai phúc khứ trằn trọc (khó ngủ)
1064 翻身 fānshēn phiên thân trở mình
1065 翻天覆地 fāntiān-fùdì phiên thiên phúc địa trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn
1066 翻新 fānxīn phiên tân tân trang
1067 繁多 fánduō phồn đa phong phú đa dạng
1068 繁华 fánhuá phồn hoa phồn thịnh 6
1069 烦闷 fánmèn phiền muộn buồn bực; u sầu
1070 繁体字 fántǐzì phồn thể tự chữ phồn thể 6
1071 繁衍 fányǎn phồn diễn sinh sôi
1072 繁杂 fánzá phồn tạp rườm rà phức tạp
1073 烦躁 fánzào phiền táo bồn chồn
1074 繁重 fánzhòng phồn trọng nặng nề
1075 反驳 fǎnbó phản bác bác bỏ 6
1076 反差 fǎnchā phản sai tương phản; chênh lệch
1077 反常 fǎncháng phản thường bất thường 6
1078 反倒 fǎndào phản đảo nhưng ngược lại
1079 反感 fǎngǎn phản cảm khó chịu 6
1080 返还 fǎnhuán phản hoàn hoàn trả
1081 反击 fǎnjī phản kích phản kích; đánh trả; phản công
1082 反抗 fǎnkàng phản kháng kháng cự 6
1083 反面 fǎnmiàn phản diện mặt trái 6
1084 反射 fǎnshè phản xạ phản xạ 6
1085 反弹 fǎntán phản đàn nảy
1086 反问 fǎnwèn phản vấn hỏi lại 6
1087 反响 fǎnxiǎng phản hưởng phản hồi; tiếng vang
1088 反省 fǎnxǐng phản tỉnh tự phản tỉnh
1089 反之 fǎnzhī phản chi ngược lại 6
1090 犯愁 fànchóu phạm sầu lo lắng
1091 范畴 fànchóu phạm trù phạm trù 6
1092 犯规 fànguī phạm quy phạm luật
1093 泛滥 fànlàn phiếm lạm tràn lan 6
1094 贩卖 fànmài phiến mại buôn bán 6
1095 饭碗 fànwǎn phạn oản cái bát cơm
1096 犯罪 fànzuì phạm tội phạm tội
1097 方向盘 fāngxiàngpán phương hướng bàn vô lăng
1098 方圆 fāngyuán phương viên xung quanh 6
1099 方针 fāngzhēn phương châm phương châm 6
1100 防盗 fángdào phòng đạo chống trộm
1101 房地产 fángdìchǎn phòng địa sản bất động sản
1102 防范 fángfàn phòng phạm đề phòng
1103 防护 fánghù phòng hộ phòng thủ
1104 防火墙 fánghuǒqiáng phòng hỏa tường tường lửa
1105 防守 fángshǒu phòng thủ phòng thủ 6
1106 防卫 fángwèi phòng vệ phòng thủ
1107 防汛 fángxùn phòng tấn kiểm soát lũ
1108 防疫 fángyì phòng dịch phòng ngừa dịch bệnh
1109 防御 fángyù phòng ngự phòng ngự 6
1110 仿 fǎng phảng bắt chước
1111 仿真 fǎngzhēn phỏng chân mô phỏng
1112 仿制 fǎngzhì phảng chế sao chép
1113 纺织 fǎngzhī phưởng chức dệt may 6
1114 放过 fàngguò phóng quá tha thứ
1115 放宽 fàngkuān phóng khoan nới lỏng
1116 放射 fàngshè phóng xạ bức xạ 6
1117 放水 fàngshuǐ phóng thủy mở nước
1118 放肆 fàngsì phóng tứ buông thả
1119 放映 fàngyìng phóng ánh chiếu (phim)
1120 放置 fàngzhì phóng trí đặt
1121 放纵 fàngzòng phóng tung nuông chiều
1122 fēi phi sai 5
1123 飞船 fēichuán phi thuyền tàu vũ trụ
1124 非但 fēidàn phi đãn không những
1125 非得 fēiděi phi đắc (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
1126 飞碟 fēidié phi điệp đĩa bay
1127 非法 fēifǎ phi pháp bất hợp pháp 6
1128 非凡 fēifán phi phàm khác thường
1129 飞禽走兽 fēiqín-zǒushòu phi cầm tẩu thú chim muông 6
1130 绯闻 fēiwén phi văn bê bối tình dục
1131 飞翔 fēixiáng phi tường bay lượn 6
1132 飞跃 fēiyuè phi dược nhảy vọt 6
1133 肥料 féiliào phì liệu phân bón
1134 肥皂 féizào phì tạo xà phòng 5
1135 诽谤 fěibàng phỉ báng vu khống 6
1136 fèi phế bãi bỏ
1137 废除 fèichú phế trừ bãi bỏ 6
1138 沸沸扬扬 fèifèiyángyáng phí phí dương dương sôi sùng sục
1139 废话 fèihuà phế thoại nhảm nhí 5
1140 费劲 fèijìn phí kình tốn sức
1141 费力 fèilì phí lực tốn sức
1142 废品 fèipǐn phế phẩm sản phẩm lỗi
1143 废弃 fèiqì phế khí vứt bỏ
1144 废寝忘食 fèiqǐn-wàngshí phế tẩm vong thực bỏ bữa, quên ngủ 6
1145 沸腾 fèiténg phí đằng sôi sục 6
1146 废物 fèiwù phế vật rác rưởi; vật liệu phế thải
1147 废墟 fèixū phế khư đổ nát 6
1148 分辨 fēnbiàn phân biện phân biệt 6
1149 分成 fēnchéng phân thành chia phần
1150 分寸 fēncun phân thốn ranh giới 6
1151 分担 fēndān phân đảm chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
1152 分发 fēnfā phân phát phân phát
1153 芬芳 fēnfāng phân phương nước hoa
1154 吩咐 fēnfù phân phó ra lệnh 6
1155 分割 fēngē phân cát cắt ra
1156 分红 fēnhóng phân hồng chia lợi nhuận 6
1157 分化 fēnhuà phân hóa phân tách
1158 分解 fēnjiě phân giải phân giải 6
1159 分裂 fēnliè phân liệt phân liệt 6
1160 分泌 fēnmì phân bí tiết ra 6
1161 分明 fēnmíng phân minh rõ ràng 6
1162 分歧 fēnqí phân kỳ bất đồng 6
1163 分支 fēnzhī phân chi chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)
1164 fén phần mộ
1165 坟墓 fénmù phần mộ mộ 6
1166 焚烧 fénshāo phần thiêu đốt
1167 粉末 fěnmò phấn mạt bột 6
1168 粉丝1 fěnsī phấn ti bún tàu
1169 粉丝2 fěnsī phấn ti bún tàu
1170 粉碎 fěnsuì phấn toái nghiền nát 6
1171 fèn phẩn phân
1172 粪便 fènbiàn phẩn tiện phân
1173 份额 fèn’é phận ngạch cổ phần
1174 奋力 fènlì phấn lực làm hết sức mình
1175 分量 fènliàng phân lượng trọng lượng 6
1176 分外 fènwài phân ngoại cực kỳ
1177 奋勇 fènyǒng phấn dũng không nao núng
1178 fēng phong điên
1179 风暴 fēngbào phong bạo bão 6
1180 风波 fēngbō phong ba sự xáo trộn
1181 风采 fēngcǎi phong thái thon thả
1182 风餐露宿 fēngcān-lùsù phong xan lộ túc nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ)
1183 风吹雨打 fēngchuī-yǔdǎ phong xuy vũ đả dãi gió dầm mưa
1184 封顶 fēngdǐng phong đính lợp mái (một tòa nhà)
1185 风度 fēngdù phong độ phong thái 6
1186 风范 fēngfàn phong phạm phong thái
1187 风和日丽 fēnghé-rìlì phong hòa nhật lệ gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
1188 丰厚 fēnghòu phong hậu hào phóng; dồi dào
1189 峰会 fēnghuì phong hội hội nghị thượng đỉnh
1190 峰回路转 fēnghuí-lùzhuǎn phong hồi lộ chuyển đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ)
1191 封建 fēngjiàn phong kiến phong kiến 6
1192 风景线 fēngjǐngxiàn phong cảnh tuyến đường nét phong cảnh
1193 风浪 fēnglàng phong lãng gió và sóng; nước động
1194 锋利 fēnglì phong lợi sắc 6
1195 风流 fēngliú phong lưu xuất chúng và tài hoa
1196 丰满 fēngmǎn phong mãn đầy đặn 6
1197 风貌 fēngmào phong mạo phong cách
1198 蜂蜜 fēngmì phong mật mật ong
1199 封面 fēngmiàn phong diện bìa (của ấn phẩm)
1200 风气 fēngqì phong khí không khí 6
1201 风情 fēngqíng phong tình dung mạo
1202 风趣 fēngqù phong thú hài hước 6
1203 风沙 fēngshā phong sa cát bị gió cuốn
1204 风尚 fēngshàng phong thượng phong tục hiện tại
1205 丰盛 fēngshèng phong thịnh phong thịnh 6
1206 风水 fēngshuǐ phong thủy phong thủy
1207 丰硕 fēngshuò phong thạc dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
1208 封锁 fēngsuǒ phong tỏa phong tỏa 6
1209 风土人情 fēngtǔ-rénqíng phong thổ nhân tình phong tục 6
1210 风味 fēngwèi phong vị hương vị 6
1211 风云 fēngyún phong vân thời tiết
1212 风雨无阻 fēngyǔ-wúzǔ phong vũ vô trở bất kể mưa gió
1213 风筝 fēngzheng phong tranh diều
1214 疯子 fēngzi phong tí người điên
1215 féng phùng gặp 6
1216 féng phùng khâu
1217 缝合 fénghé phùng hợp khâu lại
1218 讽刺 fěngcì phúng thích châm biếm 5
1219 fèng phùng khâu
1220 凤凰 fènghuáng phượng hoàng huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
1221 凤毛麟角 fèngmáo-línjiǎo phượng mao lân giác hiếm như lông phượng
1222 phật Phật
1223 否决 fǒujué phủ quyết phủ quyết 6
1224 phu phết
1225 孵化 fūhuà phu hóa sinh sản
1226 肤浅 fūqiǎn phu thiển hời hợt
1227 敷衍 fūyǎn phu diễn đối phó 6
1228 扶持 fúchí phù trì giúp đỡ
1229 浮动 fúdòng phù động trôi nổi; biến động
1230 俘获 fúhuò phu hoạch bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
1231 浮力 fúlì phù lực lực nổi
1232 俘虏 fúlǔ phu lỗ tù binh 6
1233 福气 fúqi phúc khí phúc khí 6
1234 服气 fúqì phục khí chấp nhận 6
1235 辐射 fúshè phúc xạ bức xạ 6
1236 服饰 fúshì phục sức trang phục
1237 服务器 fúwùqì phục vụ khí máy chủ (máy tính)
1238 浮现 fúxiàn phù hiện xuất hiện trước mắt
1239 浮躁 fúzào phù táo hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn
1240 腐败 fǔbài hủ bại tham nhũng 6
1241 腐烂 fǔlàn hủ lạn thối rữa 6
1242 抚摸 fǔmō phủ mô vuốt ve 6
1243 腐蚀 fǔshí hủ thực ăn mòn 6
1244 俯视 fǔshì phủ thị nhìn xuống 6
1245 俯首 fǔshǒu phủ thủ cúi đầu
1246 腐朽 fǔxiǔ hủ hủ hư nát 6
1247 抚恤 fǔxù phủ tuất (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
1248 抚养 fǔyǎng phủ dưỡng nuôi dưỡng 6
1249 斧子 fǔzi phủ tí cái rìu
1250 phụ gánh; thua
1251 phụ biến thể của 附[fu4]
1252 phó đi
1253 phúc bụng
1254 副本 fùběn phó bản bản sao
1255 复查 fùchá phục tra kiểm tra lại; tái kiểm tra
1256 附带 fùdài phụ đới bổ sung
1257 复发 fùfā phục phát tái phát (bệnh)
1258 富含 fùhán phú hàm chứa đựng số lượng lớn
1259 富豪 fùháo phú hào người giàu có và quyền lực
1260 复合 fùhé phục hợp (về người từng mâu thuẫn) hòa giải
1261 附和 fùhè phụ hòa theo ý kiến 6
1262 复活 fùhuó phục hoạt hồi sinh 6
1263 附加 fùjiā phụ gia bổ sung
1264 富强 fùqiáng phú cường giàu mạnh
1265 附属 fùshǔ phụ thuộc phụ thuộc 6
1266 复苏 fùsū phục tô phục hồi
1267 富翁 fùwēng phú ông người giàu
1268 腹泻 fùxiè phúc tả tiêu chảy 6
1269 复兴 fùxīng phục hưng phục hưng 6
1270 复原 fùyuán phục nguyên khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu
1271 负重 fùzhòng phụ trọng mang vác nặng
1272 富足 fùzú phú túc giàu có
1273 副作用 fùzuòyòng phó tác dụng tác dụng phụ
1274 改版 gǎibǎn cải bản sửa đổi phiên bản hiện tại
1275 改动 gǎidòng cải động thay đổi
1276 改观 gǎiguān cải quan thay đổi diện mạo
1277 改良 gǎiliáng cải lương cải tiến 6
1278 改日 gǎirì cải nhật một ngày khác
1279 改邪归正 gǎixié-guīzhèng cải tà quy chính sửa đổi cách sống (thành ngữ)
1280 改装 gǎizhuāng cải trang cải tạo; thay vỏ
1281 gài cái canxi 6
1282 gài khái đại khái; nhất loạt
1283 概况 gàikuàng khái huống tình hình chung
1284 概论 gàilùn khái luận đề cương
1285 干戈 gāngē can qua vũ khí chiến tranh
1286 干枯 gānkū can khô khô héo
1287 干涉 gānshè can thiệp can thiệp 6
1288 甘心 gānxīn cam tâm bằng lòng
1289 干预 gānyù can dự can thiệp 6
1290 gǎn can cây sào; cây gậy
1291 感触 gǎnchù cảm xúc suy nghĩ và cảm xúc
1292 感恩 gǎnēn cảm ân biết ơn
1293 赶赴 gǎnfù cản phó vội vã
1294 感慨 gǎnkǎi cảm khái cảm khái 6
1295 感叹 gǎntàn cảm thán thở dài (vì cảm xúc)
1296 感悟 gǎnwù cảm ngộ cảm nhận thấu hiểu
1297 感性 gǎnxìng cảm tính nhận thức
1298 干部 gànbù can bộ cán bộ
1299 干劲 gànjìn can kình nhiệt huyết 6
1300 干事 gànshi can sự người quản lý
1301 gāng cương chum
1302 纲领 gānglǐng cương lĩnh cương lĩnh 6
1303 钢铁 gāngtiě cương thiết thép 5
1304 纲要 gāngyào cương yếu đề cương
1305 gǎng cảng Hồng Kông (viết tắt cho 香港[Xiang1gang3])
1306 港湾 gǎngwān cảng loan bến cảng 6
1307 杠杆 gànggǎn giang can đòn bẩy 6
1308 高额 gāo’é cao ngạch hạn ngạch cao
1309 高昂 gāo’áng cao ngang ngẩng cao (đầu)
1310 高傲 gāo’ào cao ngạo kiêu ngạo
1311 高潮 gāocháo cao triều cao trào 6
1312 高调 gāodiào cao điều lời lẽ cao siêu
1313 高贵 gāoguì cao quý sự cao quý
1314 高见 gāojiàn cao kiến cao kiến
1315 高空 gāokōng cao không độ cao lớn
1316 高龄 gāolíng cao linh cao tuổi
1317 高明 gāomíng cao minh cao minh 6
1318 高血压 gāoxuèyā cao huyết áp huyết áp cao
1319 高雅 gāoyǎ cao nhã tao nhã
1320 高压 gāoyā cao áp áp suất cao
1321 高涨 gāozhǎng cao trướng gia tăng 6
1322 搞鬼 gǎoguǐ cảo quỷ gây rối
1323 搞笑 gǎoxiào cảo tiếu chọc cười
1324 gào cáo (hình thức kết hợp) nói; bảo
1325 告辞 gàocí cáo từ cáo từ 6
1326 告诫 gàojiè cáo giới cảnh báo 6
1327 告示 gàoshi cáo thị thông báo
1328 告知 gàozhī cáo tri báo tin
1329 告状 gàozhuàng cáo trạng mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.)
1330 các để đấy 6
1331 戈壁 gēbì qua bích Hoang mạc Gobi
1332 疙瘩 gēda ngật đáp nút thắt 6
1333 歌剧 gējù ca kịch nhạc kịch phương Tây
1334 搁浅 gēqiǎn các thiển mắc cạn (của tàu thuyền)
1335 歌颂 gēsòng ca tụng ca ngợi 6
1336 歌舞 gēwǔ ca vũ hát và múa
1337 歌谣 gēyáo ca dao ca dao
1338 搁置 gēzhì các trí tạm gác lại
1339 鸽子 gēzi cáp tí bồ câu 6
1340 格格不入 gégé-búrù cách cách bất nhập (thành ngữ) không hòa hợp
1341 隔阂 géhé cách hạp rào cản 6
1342 格局 géjú cách cục cục diện 6
1343 隔离 gélí cách ly cách ly 6
1344 阁楼 gélóu các lâu gác xép
1345 格式 géshi cách thức định dạng 6
1346 革新 géxīn cách tân cách tân
1347 格子 gézi cách tử ô vuông; kẻ ca-rô
1348 个案 gè’àn cá án trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
1349 各抒己见 gèshū-jǐjiàn các trữ kỉ kiến bày tỏ ý kiến 6
1350 个头儿 gètóur cá đầu nhi kích cỡ
1351 根基 gēnjī căn cơ nền tảng
1352 跟进 gēnjìn cân tiến theo sát; tiếp nối
1353 根深蒂固 gēnshēn-dìgù căn thâm đế cố sâu sắc 6
1354 根源 gēnyuán căn nguyên nguồn gốc 6
1355 根治 gēnzhì căn trị đưa vào kiểm soát vĩnh viễn
1356 gēng canh cày bừa
1357 耕地 gēngdì canh địa đất canh tác 6
1358 更改 gēnggǎi canh cải thay đổi
1359 更衣室 gēngyīshì canh y thất phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker
1360 耕耘 gēngyún canh vân cày cấy; vun trồng
1361 更正 gēngzhèng canh chính chỉnh sửa 6
1362 哽咽 gěngyè ngạnh yết nghẹn ngào
1363 耿直 gěngzhí cảnh trực thành thật; thẳng thắn; chân thành
1364 gōng cung họ [Gong1]
1365 gōng công hành động hoặc dịch vụ có công
1366 gōng công tấn công
1367 gōng cung cung cấp; cung ứng
1368 公办 gōngbàn công biện công lập
1369 供不应求 gōngbúyìngqiú cung bất ứng cầu cung không đủ cầu 6
1370 功臣 gōngchén công thần quan chức có công
1371 公道 gōngdao công đạo công bằng 6
1372 功底 gōngdǐ công để rèn luyện kỹ năng cơ bản
1373 宫殿 gōngdiàn cung điện cung điện 6
1374 攻读 gōngdú công độc học chuyên ngành (trong một lĩnh vực)
1375 公费 gōngfèi công phí chi phí công
1376 公关 gōngguān công quan quan hệ công chúng 6
1377 攻关 gōngguān công quan tấn công cửa ải chiến lược
1378 工会 gōnghuì công hội công đoàn
1379 工匠 gōngjiàng công tượng thợ thủ công
1380 恭敬 gōngjìng cung kính cung kính 6
1381 攻克 gōngkè công khắc chinh phục 6
1382 工科 gōngkē công khoa ngành kỹ thuật trong học thuật
1383 公款 gōngkuǎn công khoản tiền công
1384 功劳 gōngláo công lao công lao 6
1385 公立 gōnglì công lập công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
1386 功力 gōnglì công lực công lực
1387 功利 gōnglì công lợi công lợi; vụ lợi
1388 功率 gōnglǜ công suất tốc độ công việc
1389 公墓 gōngmù công mộ nghĩa trang công cộng
1390 供暖 gōngnuǎn cung noãn cung cấp hệ thống sưởi (trong toà nhà)
1391 公仆 gōngpú công bộc công chức
1392 公顷 gōngqǐng công khoảnh hecta
1393 供求 gōngqiú cung cầu cung và cầu (kinh tế)
1394 公然 gōngrán công nhiên công khai 6
1395 公示 gōngshì công thị thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến)
1396 公式 gōngshì công thức công thức 6
1397 公事 gōngshì công sự công việc liên quan đến công tác
1398 攻势 gōngshì công thế thế tấn công
1399 宫廷 gōngtíng cung đình triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
1400 恭维 gōngwéi cung duy khen ngợi
1401 公务 gōngwù công vụ công vụ 6
1402 供需 gōngxū cung nhu cung cầu
1403 供养 gōngyǎng cung dưỡng phụng dưỡng
1404 供应链 gōngyìngliàn cung ứng liên chuỗi cung ứng
1405 公用 gōngyòng công dụng công cộng
1406 公约 gōngyuē công ước công ước (tức là hiệp định quốc tế)
1407 公证 gōngzhèng công chứng công chứng 6
1408 工整 gōngzhěng công chỉnh làm tinh xảo
1409 公职 gōngzhí công chức công vụ
1410 gǒng củng chắp tay chào
1411 供奉 gòngfèng cung phụng cúng tế
1412 共和国 gònghéguó cộng hòa quốc cộng hòa 6
1413 共鸣 gòngmíng cộng minh cộng hưởng 6
1414 共识 gòngshí cộng thức hiểu biết chung
1415 共同体 gòngtóngtǐ cộng đồng thể cộng đồng
1416 共性 gòngxìng cộng tính đặc tính chung
1417 gōu câu họ [Gou1]
1418 gōu câu biến thể của 鉤|钩[gou1]
1419 勾结 gōujié cấu kết cấu kết 6
1420 勾勒 gōulè câu lặc phác họa
1421 构建 gòujiàn cấu kiến xây dựng; kiến tạo
1422 够呛 gòuqiàng cấu thương không chịu nổi
1423 构思 gòusī cấu tư thiết kế 6
1424 构想 gòuxiǎng cấu tưởng hình thành ý tưởng
1425 孤单 gūdān cô đơn đơn độc
1426 孤儿 gū’ér cô nhi trẻ mồ côi
1427 辜负 gūfù cô phụ phụ lòng 6
1428 孤立 gūlì cô lập cô lập 6
1429 孤零零 gūlínglíng cô linh linh cô đơn
1430 孤陋寡闻 gūlòu-guǎwén cô lậu quả văn thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
1431 姑且 gūqiě cô thả tạm thời 6
1432 估算 gūsuàn cô toán sự đánh giá
1433 cổ luồng; cổ phần
1434 鼓动 gǔdòng cổ động xúi giục 6
1435 古董 gǔdǒng cổ đổng đồ cổ 6
1436 股东 gǔdōng cổ đông cổ đông 6
1437 股份 gǔfèn cổ phận cổ phần 6
1438 骨干 gǔgàn cốt can cốt lõi 6
1439 骨骼 gǔgé cốt cách bộ xương
1440 古怪 gǔguài cổ quái kỳ quái 6
1441 古籍 gǔjí cổ tịch thư tịch cổ
1442 骨架 gǔjià cốt giá khung xương; bộ khung
1443 古今中外 gǔjīn-zhōngwài cổ kim trung ngoại mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)
1444 股民 gǔmín cổ dân nhà đầu tư chứng khoán
1445 古朴 gǔpǔ cổ phác đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
1446 骨气 gǔqì cốt khí phẩm chất kiên cường
1447 谷物 gǔwù cốc vật ngũ cốc
1448 骨折 gǔzhé cốt chiết bị gãy xương
1449 cố sự việc
1450 cố biến thể của 雇[gu4]
1451 固化 gùhuà cố hóa đông cứng; cố định hóa
1452 顾及 gùjí cố cập đưa vào xem xét
1453 顾虑 gùlǜ cố lự lo ngại 6
1454 顾名思义 gùmíng-sīyì cố danh tư nghĩa đúng như tên gọi
1455 顾全大局 gùquán-dàjú cố toàn đại cục xem xét đại cục (thành ngữ)
1456 固然 gùrán cố nhiên tất nhiên 6
1457 雇佣 gùyōng cố dung thuê 6
1458 固有 gùyǒu cố hữu vốn có 6
1459 雇员 gùyuán cố viên nhân viên
1460 固执 gùzhi cố chấp cố chấp 6
1461 雇主 gùzhǔ cố chủ người thuê lao động
1462 瓜分 guāfēn qua phân phân chia
1463 刮目相看 guāmù-xiāngkàn quát mục tương khán nhìn bằng con mắt khác
1464 瓜子 guāzǐ qua tí hạt dưa
1465 寡妇 guǎfu quả phụ quả phụ
1466 挂钩 guàgōu quải câu kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau
1467 挂念 guàniàn quải niệm cảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng
1468 挂失 guàshī quải thất báo mất đồ
1469 guāi quai ngoan 5
1470 乖巧 guāiqiǎo quai xảo thông minh (trẻ em)
1471 拐杖 guǎizhàng quải trượng gậy 6
1472 怪不得 guàibude quái bất đắc không ngạc nhiên 5
1473 怪物 guàiwu quái vật quái vật
1474 怪异 guàiyì quái dị quái dị
1475 官兵 guānbīng quan binh (quân đội) sĩ quan và binh lính
1476 棺材 guāncai quan tài quan tài
1477 观测 guāncè quan trắc quan sát
1478 观感 guāngǎn quan cảm ấn tượng
1479 关节 guānjié quan tiết khớp (sinh lý)
1480 官吏 guānlì quan lại quan liêu
1481 官僚 guānliáo quan liêu quan liêu
1482 观摩 guānmó quan ma quan sát và học hỏi
1483 关切 guānqiè quan thiết quan tâm lo lắng
1484 关税 guānshuì quan thuế thuế hải quan
1485 官司 guānsi quan ty vụ kiện
1486 关头 guāntóu quan đầu thời điểm
1487 观望 guānwàng quan vọng chờ và xem
1488 关照 guānzhào quan chiếu chăm sóc 6
1489 管家 guǎnjiā quản gia (cổ) quản gia
1490 管教 guǎnjiào quản giáo kỷ luật
1491 管辖 guǎnxiá quản hạt quản lý 6
1492 管用 guǎnyòng quản dụng hiệu quả
1493 guàn quán quen với
1494 guàn quán tưới
1495 贯彻 guànchè quán triệt thực hiện 6
1496 贯穿 guànchuān quán xuyên chạy xuyên qua
1497 灌溉 guàngài quán cái tưới tiêu 6
1498 惯例 guànlì quán lệ quy ước 6
1499 灌输 guànshū quán thâu thấm nhuần
1500 贯通 guàntōng quán thông kết nối
1501 罐头 guàntou quán đầu hộp thiếc
1502 惯性 guànxìng quán tính (vật lý) quán tính
1503 光彩 guāngcǎi quang thái vinh quang 6
1504 光顾 guānggù quang cố đến thăm (với tư cách khách hàng)
1505 光滑 guānghuá quang hoạt trơn tru 5
1506 光环 guānghuán quang hoàn vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
1507 光辉 guānghuī quang huy vinh quang 6
1508 光缆 guānglǎn quang lãm cáp quang
1509 光芒 guāngmáng quang mang tia sáng 6
1510 光明磊落 guāngmíng-lěiluò quang minh lỗi lạc mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
1511 光盘 guāngpán quang bàn đĩa CD 5
1512 光荣 guāngróng quang vinh vinh quang 6
1513 光泽 guāngzé quang trạch huyện Guangze ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
1514 广义 guǎngyì quảng nghĩa nghĩa rộng
1515 guī quy rùa cạn; rùa nước
1516 瑰宝 guībǎo côi bảo đá quý
1517 规格 guīgé quy cách quy cách 6
1518 归根到底 guīgēn-dàodǐ quy căn đáo để cuối cùng 6
1519 归结 guījié quy kết tóm lại; kết luận; tóm tắt
1520 归来 guīlái quy lai trở về
1521 归纳 guīnà quy nạp quy nạp 5
1522 闺女 guīnü khuê nữ thiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn
1523 归属 guīshǔ quy thuộc thuộc về
1524 归宿 guīsù quy túc nơi để quay về
1525 归于 guīyú quy vu thuộc về; quy về
1526 规章 guīzhāng quy chương quy định 6
1527 guǐ quỷ ma quỷ
1528 轨迹 guǐjì quỹ tích quỹ đạo
1529 诡计 guǐjì quỷ kế quỷ kế
1530 贵宾 guìbīn quý tân khách mời danh dự
1531 桂花 guìhuā quế hoa hoa quế
1532 柜台 guìtái quỹ đài quầy 5
1533 贵族 guìzú quý tộc quý tộc 6
1534 滚动 gǔndòng cổn động lăn
1535 国防 guófáng quốc phòng quốc phòng 6
1536 国徽 guóhuī quốc huy quốc huy của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (một vòng tròn đỏ chứa năm ngôi sao của quốc kỳ Trung Quốc trên Thiên An Môn 天安門|天安门[Tian1 an1 men2])
1537 国民 guómín quốc dân quốc dân
1538 国土 guótǔ quốc thổ lãnh thổ quốc gia
1539 国务院 guówùyuàn quốc vụ viện Quốc vụ viện 6
1540 国学 guóxué quốc học văn hóa quốc gia Trung Quốc
1541 国有 guóyǒu quốc hữu quốc hữu
1542 guǒ khỏa gói lại
1543 果断 guǒduàn quả đoạn dứt khoát 6
1544 果真 guǒzhēn quả chân thật
1545 过意不去 guò yì bú qù quá ý bất khứ cảm thấy rất áy náy
1546 过半 guòbàn quá bán hơn năm mươi phần trăm
1547 过不去 guòbuqù quá bất khứ làm khó dễ
1548 过错 guòcuò quá thác lỗi
1549 过道 guòdào quá đạo lối đi
1550 过关 guòguān quá quan vượt qua rào cản
1551 过奖 guòjiǎng quá tưởng khen quá 6
1552 过境 guòjìng quá cảnh đi qua lãnh thổ của một quốc gia
1553 过量 guòliàng quá lượng quá liều; quá mức
1554 过滤 guòlǜ quá lự lọc 6
1555 过剩 guòshèng quá thặng quá mức; nhiều hơn mức cần thiết
1556 过失 guòshī quá thất lỗi 6
1557 过头 guòtóu quá đầu làm quá mức
1558 过往 guòwǎng quá vãng đi qua lại
1559 过问 guòwèn quá vấn hỏi 6
1560 过瘾 guòyǐn quá ẩn thỏa mãn 6
1561 过硬 guòyìng quá ngạnh nắm vững hoàn hảo cái gì đó
1562 海报 hǎibào hải báo áp phích
1563 海滨 hǎibīn hải tân bờ biển 6
1564 海盗 hǎidào hải đạo cướp biển
1565 海军 hǎijūn hải quân hải quân
1566 海量 hǎiliàng hải lượng khối lượng khổng lồ
1567 海绵 hǎimián hải miên (động vật học) bọt biển
1568 海滩 hǎitān hải than bãi biển
1569 海豚 hǎitún hải đồn cá heo
1570 海湾 hǎiwān hải loan vịnh biển
1571 海峡 hǎixiá hải hiệp eo biển; kênh
1572 海啸 hǎixiào hải khiếu sóng thần
1573 海运 hǎiyùn hải vận vận chuyển bằng đường biển
1574 海藻 hǎizǎo hải tảo rong biển
1575 害虫 hàichóng hại trùng côn trùng gây hại
1576 骇人听闻 hàiréntīngwén hãi nhân thính văn sốc
1577 酣畅 hānchàng hàm sướng không kiềm chế
1578 憨厚 hānhòu hàm hậu thật thà chất phác
1579 酣睡 hānshuì hàm thụy ngủ say
1580 hán hàm thư từ; công văn
1581 寒带 hándài hàn đới hàn đới
1582 涵盖 hángài hàm cái bao phủ
1583 含糊 hánhu hàm hồ mơ hồ 6
1584 含蓄 hánxù hàm súc chứa
1585 寒暄 hánxuān hàn huyên chào hỏi 6
1586 汉服 Hànfú hán phục Hán phục
1587 汗马功劳 hànmǎ-gōngláo hãn mã công lao công lao hãn mã
1588 捍卫 hànwèi hãn vệ bảo vệ 6
1589 夯实 hāngshí hãng thực đầm chặt; củng cố
1590 航海 hánghǎi hàng hải đi biển
1591 行家 hángjia hàng gia người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu
1592 行列 hángliè hàng liệt hàng ngũ 6
1593 行情 hángqíng hàng tình giá thị trường
1594 航天 hángtiān hàng thiên hàng không vũ trụ 6
1595 航天员 hángtiānyuán hàng thiên viên phi hành gia
1596 航行 hángxíng hàng hàng lái tàu 6
1597 航运 hángyùn hàng vận vận tải hàng hải
1598 豪华 háohuá hào hoa hào hoa 5
1599 豪迈 háomài hào mại hào hùng 6
1600 好比 hǎobǐ hảo tỉ giống như; có thể so sánh với
1601 好歹 hǎodǎi hảo đãi tốt và xấu
1602 好受 hǎoshòu hảo thụ dễ chịu
1603 好说 hǎoshuō hảo thuyết dễ xử lý; không thành vấn đề
1604 好似 hǎosì hảo tự tựa như
1605 好心 hǎoxīn hảo tâm lòng tốt
1606 好意 hǎoyì hảo ý ý tốt
1607 好在 hǎozài hảo tại may mắn
1608 hào hao lãng phí
1609 号称 hàochēng hiệu xưng được biết đến như; được gọi là
1610 耗费 hàofèi hao phí tốn kém 6
1611 浩瀚 hàohàn hạo hãn mênh mông
1612 浩劫 hàojié hạo kiếp tai họa
1613 好胜 hàoshèng hảo thắng hiếu thắng
1614 耗时 hàoshí hao thời tốn thời gian
1615 ha biến thể của 啊[a1] 6
1616 呵护 hēhù ha hộ ban phước
1617 gì; sao
1618 和2 hòa biến thể cũ của 和[he2] 1
1619 hạch hạt nhân
1620 和蔼 hé’ǎi hòa ái hiền lành 6
1621 何必 hébì hà tất hà tất 5
1622 核查 héchá hạch tra kiểm tra xác minh
1623 合唱 héchàng hợp xướng hợp xướng
1624 何等 héděng hà đẳng biết bao; thế nào
1625 核电站 hédiànzhàn hạch điện trạm nhà máy điện hạt nhân
1626 核对 héduì hạch đối kiểm tra
1627 和好 héhǎo hòa hảo làm lành
1628 合乎 héhū hợp hồ phù hợp với; tuân theo
1629 荷花 héhuā hà hoa hoa sen
1630 合伙 héhuǒ hợp hỏa liên doanh 6
1631 合计 héjì hợp kế cộng tổng
1632 和解 héjiě hòa giải hòa giải 6
1633 何苦 hékǔ hà khổ hà cớ gì phải bận tâm?
1634 何况 hékuàng hà huống huống chi 5
1635 禾苗 hémiáo hòa miêu cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác)
1636 和睦 hémù hòa mục hòa thuận 6
1637 核能 hénéng hạch năng năng lượng hạt nhân
1638 河畔 hépàn hà bạn bờ sông
1639 和平共处 hépíng gòngchǔ hòa bình cộng xử chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
1640 和气 héqi hòa khí hòa nhã 6
1641 和尚 héshang hòa thượng nhà sư Phật giáo
1642 核实 héshí hạch thực xác minh; kiểm tra
1643 核桃 hétao hạch đào quả óc chó
1644 核武器 héwǔqì hạch vũ khí vũ khí hạt nhân
1645 合约 héyuē hợp ước hợp đồng
1646 何止 hézhǐ hà chỉ đâu chỉ
1647 合资 hézī hợp tư liên doanh
1648 喝彩 hècǎi hát thái hoan hô
1649 贺电 hèdiàn hạ điện điện mừng
1650 鹤立鸡群 hèlìjīqún hạc lập kê quần hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
1651 赫然 hèrán hách nhiên một cách kinh ngạc
1652 贺信 hèxìn hạ tín thư hoặc tin nhắn chúc mừng
1653 黑客 hēikè hắc khách hacker (máy tính) (từ mượn)
1654 黑马 hēimǎ hắc mã ngựa ô
1655 黑名单 hēimíngdān hắc danh đơn danh sách đen
1656 恨不得 hènbude hận bất đắc khao khát 6
1657 hēng hanh rên 6
1658 héng hoành ngang ngược 6
1659 横向 héngxiàng hoạnh hướng nằm ngang
1660 恒星 héngxīng hằng tinh ngôi sao; hằng tinh
1661 hōng oanh nổ
1662 hōng hồng nướng 6
1663 烘焙 hōngbèi hồng bội nướng; sấy
1664 轰动 hōngdòng oanh động gây sốc 6
1665 烘干 hōnggān hồng can sấy khô bằng lò
1666 哄堂大笑 hōngtáng-dàxiào hống đường đại tiếu cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
1667 烘托 hōngtuō hồng thác nền (của bức tranh)
1668 轰炸 hōngzhà oanh tạc ném bom
1669 宏观 hóngguān hoành quan vĩ mô 6
1670 红火 hónghuo hồng hỏa thịnh vượng
1671 红利 hónglì hồng lợi tiền lãi; cổ tức
1672 洪亮 hóngliàng hồng lượng to và rõ
1673 红扑扑 hóngpūpū hồng phốc phốc đỏ
1674 红润 hóngrùn hồng nhuận hồng hào
1675 红薯 hóngshǔ hồng thự khoai lang
1676 宏伟 hóngwěi hoành vĩ hùng vĩ 6
1677 弘扬 hóngyáng hoằng dương nâng cao
1678 hǒng hống lừa 6
1679 喉咙 hóulóng hầu lung cổ họng 6
1680 hǒu hống gầm 6
1681 后备 hòubèi hậu bị dự bị; dự phòng
1682 后备箱 hòubèixiāng hậu bị tương cốp xe
1683 厚道 hòudao hậu đạo tốt bụng và thật thà
1684 后盾 hòudùn hậu thuẫn hỗ trợ
1685 后顾之忧 hòugùzhīyōu hậu cố chi ưu nỗi lo phía sau 6
1686 后勤 hòuqín hậu cần hậu cần 6
1687 后世 hòushì hậu thế đời sau
1688 后台 hòutái hậu thai khu vực hậu trường
1689 后续 hòuxù hậu tục theo sau, tiếp nối
1690 候选人 hòuxuǎnrén hậu tuyển nhân ứng cử viên
1691 后裔 hòuyì hậu duệ hậu duệ
1692 后遗症 hòuyízhèng hậu di chứng (y học) di chứng
1693 thở ra; gọi
1694 呼唤 hūhuàn hô hoán gọi 6
1695 呼救 hūjiù hô cứu kêu cứu
1696 忽冷忽热 hūlěng-hūrè hốt lãnh hốt nhiệt lúc nóng lúc lạnh
1697 呼声 hūshēng hô thanh tiếng hô
1698 呼啸 hūxiào hô khiếu rít gió 6
1699 呼应 hūyìng hô ứng tuân theo
1700 忽悠 hūyou hốt du lắc
1701 呼吁 hūyù hô hu kêu gọi 6
1702 hồ biến thể của 糊[hu2]
1703 狐狸 húli hồ ly con cáo
1704 胡乱 húluàn hồ loạn bừa bãi 6
1705 胡闹 húnào hồ náo hành động tùy tiện và gây náo loạn
1706 湖泊 húpō hồ bạc hồ 6
1707 胡说 húshuō hồ thuyết nói bậy 5
1708 胡思乱想 húsī-luànxiǎng hồ tư loạn tưởng mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ)
1709 糊涂 hútu hồ đồ hồ đồ 5
1710 hộ bảo vệ
1711 互补 hùbǔ hỗ bổ bổ sung cho nhau
1712 护理 hùlǐ hộ lí chăm sóc
1713 花瓣 huābàn hoa biện cánh hoa 6
1714 花卉 huāhuì hoa hủy hoa và cây cảnh
1715 花蕾 huālěi hoa lôi nụ hoa 6
1716 花纹 huāwén hoa văn thiết kế trang trí
1717 花样 huāyàng hoa dạng mẫu
1718 划不来 huábulái hoạch bất lai không đáng
1719 划得来 huádelái hoạch đắc lai đáng giá
1720 滑稽 huájī hoạt kê hài hước; vui nhộn; gây cười (cách đọc cũ [gu3 ji1])
1721 华丽 huálì hoa lệ lộng lẫy 6
1722 华侨 huáqiáo hoa kiều người Hoa kiều 6
1723 哗然 huárán hoa nhiên náo động
1724 华人 huárén hoa nhân người Hoa
1725 划算 huásuàn hoạch toán tính toán
1726 滑梯 huátī hoạt thê ván trượt (cho trẻ em)
1727 华裔 huáyì hoa duệ người gốc Hoa 5
1728 画册 huàcè họa sách tập tranh
1729 化肥 huàféi hóa phì phân bón hóa học 6
1730 化解 huàjiě hóa giải hóa giải
1731 画龙点睛 huàlóng-diǎnjīng họa long điểm tinh vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
1732 化身 huàshēn hóa thân hoá thân
1733 画蛇添足 huàshé-tiānzú họa xà thiêm túc thừa 6
1734 划时代 huàshídài hoạch thời đại mang tính thời đại
1735 化险为夷 huàxiǎnwéiyí hóa hiểm vi di biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
1736 化验 huàyàn hóa nghiệm xét nghiệm 6
1737 话语 huàyǔ thoại ngữ từ ngữ
1738 怀抱 huáibào hoài bão ôm ấp
1739 怀旧 huáijiù hoài cựu cảm thấy hoài niệm
1740 槐树 huáishù hòe thụ cây hoè (Sophora japonica)
1741 欢呼 huānhū hoan hô cổ vũ cho
1742 欢聚 huānjù hoan tụ tụ họp giao lưu
1743 欢快 huānkuài hoan khoái vui vẻ và nhẹ nhàng
1744 欢声笑语 huānshēng-xiàoyǔ hoan thanh tiếu ngữ tiếng cười vui vẻ
1745 环比 huánbǐ hoàn tỷ so với kỳ liền trước
1746 环球 huánqiú hoàn cầu vòng quanh thế giới
1747 环绕 huánrào hoàn nhiễu bao quanh
1748 huǎn hoãn chậm
1749 缓和 huǎnhé hoãn hòa làm dịu 6
1750 焕发 huànfā hoán phát toả sáng
1751 幻觉 huànjué huyễn giác ảo giác
1752 唤起 huànqǐ hoán khởi đánh thức (hành động)
1753 换取 huànqǔ hoán thủ để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi
1754 焕然一新 huànrán-yìxīn hoán nhiên nhất tân hoàn toàn đổi mới
1755 唤醒 huànxǐng hoán tỉnh đánh thức
1756 幻影 huànyǐng huyễn ảnh ảo ảnh
1757 huāng hoang hoang vu
1758 huāng hoảng hoảng hốt
1759 荒诞 huāngdàn hoang đản khó tin
1760 荒凉 huāngliáng hoang lương hoang tàn 6
1761 慌乱 huāngluàn hoảng loạn cuống cuồng
1762 慌忙 huāngmáng hoảng mang vội vàng cuống quýt
1763 荒谬 huāngmiù hoang mậu vô lý 6
1764 荒唐 huāngtáng hoang đường vô lý 6
1765 慌张 huāngzhāng hoảng trương hoảng loạn 5
1766 皇宫 huánggōng hoàng cung hoàng cung
1767 皇后 huánghòu hoàng hậu hoàng hậu 6
1768 黄昏 huánghūn hoàng hôn hoàng hôn 6
1769 皇上 huángshang hoàng thượng hoàng thượng
1770 皇室 huángshì hoàng thất hoàng gia
1771 huǎng hoảng lắc 6
1772 谎话 huǎnghuà hoảng thoại lời nói dối
1773 恍然大悟 huǎngrán-dàwù hoảng nhiên đại ngộ bừng tỉnh 6
1774 谎言 huǎngyán hoảng ngôn lời nói dối
1775 huàng hoảng lắc 6
1776 晃荡 huàngdang hoảng đãng lắc
1777 辉煌 huīhuáng huy hoàng huy hoàng 6
1778 挥霍 huīhuò huy hoắc phung phí 6
1779 挥舞 huīwǔ huy vũ vung vẫy
1780 回避 huíbì hồi tị tránh né 6
1781 回归 huíguī hồi quy trở về
1782 回合 huíhé hồi hợp hiệp; vòng
1783 回馈 huíkuì hồi quỹ đáp lại ân huệ
1784 回落 huíluò hồi lạc rơi xuống
1785 回升 huíshēng hồi thăng tăng trở lại sau khi giảm
1786 回首 huíshǒu hồi thủ quay đầu lại; nhìn lại
1787 回味 huíwèi hồi vị nhớ lại và suy ngẫm
1788 回想 huíxiǎng hồi tưởng hồi tưởng
1789 回忆录 huíyìlù hồi ức lục hồi ký
1790 回应 huíyìng hồi ứng phản hồi
1791 huǐ hủy phá hủy
1792 悔恨 huǐhèn hối hận hối hận 6
1793 毁坏 huǐhuài hủy hoại làm hỏng
1794 毁灭 huǐmiè hủy diệt hủy diệt 6
1795 会场 huìchǎng hội trường nơi họp
1796 汇合 huìhé hối hợp hợp lưu
1797 汇集 huìjí hối tập thu thập
1798 汇聚 huìjù hối tụ hội tụ
1799 贿赂 huìlù hối lộ hối lộ 6
1800 会面 huìmiàn hội diện gặp gỡ
1801 绘声绘色 huìshēng-huìsè hội thanh hội sắc sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động
1802 会谈 huìtán hội đàm hội đàm
1803 会晤 huìwù hội ngộ gặp gỡ 6
1804 会意 huìyì hội ý chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán)
1805 会诊 huìzhěn hội chẩn hội chẩn (y tế)
1806 绘制 huìzhì hội chế vẽ; lập (bản đồ)
1807 hūn hôn ngất; tối
1808 hūn huân thịt 6
1809 昏迷 hūnmí hôn mê hôn mê 6
1810 婚纱 hūnshā hôn sa váy cưới
1811 浑身 húnshēn hồn thân toàn thân 6
1812 混淆 hùnxiáo hỗn hào hỗn dung 6
1813 混浊 hùnzhuó hỗn trọc đục 6
1814 huō khoát chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc
1815 豁出去 huōchuqu khoát xuất khứ liều lĩnh
1816 活该 huógāi hoạt cai đáng đời 6
1817 活期 huóqī hoạt kì (ngân hàng) (tài khoản) vãng lai
1818 火爆 huǒbào hỏa bạo sôi động; nóng nảy
1819 火候 huǒhou hỏa hậu kiểm soát lửa
1820 火花 huǒhuā hỏa hoa tia lửa
1821 火箭 huǒjiàn hỏa tiễn tên lửa 6
1822 火炬 huǒjù hỏa cự đuốc (đang cháy)
1823 火辣辣 huǒlàlà hỏa lạt lạt nóng rát
1824 火热 huǒrè hỏa nhiệt nóng bỏng
1825 火山 huǒshān hỏa sơn núi lửa
1826 伙食 huǒshí hỏa thực thức ăn
1827 火速 huǒsù hỏa tốc tốc độ cao
1828 火腿 huǒtuǐ hỏa thối giăm bông
1829 火焰 huǒyàn hỏa diễm ngọn lửa 6
1830 豁达 huòdá khoát đạt lạc quan
1831 或多或少 huòduō-huòshǎo hoặc đa hoặc thiểu ít nhiều
1832 祸害 huòhai họa hại thảm họa
1833 获悉 huòxī hoạch tất biết được gì đó
1834 货运 huòyùn hóa vận vận chuyển hàng hóa
1835 tích tích lũy; gom góp; lưu trữ
1836 基本功 jīběngōng cơ bản công kỹ năng cơ bản
1837 机舱 jīcāng cơ thương khoang máy bay
1838 基层 jīcéng cơ tầng cấp cơ sở
1839 激荡 jīdàng kích đãng dao động mạnh
1840 积淀 jīdiàn tích điến lắng đọng tích tụ qua thời gian
1841 机动 jīdòng cơ động cơ động 6
1842 肌肤 jīfū cơ phu da
1843 机关 jīguān cơ quan cơ quan; mưu kế
1844 激光 jīguāng kích quang laser
1845 激化 jīhuà kích hóa làm trầm trọng hơn
1846 激活 jīhuó kích hoạt kích hoạt
1847 基建 jījiàn cơ kiến xây dựng cơ bản
1848 基金会 jījīnhuì cơ kim hội quỹ
1849 机灵 jīling cơ linh tinh ranh 6
1850 机密 jīmì cơ mật bí mật 6
1851 激起 jīqǐ kích khởi khơi dậy
1852 激素 jīsù kích tố hormone
1853 讥笑 jīxiào cơ tiếu cười nhạo 6
1854 畸形 jīxíng ky hình bị biến dạng; dị dạng
1855 积蓄 jīxù tích súc tiết kiệm; để dành
1856 基于 jīyú cơ vu bởi vì
1857 积攒 jīzǎn tích toàn tích cóp
1858 激增 jīzēng kích tăng tăng vọt
1859 机智 jīzhì cơ trí khéo léo 6
1860 基准 jīzhǔn cơ chuẩn (trắc địa) mốc chuẩn
1861 tức tức là
1862 级别 jíbié cấp biệt cấp bậc 6
1863 急促 jícù cấp xúc gấp gáp
1864 极度 jídù cực độ cực kỳ
1865 嫉妒 jídù tật đố ghen tị 6
1866 急功近利 jígōng-jìnlì cấp công cận lợi hám lợi 6
1867 籍贯 jíguàn tịch quán quê quán 6
1868 集会 jíhuì tập hội tập hợp
1869 急剧 jíjù cấp kịch đột ngột 6
1870 即可 jíkě tức khả tương đương với 就可以
1871 吉利 jílì cát lợi may mắn
1872 极力 jílì cực lực nỗ lực hết sức
1873 急迫 jípò cấp bách khẩn cấp
1874 汲取 jíqǔ cấp thủ hấp thụ; rút ra
1875 即日 jírì tức nhật ngay hôm nay
1876 即时 jíshí tức thời tức thời
1877 集市 jíshì tập thị chợ phiên
1878 棘手 jíshǒu cức thủ nan giải (vấn đề)
1879 集思广益 jísī-guǎngyì tập tư quảng ích tập hợp trí tuệ
1880 吉他 jítā cát tha đàn guitar (từ mượn)
1881 极限 jíxiàn cực hạn giới hạn 6
1882 吉祥物 jíxiángwù cát tường vật linh vật
1883 急性 jíxìng cấp tính cấp tính
1884 急于 jíyú cấp vu nóng lòng
1885 急于求成 jíyú-qiúchéng cấp vu cầu thành hăm hở 6
1886 急躁 jízào cấp táo nóng vội 6
1887 及早 jízǎo cập tảo sớm nhất có thể 6
1888 急中生智 jízhōng-shēngzhì cấp trung sinh trí cấp trí; ứng biến
1889 集装箱 jízhuāngxiāng tập trang tương container (vận chuyển)
1890 集资 jízī tập tư gây quỹ
1891 脊梁 jǐliáng tích lương xương sống
1892 挤压 jǐyā tễ áp bóp
1893 kế họ [Ji4]
1894 kị ghen tị
1895 tễ liều lượng (thuốc)
1896 kế tiếp tục
1897 tế họ [Zhai4]
1898 kị và; cùng với
1899 继而 jì’ér kế nhi sau đó
1900 计策 jìcè kế sách mưu kế
1901 祭奠 jìdiàn tế điện cúng tế (tổ tiên)
1902 忌妒 jìdu kỵ đố ghen tị
1903 继父 jìfù kế phụ cha dượng
1904 记号 jìhao kí hiệu dấu
1905 忌讳 jìhuì kỵ húy kiêng kị 6
1906 计较 jìjiào kế giác không tính toán 6
1907 寂静 jìjìng tịch tĩnh im lặng 6
1908 忌口 jìkǒu kị khẩu kiêng ăn món nào đó (như khi ốm)
1909 剂量 jìliàng tễ lượng liều lượng
1910 继母 jìmǔ kế mẫu mẹ kế
1911 纪念碑 jìniànbēi kỉ niệm bi đài tưởng niệm
1912 纪实 jìshí kỉ thực ghi chép sự kiện thực
1913 祭祀 jìsì tế tự cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
1914 寄托 jìtuō ký thác gửi gắm 6
1915 迹象 jìxiàng tích tượng dấu hiệu 6
1916 绩效 jìxiào tích hiệu hiệu suất
1917 记性 jìxing kí tính trí nhớ 6
1918 纪要 jìyào kỉ yếu tóm tắt 6
1919 记忆犹新 jìyì-yóuxīn kí ức do tân vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
1920 家伙 jiāhuo gia hỏa thằng cha 6
1921 家教 jiājiào gia giáo giáo dục gia đình
1922 佳节 jiājié giai tiết ngày lễ
1923 加紧 jiājǐn gia khẩn tăng cường
1924 家境 jiājìng gia cảnh tình hình tài chính gia đình
1925 加盟 jiāméng gia minh gia nhập; nhượng quyền
1926 嘉年华 jiāniánhuá gia niên hoa lễ hội hóa trang (từ mượn)
1927 家禽 jiāqín gia cầm gia cầm
1928 家世 jiāshì gia thế gia thế
1929 佳肴 jiāyáo giai hào món ngon 6
1930 家用 jiāyòng gia dụng dùng trong nhà
1931 家喻户晓 jiāyù-hùxiǎo gia dụ hộ hiểu phổ biến 6
1932 夹杂 jiāzá giáp tạp lẫn lộn 6
1933 家政 jiāzhèng gia chính quản lý gia đình
1934 加之 jiāzhī gia chi thêm vào đó
1935 夹子 jiāzi giáp tí cái kẹp 5
1936 家族 jiāzú gia tộc gia đình
1937 假定 jiǎdìng giả định giả định
1938 假冒 jiǎmào giả mạo mạo danh
1939 假使 jiǎshǐ giả sứ nếu
1940 假装 jiǎzhuāng giả trang giả vờ 5
1941 jià giá họ [Jia4]
1942 架势 jiàshi giá thế thái độ
1943 价位 jiàwèi giá vị mức giá
1944 驾驭 jiàyù giá ngự thúc ngựa
1945 价值观 jiàzhíguān giá trị quan hệ thống giá trị
1946 嫁妆 jiàzhuang giá trang của hồi môn
1947 架子 jiàzi giá tí kệ
1948 jiān kiêm kép
1949 jiān tiên rán 6
1950 煎熬 jiān’áo tiên ngao giày vò
1951 监察 jiānchá giám sát giám sát
1952 尖端 jiānduān tiêm đoan đỉnh cao 6
1953 肩负 jiānfù kiên phụ gánh vác (gánh nặng)
1954 兼顾 jiāngù kiêm cố giải quyết đồng thời nhiều việc
1955 监管 jiānguǎn giám quản giám sát
1956 坚果 jiānguǒ kiên quả hạt cứng
1957 监护 jiānhù giám hộ làm người giám hộ
1958 艰巨 jiānjù gian cự gian nan 5
1959 监控 jiānkòng giám khống giám sát
1960 歼灭 jiānmiè tiêm diệt xóa sổ
1961 坚韧 jiānrèn kiên nhẫn kiên cường 6
1962 兼任 jiānrèn kiêm nhiệm làm nhiều công việc cùng lúc
1963 兼容 jiānróng kiêm dung tương thích
1964 尖锐 jiānruì tiêm nhuệ sắc nhọn 6
1965 坚实 jiānshí kiên thực vững chắc 6
1966 监视 jiānshì giám thị theo dõi 6
1967 坚守 jiānshǒu kiên thủ giữ vững
1968 艰险 jiānxiǎn gian hiểm khó khăn và nguy hiểm
1969 坚信 jiānxìn kiên tín tin tưởng vững chắc
1970 监狱 jiānyù giám ngục nhà tù 6
1971 奸诈 jiānzhà gian trá xảo trá
1972 jiǎn giản chọn 6
1973 剪彩 jiǎncǎi tiễn thái cắt băng 6
1974 检察 jiǎnchá kiểm sát kiểm sát
1975 简称 jiǎnchēng giản xưng được viết tắt thành
1976 简短 jiǎnduǎn giản đoản ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.)
1977 减负 jiǎnfù giảm phụ giảm gánh nặng
1978 剪辑 jiǎnjí tiễn tập dựng phim
1979 简洁 jiǎnjié giản khiết ngắn gọn
1980 简练 jiǎnliàn giản luyện súc tích
1981 简陋 jiǎnlòu giản lậu thô sơ 6
1982 减免 jiǎnmiǎn giảm miễn giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
1983 检讨 jiǎntǎo kiểm thảo tự phê bình 6
1984 简体字 jiǎntǐzì giản thể tự chữ giản thể 6
1985 减退 jiǎntuì giảm thoái giảm sút
1986 简要 jiǎnyào giản yếu tóm tắt 6
1987 简易 jiǎnyì giản dịch đơn giản và dễ dàng
1988 jiàn tiện rẻ tiền
1989 jiàn tiễn bắn 6
1990 鉴别 jiànbié giám biệt phân biệt 6
1991 间谍 jiàndié gián điệp gián điệp 6
1992 间断 jiànduàn gian đoạn bị ngắt quãng
1993 见多识广 jiànduō-shíguǎng kiến đa thức quảng hiểu biết rộng 6
1994 见解 jiànjiě kiến giải quan điểm 6
1995 见利忘义 jiànlì-wàngyì kiến lợi vong nghĩa thấy lợi quên nghĩa
1996 健美 jiànměi kiện mỹ khỏe đẹp
1997 见仁见智 jiànrén-jiànzhì kiến nhân kiến trí ý kiến bất đồng (thành ngữ)
1998 鉴赏 jiànshǎng giám thưởng thưởng thức (như một người sành sõi)
1999 见识 jiànshi kiến thức mở mang kiến thức về điều gì
2000 建树 jiànshù kiến thụ đóng góp
2001 践踏 jiàntà tiễn đạp giẫm đạp 6
2002 见外 jiànwài kiến ngoại đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
2003 见闻 jiànwén kiến văn kiến thức 6
2004 间隙 jiànxì gian khích khoảng cách
2005 见效 jiànxiào kiến hiệu có hiệu quả như mong muốn
2006 间歇 jiànxiē gian hiết gián đoạn
2007 见义勇为 jiànyì-yǒngwéi kiến nghĩa dũng vi dũng cảm làm điều nghĩa 6
2008 鉴于 jiànyú giám vu xét thấy 6
2009 见证 jiànzhèng kiến chứng chứng kiến
2010 健壮 jiànzhuàng kiện tráng cường tráng
2011 jiāng khương họ [Jiang1]
2012 jiāng cương cứng
2013 僵化 jiānghuà cương hóa trở nên cứng nhắc
2014 将就 jiāngjiu tướng tựu chịu đựng 6
2015 僵局 jiāngjú cương cục bế tắc
2016 江山 jiāngshān giang sơn giang sơn
2017 僵硬 jiāngyìng cương ngạnh cứng đờ 6
2018 jiǎng tương cánh quạt 6
2019 奖杯 jiǎngbēi tưởng bôi cúp chiến thắng
2020 讲理 jiǎnglǐ giảng lý biết lý lẽ
2021 奖赏 jiǎngshǎng tưởng thưởng thưởng 6
2022 奖项 jiǎngxiàng tưởng hạng giải thưởng; giải
2023 降临 jiànglín giáng lâm giáng lâm 6
2024 jiāo tiêu họ [Jiao1]
2025 交叉 jiāochā giao xoa giao nhau 6
2026 交代 jiāodài giao đại bàn giao 6
2027 交锋 jiāofēng giao phong giao đấu
2028 交付 jiāofù giao phó giao nộp
2029 娇惯 jiāoguàn kiều quán nuông chiều
2030 交互 jiāohù giao hỗ tương tác
2031 交集 jiāojí giao tập (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn
2032 焦急 jiāojí tiêu cấp lo lắng 6
2033 交界 jiāojiè giao giới ranh giới chung
2034 交接 jiāojiē giao tiếp (của hai vật) tiếp xúc
2035 交纳 jiāonà giao nạp nộp (thuế hoặc phí)
2036 胶囊 jiāonáng giao nang (dược) viên nang
2037 娇气 jiāoqì kiều khí mỏng manh 6
2038 交情 jiāoqing giao tình tình bạn
2039 交涉 jiāoshè giao thiệp đàm phán 6
2040 礁石 jiāoshí tiêu thạch rạn san hô
2041 交替 jiāotì giao thế thay thế
2042 交头接耳 jiāotóu-jiē’ěr giao đầu tiếp nhĩ thì thầm to nhỏ với nhau
2043 交响乐 jiāoxiǎngyuè giao hưởng lạc giao hưởng
2044 郊游 jiāoyóu giao du đi dã ngoại
2045 焦躁 jiāozào tiêu táo bồn chồn
2046 交织 jiāozhī giao chức đan xen
2047 jiáo tước nhai
2048 jiǎo giảo vặn (sợi thành chỉ)
2049 jiǎo giảo làm phiền
2050 jiǎo kiểu nộp
2051 搅拌 jiǎobàn giảo bạn khuấy 6
2052 狡猾 jiǎohuá giảo hoạt gian xảo 5
2053 缴纳 jiǎonà kiểu nạp nộp 6
2054 脚踏实地 jiǎotāshídì cước đạp thực địa chân thực thiết thực
2055 侥幸 jiǎoxìng kiêu hạnh tình cờ 6
2056 矫正 jiǎozhèng kiểu chính sửa chữa
2057 叫板 jiàobǎn khiếu bản ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát)
2058 轿车 jiàochē kiệu xa xe kín chở khách
2059 叫好 jiàohǎo khiếu hảo vỗ tay khen ngợi
2060 较劲 jiàojìn giác kình đọ sức
2061 教科书 jiàokēshū giáo khoa thư sách giáo khoa
2062 较量 jiàoliàng giác lượng so tài 6
2063 教条 jiàotiáo giáo điều giáo điều
2064 教养 jiàoyǎng giáo dưỡng giáo dục 6
2065 jiē giai tất cả 6
2066 jiē yết bóc; vạch trần
2067 接二连三 jiē’èr-liánsān tiếp nhị liên tam hết cái này đến cái khác (thành ngữ)
2068 接班 jiēbān tiếp ban tiếp quản (từ ca làm trước)
2069 接班人 jiēbānrén tiếp ban nhân người kế nhiệm
2070 阶层 jiēcéng giai tầng tầng lớp 6
2071 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ giai đại hoan hỉ ai nấy đều vui
2072 揭发 jiēfā yết phát vạch trần
2073 街坊 jiēfang nhai phường hàng xóm
2074 接轨 jiēguǐ tiếp quỹ kết nối đường ray
2075 阶级 jiējí giai cấp giai cấp xã hội
2076 接济 jiējì tiếp tế hỗ trợ vật chất cho
2077 接见 jiējiàn tiếp kiến tiếp đón ai đó
2078 接力 jiēlì tiếp lực tiếp sức
2079 揭露 jiēlù yết lộ bộc lộ 6
2080 接纳 jiēnà tiếp nạp kết nạp (vào hội nhóm)
2081 揭示 jiēshì yết thị cho thấy
2082 接手 jiēshǒu tiếp thủ tiếp quản (nhiệm vụ,...)
2083 接替 jiētì tiếp thế thay thế
2084 阶梯 jiētī giai thê bậc thang
2085 揭晓 jiēxiǎo yết hiểu công bố công khai
2086 jié kiếp biến thể của 劫[jie2]
2087 jié tiệt cắt đứt (một đoạn)
2088 洁白 jiébái khiết bạch trắng tinh
2089 劫持 jiéchí kiếp trì bắt cóc
2090 节俭 jiéjiǎn tiết kiệm tiết kiệm; có tính kinh tế
2091 洁净 jiéjìng khiết tịnh sạch
2092 捷径 jiéjìng tiệp kính đường tắt
2093 结晶 jiéjīng kết tinh kết tinh 6
2094 竭尽全力 jiéjìn-quánlì kiệt tận toàn lực nỗ lực hết mình 6
2095 结局 jiéjú kết cục kết cục 6
2096 竭力 jiélì kiệt lực làm hết sức mình
2097 节气 jiéqì tiết khí tiết khí
2098 截然不同 jiérán-bùtóng tiệt nhiên bất đồng hoàn toàn khác biệt
2099 结识 jiéshí kết thức làm quen với ai
2100 结算 jiésuàn kết toán thanh toán 6
2101 节衣缩食 jiéyī-suōshí tiết y súc thực sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
2102 节制 jiézhì tiết chế tự chế 6
2103 解除 jiěchú giải trừ bãi bỏ 6
2104 解雇 jiěgù giải cố sa thải 6
2105 解救 jiějiù giải cứu giải cứu
2106 解渴 jiěkě giải khát giải khát
2107 解剖 jiěpōu giải phẫu giải phẫu 6
2108 解散 jiěsàn giải tán giải tán 6
2109 解体 jiětǐ giải thể sụp đổ 6
2110 解脱 jiětuō giải thoát tháo gỡ
2111 解围 jiěwéi giải vi giải vây
2112 解析 jiěxī giải tích phân tích
2113 解约 jiěyuē giải ước hủy hợp đồng
2114 jiè giới cai 5
2115 jiè giới giới; ranh giới
2116 戒备 jièbèi giới bị cảnh giác 6
2117 界定 jièdìng giới định định nghĩa
2118 借口 jièkǒu tá khẩu lấy cớ 5
2119 介入 jièrù giới nhập can thiệp; tham gia vào
2120 届时 jièshí giới thời khi đến thời điểm
2121 借条 jiètiáo tá điều giấy vay nợ
2122 界限 jièxiàn giới hạn ranh giới 6
2123 界线 jièxiàn giới tuyến giới hạn
2124 介意 jièyì giới ý để ý đến
2125 借用 jièyòng tá dụng mượn cái gì đó để dùng cho việc khác
2126 介于 jièyú giới vu ở giữa
2127 jīn cân
2128 禁不住 jīnbuzhù cấm bất trú không chịu được
2129 津津有味 jīnjīn-yǒuwèi tân tân hữu vị ngon miệng 6
2130 jǐn tận hết
2131 紧凑 jǐncòu khẩn thấu gọn ghẽ
2132 紧迫 jǐnpò khẩn bách cấp bách 6
2133 锦旗 jǐnqí cẩm kỳ biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
2134 紧缺 jǐnquē khẩn khuyết thiếu hụt
2135 锦上添花 jǐnshàng-tiānhuā cẩm thượng thiêm hoa phụ thêm điều tốt đẹp 6
2136 紧缩 jǐnsuō khẩn súc (kinh tế) giảm
2137 尽早 jǐnzǎo tận tảo càng sớm càng tốt
2138 jìn kình sức; hứng thú
2139 进程 jìnchéng tiến trình quá trình; tiến trình
2140 进攻 jìngōng tiến công tấn công 6
2141 晋级 jìnjí tấn cấp thăng hạng
2142 禁忌 jìnjì cấm kị điều cấm kỵ
2143 进军 jìnjūn tiến quân tiến quân
2144 浸泡 jìnpào tẩm bào ngâm 6
2145 尽情 jìnqíng tận tình thoả thích
2146 进取 jìnqǔ tiến thủ cầu tiến
2147 禁区 jìnqū cấm khu khu vực hạn chế
2148 晋升 jìnshēng tấn thăng thăng chức 6
2149 尽头 jìntóu tận đầu kết thúc; cực điểm; giới hạn
2150 劲头 jìntóu kình đầu nhiệt huyết
2151 进修 jìnxiū tiến tu theo học nâng cao
2152 jīng hành cuống 6
2153 jīng kinh họ [Jing1]
2154 jīng tinh tinh; giỏi
2155 jīng kình cá voi
2156 精彩纷呈 jīngcǎi-fēnchéng tinh thái phân trình đặc sắc đa dạng
2157 精打细算 jīngdǎ-xìsuàn tinh đả tế toán tính toán chi li 6
2158 惊动 jīngdòng kinh động gây xôn xao 6
2159 经度 jīngdù kinh độ kinh độ
2160 精度 jīngdù tinh độ độ chính xác
2161 经费 jīngfèi kinh phí kinh phí 6
2162 精华 jīnghuá tinh hoa tinh hoa 6
2163 惊慌 jīnghuāng kinh hoảng hoảng hốt
2164 惊慌失措 jīnghuāng-shīcuò kinh hoảng thất thố mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
2165 荆棘 jīngjí kinh cức bụi gai và bụi rậm
2166 精简 jīngjiǎn tinh giản tinh giản 6
2167 兢兢业业 jīngjīngyèyè căng căng nghiệp nghiệp cẩn thận, tận tâm 6
2168 经久不息 jīngjiǔ-bùxī kinh cửu bất tức kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)
2169 精练 jīngliàn tinh luyện (dệt may) làm sạch
2170 经贸 jīngmào kinh mậu kinh tế và thương mại
2171 精密 jīngmì tinh mật chính xác 6
2172 精妙 jīngmiào tinh diệu tinh xảo
2173 精明 jīngmíng tinh minh tinh tường; nhạy bén; thông minh
2174 精疲力竭 jīngpí-lìjié tinh bì lực kiệt tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
2175 精品 jīngpǐn tinh phẩm hàng tinh xảo
2176 惊奇 jīngqí kinh kỳ kinh ngạc 6
2177 精巧 jīngqiǎo tinh xảo tinh xảo
2178 精神 jīngshén tinh thần tinh thần 5
2179 精神病 jīngshénbìng tinh thần bệnh rối loạn tâm thần
2180 经受 jīngshòu kinh thụ trải qua (khó khăn)
2181 精髓 jīngsuǐ tinh tủy tinh hoa
2182 惊叹 jīngtàn kinh thán thán phục kêu lên
2183 惊天动地 jīngtiān-dòngdì kinh thiên động địa kinh thiên động địa (thành ngữ)
2184 精细 jīngxì tinh tế tỉ mỉ
2185 惊吓 jīngxià kinh hách làm hoảng sợ
2186 惊险 jīngxiǎn kinh hiểm nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
2187 惊心动魄 jīngxīn-dòngpò kinh tâm động phách (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc
2188 晶莹 jīngyíng tinh oánh lung linh và trong suốt
2189 精英 jīngyīng tinh anh tinh hoa
2190 精益求精 jīngyìqiújīng tinh ích cầu tinh không ngừng hoàn thiện 6
2191 精湛 jīngzhàn tinh trạm điêu luyện
2192 警报 jǐngbào cảnh báo cảnh báo
2193 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā tỉnh để chi oa ếch ngồi đáy giếng
2194 警戒 jǐngjiè cảnh giới cảnh giới
2195 警犬 jǐngquǎn cảnh khuyển chó nghiệp vụ
2196 警示 jǐngshì cảnh thị cảnh báo
2197 警惕 jǐngtì cảnh dịch cảnh giác 6
2198 警钟 jǐngzhōng cảnh chung chuông báo động
2199 jìng cánh một cách bất ngờ
2200 jìng kính (hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính
2201 敬爱 jìng’ài kính ái kính trọng và yêu quý; tôn kính
2202 敬而远之 jìng’éryuǎnzhī kính nhi viễn chi kính nhi viễn chi (thành ngữ)
2203 境地 jìngdì cảnh địa hoàn cảnh
2204 净化 jìnghuà tịnh hóa lọc sạch
2205 竞技 jìngjì cạnh kĩ thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao)
2206 境界 jìngjiè cảnh giới cảnh giới 6
2207 敬礼 jìnglǐ kính lễ chào 6
2208 境内 jìngnèi cảnh nội bên trong biên giới
2209 敬佩 jìngpèi kính bội ngưỡng mộ
2210 敬请 jìngqǐng kính thỉnh kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
2211 境外 jìngwài cảnh ngoại bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
2212 敬畏 jìngwèi kính úy kính sợ
2213 竞相 jìngxiāng cạnh tương một cách cạnh tranh
2214 竞选 jìngxuǎn cạnh tuyển tranh cử 6
2215 敬业 jìngyè kính nghiệp tận tâm 6
2216 敬意 jìngyì kính ý tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
2217 境遇 jìngyù cảnh ngộ hoàn cảnh
2218 径直 jìngzhí kính trực thẳng tới
2219 静止 jìngzhǐ tĩnh chỉ tĩnh
2220 敬重 jìngzhòng kính trọng kính trọng sâu sắc
2221 窘迫 jiǒngpò quẫn bách nghèo khó
2222 jiū thu nắm
2223 纠缠 jiūchán cứu triền bị rối
2224 酒楼 jiǔlóu tửu lâu nhà hàng
2225 久违 jiǔwéi cửu vi (không làm gì) đã lâu
2226 久仰 jiǔyǎng cửu ngưỡng kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
2227 就餐 jiùcān tựu xan ăn uống
2228 就此 jiùcǐ tựu thử từ đây; tại đó
2229 就地 jiùdì tựu địa tại chỗ
2230 救济 jiùjì cứu tế cứu trợ 6
2231 就近 jiùjìn tựu cận gần đó 6
2232 就任 jiùrèn tựu nhiệm nhậm chức
2233 救死扶伤 jiùsǐ-fúshāng cứu tử phù thương cứu chữa người bệnh
2234 就绪 jiùxù tựu tự sẵn sàng
2235 就医 jiùyī tựu y nhận điều trị y tế
2236 就诊 jiùzhěn tựu chẩn đi khám bác sĩ
2237 就职 jiùzhí tựu chức nhậm chức 6
2238 救治 jiùzhì cứu trị cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)
2239 就座 jiùzuò tựu tọa ngồi vào chỗ
2240 居安思危 jū’ān-sīwēi cư an tư nguy an không quên nguy
2241 居高不下 jūgāo bú xià cư cao bất hạ cao mãi không giảm
2242 鞠躬 jūgōng cúc cung cúi đầu 6
2243 拘留 jūliú câu lưu tạm giam 6
2244 拘束 jūshù câu thúc gò bó 6
2245 居于 jūyú cư vu ở vào (vị trí)
2246 局部 júbù cục bộ cục bộ 6
2247 局势 júshì cục thế thế cục 6
2248 举报 jǔbào cử báo báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát)
2249 举措 jǔcuò cử thố động thái; hành động; biện pháp
2250 咀嚼 jǔjué tử tước nhai 6
2251 举棋不定 jǔqí-búdìng cử kỳ bất định do dự lưỡng lự
2252 沮丧 jǔsàng trở tang chán nản 6
2253 举世瞩目 jǔshì-zhǔmù cử thế chúc mục được thế giới chú ý 6
2254 举一反三 jǔyī-fǎnsān cử nhất phản tam nêu một suy ra ba
2255 举止 jǔzhǐ cử chỉ dáng vẻ
2256 举重 jǔzhòng cử trọng nâng tạ
2257 举足轻重 jǔzú-qīngzhòng cử túc khinh trọng có tầm quan trọng quyết định 6
2258 剧变 jùbiàn kịch biến biến đổi lớn
2259 巨额 jù’é cự ngạch số tiền lớn
2260 聚焦 jùjiāo tụ tiêu lấy nét; tập trung
2261 聚精会神 jùjīng-huìshén tụ tinh hội thần tập trung 6
2262 剧目 jùmù kịch mục tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera)
2263 剧情 jùqíng kịch tình cốt truyện
2264 巨人 jùrén cự nhân người khổng lồ
2265 巨头 jùtóu cự đầu ông trùm
2266 据悉 jùxī cứ tất được biết 6
2267 juān khuyên vòng tròn 5
2268 捐献 juānxiàn quyên hiến quyên góp
2269 卷入 juǎnrù quyển nhập bị cuốn vào
2270 juàn khuyên vòng tròn 5
2271 jué tuyệt tuyệt; cắt đứt
2272 绝技 juéjì tuyệt kĩ kỹ năng điêu luyện
2273 绝迹 juéjì tuyệt tích tuyệt tích
2274 倔强 juéjiàng quật cường bướng bỉnh 6
2275 崛起 juéqǐ quật khởi nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt)
2276 诀窍 juéqiào quyết khiếu bí quyết
2277 觉悟 juéwù giác ngộ tỉnh ngộ 6
2278 觉醒 juéxǐng giác tỉnh thức tỉnh 6
2279 决议 juéyì quyết nghị một nghị quyết
2280 绝缘 juéyuán tuyệt duyên không có liên hệ
2281 抉择 juézé quyết trạch quyết định lựa chọn
2282 角逐 juézhú giác trục tranh giành
2283 juè quật dùng trong 倔強|倔强[jue2 jiang4]
2284 jūn quân đều; bằng nhau
2285 军官 jūnguān quân quan sĩ quan (quân đội)
2286 均衡 jūnhéng quân hành bằng nhau
2287 军舰 jūnjiàn quân hạm tàu chiến
2288 军事 jūnshì quân sự quân sự 5
2289 君子 jūnzǐ quân tử quân tử 6
2290 jùn tuấn biến thể cũ của 俊[jun4]
2291 竣工 jùngōng tuấn công hoàn thành dự án
2292 骏马 jùnmǎ tuấn mã ngựa đẹp
2293 俊俏 jùnqiào tuấn tiếu thu hút và thông minh
2294 卡车 kǎchē tạp xa xe tải 5
2295 卡通 kǎtōng tạp thông hoạt hình 6
2296 开办 kāibàn khai biện mở
2297 开采 kāicǎi khai thái khai thác 6
2298 开场 kāichǎng khai trường bắt đầu
2299 开场白 kāichǎngbái khai trường bạch lời mở đầu vở kịch
2300 开除 kāichú khai trừ khai trừ 6
2301 开动 kāidòng khai động bắt đầu
2302 开发区 kāifāqū khai phát khu khu phát triển
2303 开发商 kāifāshāng khai phát thương nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)
2304 开工 kāigōng khai công bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật)
2305 开垦 kāikěn khai khẩn khai hoang vùng đất hoang để canh tác
2306 开阔 kāikuò khai khoát mở rộng 6
2307 开朗 kāilǎng khai lãng vui vẻ 6
2308 开明 kāimíng khai minh cởi mở 6
2309 开辟 kāipì khai tịch mở ra 6
2310 开天辟地 kāitiān-pìdì khai thiên tịch địa khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
2311 开庭 kāitíng khai đình mở phiên tòa
2312 开拓 kāituò khai thác khai thác 6
2313 开销 kāixiāo khai tiêu trả (chi phí)
2314 开张 kāizhāng khai trương mở cửa kinh doanh
2315 开支 kāizhī khai chi chi phí 6
2316 楷模 kǎimó khải mô hình mẫu
2317 凯旋 kǎixuán khải toàn khải hoàn
2318 堪称 kānchēng kham xưng có thể được coi là
2319 刊登 kāndēng san đăng đăng báo 6
2320 看护 kānhù khán hộ chăm sóc
2321 看守 kānshǒu khán thủ canh giữ
2322 勘探 kāntàn khám thám thăm dò 6
2323 刊物 kānwù san vật ấn phẩm 6
2324 砍伐 kǎnfá khảm phạt chặt phá 6
2325 侃侃而谈 kǎnkǎn’értán khản khản nhi đàm nói thẳng thắn 6
2326 坎坷 kǎnkě khảm khả gập ghềnh; trắc trở
2327 看台 kàntái khán đài khán đài
2328 慷慨 kāngkǎi khảng khái hào phóng 6
2329 看管 kānguǎn khán quản trông coi
2330 káng giang khiêng 6
2331 抗衡 kànghéng kháng hành cạnh tranh với
2332 抗拒 kàngjù kháng cự kháng cự
2333 抗生素 kàngshēngsù kháng sinh tố kháng sinh
2334 抗议 kàngyì kháng nghị phản đối 6
2335 抗争 kàngzhēng kháng tranh kháng cự
2336 考查 kǎochá khảo tra kiểm tra đánh giá
2337 考量 kǎoliáng khảo lượng cân nhắc
2338 靠拢 kàolǒng kháo lung tiến gần 6
2339 kháp 6
2340 苛刻 kēkè hà khắc khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
2341 颗粒 kēlì khỏa lạp hạt nhỏ
2342 xác biến thể của 殼|壳[qiao4]
2343 可悲 kěbēi khả bi đáng buồn
2344 可不是 kěbúshi khả bất thị đúng là như vậy
2345 可乘之机 kěchéngzhījī khả thặng chi cơ cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
2346 可耻 kěchǐ khả sỉ đáng xấu hổ
2347 可观 kěguān khả quan đáng kể 6
2348 可贵 kěguì khả quý đáng trân trọng
2349 可谓 kěwèi khả vị thậm chí có thể nói
2350 可恶 kěwù khả ác đáng ghét 6
2351 可想而知 kěxiǎng’érzhī khả tưởng nhi tri rõ ràng rằng...
2352 可笑 kěxiào khả tiếu buồn cười
2353 可疑 kěyí khả nghi đáng ngờ
2354 刻不容缓 kèbùrónghuǎn khắc bất dung hoãn khẩn cấp 6
2355 客房 kèfáng khách phòng phòng khách
2356 刻画 kèhuà khắc họa khắc họa
2357 客机 kèjī khách cơ máy bay chở khách
2358 刻苦 kèkǔ khắc khổ chăm chỉ 5
2359 客流 kèliú khách lưu lưu lượng hành khách
2360 克隆 kèlóng khắc long nhân bản (từ mượn)
2361 刻意 kèyì khắc ý cố ý; cố tình; chủ tâm
2362 客运 kèyùn khách vận vận chuyển hành khách
2363 克制 kèzhì khắc chế kiềm chế 6
2364 刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn khắc chu cầu kiếm nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
2365 kěn khẳng gặm 6
2366 恳切 kěnqiè khẩn thiết chân thành 6
2367 恳求 kěnqiú khẩn cầu cầu xin
2368 kēng khanh hố; chỗ lõm; chỗ trũng 6
2369 空荡荡 kōngdàngdàng không đãng đãng trống rỗng; vắng vẻ
2370 空洞 kōngdòng không động trống rỗng 6
2371 空间站 kōngjiānzhàn không gian trạm trạm vũ trụ
2372 空军 kōngjūn không quân không quân
2373 空难 kōngnàn không nan tai nạn máy bay
2374 空前 kōngqián không tiền chưa từng có
2375 空想 kōngxiǎng không tưởng mộng tưởng 6
2376 空虚 kōngxū không hư trống rỗng 6
2377 kǒng khổng họ [Kong3] 6
2378 恐怖 kǒngbù khủng bố khủng bố 6
2379 恐吓 kǒnghè khủng hách hăm dọa 6
2380 恐慌 kǒnghuāng khủng hoảng hoảng loạn
2381 恐龙 kǒnglóng khủng long khủng long; LT:頭|头[tou2]
2382 空白 kòngbái không bạch khoảng trống 6
2383 控告 kònggào khống cáo buộc tội; khởi tố; truy tố
2384 空隙 kòngxì không khích khe hở 6
2385 kōu khẩu đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
2386 口岸 kǒu’àn khẩu ngạn cửa khẩu
2387 口碑 kǒubēi khẩu bi lời khen ngợi của công chúng
2388 口才 kǒucái khẩu tài tài ăn nói
2389 口吃 kǒuchī khẩu khật nói lắp; nói cà lăm
2390 口径 kǒujìng khẩu kính lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ
2391 口令 kǒulìng khẩu lệnh mệnh lệnh bằng miệng
2392 口气 kǒuqì khẩu khí giọng nói 6
2393 口哨儿 kǒushàor khẩu tiếu nhi tiếng huýt sáo
2394 口水 kǒushuǐ khẩu thủy nước bọt
2395 口头禅 kǒutóuchán khẩu đầu thiền câu cửa miệng
2396 口香糖 kǒuxiāngtáng khẩu hương đường kẹo cao su
2397 口音 kǒuyīn khẩu âm giọng nói 6
2398 口罩 kǒuzhào khẩu tráo khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)
2399 口子 kǒuzi khẩu tí lỗ
2400 扣除 kòuchú khấu trừ khấu trừ
2401 扣留 kòuliú khấu lưu tạm giữ
2402 扣人心弦 kòurénxīnxián khấu nhân tâm huyền kích thích
2403 扣押 kòuyā khấu áp giam giữ
2404 枯竭 kūjié khô kiệt cạn kiệt
2405 窟窿 kūlong quật lung lỗ
2406 哭泣 kūqì khốc khấp khóc 6
2407 枯萎 kūwěi khô uy héo úa 6
2408 哭笑不得 kūxiào-bùdé khốc tiếu bất đắc nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ)
2409 苦尽甘来 kǔjìn-gānlái khổ tận cam lai sau khổ đến ngọt 6
2410 苦难 kǔnàn khổ nan khổ nạn
2411 苦恼 kǔnǎo khổ não phiền muộn
2412 苦涩 kǔsè khổ sáp đắng chát 6
2413 苦笑 kǔxiào khổ tiếu gượng cười
2414 苦心 kǔxīn khổ tâm nỗ lực gian khổ
2415 库存 kùcún khố tồn tồn kho
2416 酷似 kùsì khốc tự cực kỳ giống
2417 夸大 kuādà khoa đại phóng đại
2418 夸夸其谈 kuākuā-qítán khoa khoa kì đàm nói khoác
2419 夸耀 kuāyào khoa diệu khoe khoang
2420 kuǎ khỏa sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)
2421 kuà khóa đeo 6
2422 kuà khóa bước qua 6
2423 跨度 kuàdù khóa độ khẩu độ; phạm vi
2424 跨国 kuàguó khóa quốc xuyên quốc gia
2425 跨越 kuàyuè khóa việt bước qua
2426 快活 kuàihuo khoái hoạt vui vẻ 6
2427 宽敞 kuānchang khoan sưởng rộng rãi 6
2428 宽泛 kuānfàn khoan phiếm phạm vi rộng
2429 宽广 kuānguǎng khoan quảng rộng lớn
2430 宽厚 kuānhòu khoan hậu khoan dung
2431 宽阔 kuānkuò khoan khoát rộng rãi
2432 宽容 kuānróng khoan dung khoan dung 6
2433 宽恕 kuānshù khoan thứ tha thứ
2434 宽松 kuānsōng khoan tùng rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
2435 款待 kuǎndài khoản đãi tiếp đãi 6
2436 款项 kuǎnxiàng khoản hạng quỹ
2437 kuāng khuông cái rổ 6
2438 kuáng cuồng điên cuồng
2439 狂欢 kuánghuān cuồng hoan tiệc tùng
2440 狂热 kuángrè cuồng nhiệt cuồng nhiệt
2441 kuàng khoáng mỏ khoáng
2442 kuàng khuông khung (ví dụ: khung cửa)
2443 矿藏 kuàngcáng khoáng tàng tài nguyên khoáng sản
2444 矿产 kuàngchǎn khoáng sản khoáng sản 6
2445 框架 kuàngjià khuông giá khung 6
2446 旷课 kuàngkè khoáng khóa vắng học 6
2447 况且 kuàngqiě huống thả hơn nữa 6
2448 亏本 kuīběn khuy bản bị lỗ
2449 亏待 kuīdài khuy đãi đối xử bất công 6
2450 kǔn khổn một bó
2451 困惑 kùnhuò khốn hoặc bối rối
2452 困境 kùnjìng khốn cảnh tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
2453 kuò khuếch mở rộng
2454 扩充 kuòchōng khuếch sung mở rộng 6
2455 阔绰 kuòchuò khoát xước xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
2456 括号 kuòhào quát hiệu dấu ngoặc
2457 扩建 kuòjiàn khuếch kiến mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)
2458 扩散 kuòsàn khuếch tán lan tỏa 6
2459 扩张 kuòzhāng khuếch trương mở rộng 6
2460 拉动 lādòng lạp động kéo
2461 啦啦队 lālāduì lạp lạp đội đội cổ vũ
2462 拉链 lāliàn lạp liên khóa kéo
2463 拉拢 lālǒng lạp lung lôi kéo
2464 喇叭 lǎba lạt bát loa 6
2465 lạp nến
2466 腊月 làyuè lạp nguyệt tháng Chạp âm lịch
2467 蜡烛 làzhú lạp chúc nến 6
2468 来宾 láibīn lai tân thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây
2469 来电 láidiàn lai điện cuộc gọi (hoặc điện báo) đến
2470 来访 láifǎng lai phỏng đến thăm
2471 来回 láihuí lai hồi thực hiện một chuyến đi khứ hồi
2472 来历 láilì lai lịch xuất xứ 6
2473 来龙去脉 láilóng-qùmài lai long khứ mạch nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ)
2474 来年 láinián lai niên năm sau
2475 来之不易 láizhī-búyì lai chi bất dịch khó khăn mới có
2476 栏杆 lángān lan can lan can
2477 栏目 lánmù lan mục mục 6
2478 蓝图 lántú lam đồ bản thiết kế
2479 lǎn lãm độc chiếm; nắm giữ
2480 缆车 lǎnchē lãm xa cáp treo
2481 懒得 lǎnde lãn đắc không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
2482 懒惰 lǎnduò lãn nọa lười 6
2483 滥用 lànyòng lạm dụng lạm dụng
2484 狼狈 lángbèi lang bối lúng túng 6
2485 狼吞虎咽 lángtūn-hǔyàn lang thôn hổ yết nuốt ăn như sói 6
2486 朗诵 lǎngsòng lãng tụng đọc to lên với biểu cảm
2487 lāo lao câu 6
2488 唠叨 láodao lao đao nói bô 6
2489 牢固 láogù lao cố vững chắc 6
2490 牢记 láojì lao kí ghi nhớ
2491 劳驾 láojià lao giá làm ơn 5
2492 牢牢 láoláo lao lao một cách chắc chắn
2493 劳累 láolèi lao lũy mệt mỏi
2494 牢骚 láosāo lao tao than vãn 6
2495 劳务 láowù lao vụ dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền)
2496 老伴儿 lǎobànr lão bạn nhi biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]
2497 老大 lǎodà lão đại tuổi già
2498 老化 lǎohuà lão hóa (về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa
2499 老人家 lǎorenjia lão nhân gia cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
2500 老乡 lǎoxiāng lão hương đồng hương
2501 老字号 lǎozìhao lão tự hiệu cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời
2502 lào lao ngập lụt
2503 乐此不疲 lècǐ-bùpí nhạc thử bất bì say mê không chán
2504 乐意 lèyì lạc ý sẵn lòng 6
2505 乐园 lèyuán lạc viên thiên đường
2506 lēi lặc (văn học) dây cương
2507 雷达 léidá lôi đạt ra đa 6
2508 雷同 léitóng lôi đồng bắt chước người khác
2509 累赘 léizhui lũy chuế rườm rà; gánh nặng
2510 累计 lěijì lũy kế tính tổng tích lũy
2511 累积 lěijī lũy tích tích lũy
2512 棱角 léngjiǎo lăng giác cạnh và góc
2513 冷淡 lěngdàn lãnh đạm lạnh nhạt 5
2514 冷冻 lěngdòng lãnh đống đông lạnh (thực phẩm,...)
2515 冷酷 lěngkù lãnh khốc lạnh lùng 6
2516 冷落 lěngluò lãnh lạc lạnh nhạt 6
2517 冷门 lěngmén lãnh môn một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.)
2518 冷漠 lěngmò lãnh mạc lạnh lùng và thờ ơ với ai đó
2519 冷气 lěngqì lãnh khí hơi lạnh; máy lạnh
2520 冷却 lěngquè lãnh khước làm nguội 6
2521 冷战 lěngzhàn lãnh chiến (Mỹ-Xô) Chiến tranh Lạnh
2522 lèng lăng ngơ ngơ 6
2523 黎明 límíng lê minh bình minh 6
2524 离谱儿 lípǔr ly phổ nhi biến thể er hoá của 離譜|离谱[li2 pu3]
2525 离奇 líqí ly kỳ kỳ lạ; kỳ quái
2526 理睬 lǐcǎi lí thải để ý 6
2527 里程碑 lǐchéngbēi lý trình bi cột mốc 6
2528 礼服 lǐfú lễ phục trang phục lễ nghi
2529 理会 lǐhuì lí hội hiểu
2530 礼节 lǐjié lễ tiết nghi lễ 6
2531 礼品 lǐpǐn lễ phẩm quà tặng
2532 礼尚往来 lǐshàngwǎnglái lễ thượng vãng lai đáp lễ 6
2533 理事 lǐshì lí sự thành viên hội đồng
2534 理所当然 lǐsuǒdāngrán lí sở đương nhiên đương nhiên 6
2535 礼堂 lǐtáng lễ đường hội trường
2536 礼仪 lǐyí lễ nghi phép tắc
2537 鲤鱼 lǐyú lý ngư cá chép
2538 理智 lǐzhì lý trí sáng suốt 6
2539 理直气壮 lǐzhí-qìzhuàng lí trực khí tráng tự tin với lý lẽ 6
2540 立案 lì’àn lập án lập hồ sơ; thụ lý
2541 利弊 lìbì lợi tệ lợi và hại
2542 力不从心 lìbùcóngxīn lực bất tòng tâm khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm
2543 历程 lìchéng lịch trình quá trình
2544 历代 lìdài lịch đại các đời 6
2545 立法 lìfǎ lập pháp lập pháp
2546 立方 lìfāng lập phương lập phương 6
2547 立方米 lìfāngmǐ lập phương mễ mét khối (đơn vị thể tích)
2548 立功 lìgōng lập công lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
2549 利害 lìhài lợi hại lợi ích 6
2550 立交桥 lìjiāoqiáo lập giao kiều cầu vượt 6
2551 历届 lìjiè lịch giới tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
2552 历来 lìlái lịch lai từ trước đến nay 6
2553 莅临 lìlín lị lâm đến (trang trọng)
2554 利率 lìlǜ lợi suất lãi suất
2555 力求 lìqiú lực cầu nỗ lực 6
2556 历时 lìshí lịch thời kéo dài
2557 利索 lìsuo lợi sách nhanh nhẹn
2558 力所能及 lìsuǒnéngjí lực sở năng cập làm hết sức 6
2559 立体 lìtǐ lập thể ba chiều 6
2560 力争 lìzhēng lực tranh cố gắng 6
2561 励志 lìzhì lệ chí theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
2562 立足 lìzú lập túc đặt chân 6
2563 连贯 liánguàn liên quán liên kết mạch lạc
2564 联欢 liánhuān liên hoan liên hoan 6
2565 廉价 liánjià liêm giá giá rẻ; chi phí thấp
2566 廉洁 liánjié liêm khiết liêm chính 6
2567 连连 liánlián liên liên liên tục
2568 联络 liánluò liên lạc liên lạc 6
2569 联盟 liánméng liên minh liên minh 6
2570 连绵 liánmián liên miên liên tục
2571 连年 liánnián liên niên liên tiếp nhiều năm 6
2572 连任 liánrèn liên nhiệm tiếp tục giữ chức (chính trị)
2573 联赛 liánsài liên tái giải đấu
2574 联手 liánshǒu liên thủ bắt tay hợp tác
2575 连锁 liánsuǒ liên tỏa chuỗi 6
2576 连同 liántóng liên đồng cùng với 6
2577 怜惜 liánxī liên tích thương xót
2578 连夜 liányè liên dạ ngay trong đêm
2579 廉正 liánzhèng liêm chính ngay thẳng và liêm khiết
2580 帘子 liánzi liêm tí rèm
2581 莲子 liánzǐ liên tí hạt sen
2582 脸颊 liǎnjiá kiểm giáp
2583 liàn luyện luyện
2584 恋恋不舍 liànliàn-bùshě luyến luyến bất xá không nỡ rời
2585 liáng lương tốt
2586 凉爽 liángshuǎng lương sảng mát mẻ và sảng khoái
2587 良心 liángxīn lương tâm lương tâm 6
2588 良性 liángxìng lương tính tích cực (về tác động)
2589 两口子 liǎngkǒuzi lưỡng khẩu tí vợ chồng
2590 两栖 liǎngqī lưỡng thê lưỡng cư
2591 两手 liǎngshǒu lưỡng thủ hai mặt; hai cách
2592 两下子 liǎngxiàzi lưỡng hạ tử tài năng; chiêu thức
2593 两翼 liǎngyì lưỡng dực hai cánh
2594 亮点 liàngdiǎn lượng điểm điểm nổi bật
2595 量化 liànghuà lượng hóa định lượng hóa
2596 谅解 liàngjiě lượng giải thông cảm 6
2597 亮丽 liànglì lượng lệ sáng và đẹp
2598 亮相 liàngxiàng lượng tương tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc)
2599 潦草 liáocǎo lạo thảo cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm
2600 疗法 liáofǎ liệu pháp liệu pháp
2601 辽阔 liáokuò liêu khoát rộng lớn 6
2602 寥寥无几 liáoliáo-wújǐ liêu liêu vô kỉ chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
2603 疗效 liáoxiào liệu hiệu hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
2604 疗养 liáoyǎng liệu dưỡng điều dưỡng
2605 了结 liǎojié liễu kết giải quyết
2606 料理 liàolǐ liệu lí sắp xếp
2607 咧嘴 liězuǐ liệt chủy cười toe toét
2608 liè liệt nứt; rạn
2609 裂缝 lièfèng liệt phùng vết nứt
2610 裂痕 lièhén liệt ngân vết nứt
2611 列举 lièjǔ liệt cử liệt kê 6
2612 猎人 lièrén liệp nhân thợ săn
2613 烈日 lièrì liệt nhật nắng gắt
2614 劣势 lièshì liệt thế thua kém
2615 烈士 lièshì liệt sĩ liệt sĩ
2616 猎物 lièwù liệp vật con mồi
2617 劣质 lièzhì liệt chất kém chất lượng; chất lượng kém
2618 līn linh nhấc lên; xách trong tay
2619 lín lâm đối mặt
2620 临床 línchuáng lâm sàng lâm sàng 6
2621 临街 línjiē lâm nhai hướng ra phố
2622 临近 línjìn lâm cận gần đến
2623 吝啬 lìnsè lận sắc keo kiệt 6
2624 líng linh nhanh nhẹn
2625 灵感 línggǎn linh cảm cảm hứng 6
2626 灵魂 línghún linh hồn linh hồn 6
2627 零件 língjiàn linh kiện linh kiện 5
2628 灵机一动 língjī-yídòng linh cơ nhất động đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng
2629 灵敏 língmǐn linh mẫn nhạy bén 6
2630 灵巧 língqiǎo linh xảo khéo léo
2631 零售 língshòu linh thụ bán lẻ
2632 零碎 língsuì linh toái vụn vặt
2633 聆听 língtīng linh thính lắng nghe
2634 灵通 língtōng linh thông nhanh và nhiều (tin tức)
2635 零星 língxīng linh tinh rải rác 6
2636 领队 lǐngduì lĩnh đội dẫn dắt một nhóm
2637 领会 lǐnghuì lĩnh hội lĩnh hội 6
2638 领军 lǐngjūn lĩnh quân chỉ huy quân đội
2639 领略 lǐnglüè lĩnh lược thưởng thức
2640 领事 lǐngshì lĩnh sự lãnh sự
2641 领事馆 lǐngshìguǎn lĩnh sự quán lãnh sự quán 6
2642 领土 lǐngtǔ lĩnh thổ lãnh thổ 6
2643 领悟 lǐngwù lĩnh ngộ lĩnh ngộ 6
2644 领袖 lǐngxiù lĩnh tụ lãnh đạo 6
2645 领养 lǐngyǎng lĩnh dưỡng nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
2646 liū lưu trượt 6
2647 溜达 liūda lưu đạt đi dạo
2648 流畅 liúchàng lưu sướng trôi chảy (về lời nói, viết lách)
2649 流浪 liúlàng lưu lãng lưu lạc 6
2650 留恋 liúliàn lưu luyến lưu luyến 6
2651 流露 liúlù lưu lộ lộ ra 6
2652 流氓 liúmáng lưu manh lưu manh 6
2653 留念 liúniàn lưu niệm lưu niệm 6
2654 流派 liúpài lưu phái trường phái
2655 留神 liúshén lưu thần cẩn thận 6
2656 流逝 liúshì lưu thệ trôi qua
2657 流失 liúshī lưu thất (đất đai, v.v.) bị cuốn trôi
2658 流水 liúshuǐ lưu thủy nước chảy
2659 流淌 liútǎng lưu thảng chảy
2660 流向 liúxiàng lưu hướng hướng của dòng chảy
2661 留心 liúxīn lưu tâm cẩn thận; chú ý đến
2662 流血 liúxuè lưu huyết chảy máu
2663 留意 liúyì lưu ý chú ý
2664 流域 liúyù lưu vực lưu vực sông
2665 流转 liúzhuǎn lưu chuyển di chuyển
2666 柳树 liǔshù liễu thụ cây liễu
2667 liù lưu đi dạo
2668 lóng lung điếc
2669 龙头 lóngtóu long đầu đầu tàu; vòi nước
2670 隆重 lóngzhòng long trọng trang trọng 6
2671 笼子 lóngzi lung tí lồng; giỏ; đồ đựng
2672 垄断 lǒngduàn lũng đoạn độc quyền 6
2673 笼统 lǒngtǒng lung thống chung chung
2674 笼罩 lǒngzhào lung tráo bao trùm 6
2675 lǒu lâu kéo về phía mình 6
2676 露面 lòumiàn lộ diện xuất đầu lộ diện
2677 炉子 lúzi lô tử bếp
2678 鲁莽 lǔmǎng lỗ mãng nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
2679 卤味 lǔwèi lỗ vị món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
2680 鹿 lộc hươu, nai
2681 露2 lộ họ [Lu4]
2682 路段 lùduàn lộ đoạn đoạn đường
2683 路径 lùjìng lộ kính lối đi; đường lối
2684 陆军 lùjūn lục quân lục quân
2685 露天 lùtiān lộ thiên ngoài trời
2686 路途 lùtú lộ đồ (nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường
2687 露营 lùyíng lộ doanh cắm trại
2688 路子 lùzi lộ tí phương pháp
2689 hết lần này đến lần khác
2690 sợi
2691 屡次 lǚcì lũ thứ nhiều lần 6
2692 屡屡 lǚlǚ lũ lũ nhiều lần
2693 绿地 lǜdì lục địa khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)
2694 绿洲 lǜzhōu lục châu ốc đảo
2695 孪生 luánshēng loan sinh (adj.) sinh đôi
2696 luǎn noãn trứng; noãn; trứng động vật
2697 乱七八糟 luànqībāzāo loạn thất bát tao (thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
2698 lüè lược ngắn gọn; sơ lược
2699 掠夺 lüèduó lược đoạt cướp bóc 6
2700 略微 lüèwēi lược vi một chút; hơi
2701 lūn luân vung (cánh tay, vật nặng)
2702 轮换 lúnhuàn luân hoán xoay vòng; luân phiên
2703 轮廓 lúnkuò luân quách đường nét 6
2704 伦理 lúnlǐ luân lí luân lý
2705 轮胎 lúntāi luân thai lốp 6
2706 论述 lùnshù luận thuật luận văn
2707 论证 lùnzhèng luận chứng chứng minh 6
2708 啰唆 luōsuo la toa rườm rà 6
2709 萝卜 luóbo la bốc củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
2710 螺丝 luósī loa ti đinh vít
2711 luǒ lõa biến thể của 裸[luo3]
2712 裸露 luǒlù lõa lộ trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra
2713 裸体 luǒtǐ lõa thể khỏa thân
2714 落差 luòchā lạc sai mức chênh lệch độ cao
2715 落成 luòchéng lạc thành khánh thành 6
2716 落户 luòhù lạc hộ ổn định
2717 落实 luòshí lạc thực thực hiện 6
2718 络绎不绝 luòyì-bùjué lạc dịch bất tuyệt liên tục 6
2719 麻1 ma biến thể của 麻[ma2]
2720 麻2 ma biến thể của 麻[ma2]
2721 麻痹 mábì ma tý tê liệt 6
2722 麻将 májiàng ma tướng mạt chược
2723 麻辣 málà ma lạt cay và tê
2724 麻木 mámù ma mộc tê dại 6
2725 麻醉 mázuì ma túy gây mê 6
2726 码1 trọng lượng
2727 码2 trọng lượng
2728 马后炮 mǎhòupào mã hậu pháo nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
2729 马力 mǎlì mã lực mã lực
2730 马桶 mǎtǒng mã thũng
2731 埋藏 máicáng mai tàng chôn giấu
2732 埋伏 máifú mai phục phục kích 6
2733 埋没 máimò mai một mai một 6
2734 埋头苦干 máitóu-kǔgàn mai đầu khổ can miệt mài làm việc
2735 埋葬 máizàng mai táng mai táng 6
2736 脉搏 màibó mạch bác nhịp tim 6
2737 脉络 màiluò mạch lạc động mạch và tĩnh mạch
2738 mán man che giấu khỏi
2739 埋怨 mányuàn mai oán trách móc 6
2740 满怀 mǎnhuái mãn hoài tràn ngập trong lòng
2741 màn man tự do
2742 慢性 mànxìng mạn tính mạn tính 6
2743 蔓延 mànyán mạn diên lan tỏa 6
2744 漫游 mànyóu man du du lịch vòng quanh
2745 忙活 mánghuo mang hoạt rất bận rộn
2746 忙乱 mángluàn mang loạn vội vàng và rối rắm
2747 茫茫 mángmáng mang mang mênh mông 6
2748 盲目 mángmù manh mục mù quáng 6
2749 茫然 mángrán mang nhiên mang nhiên 6
2750 矛头 máotóu mâu đầu mũi giáo
2751 冒充 màochōng mạo sung mạo xưng 6
2752 冒犯 màofàn mạo phạm xúc phạm 6
2753 冒昧 màomèi mạo muội mạo muội
2754 茂密 màomì mậu mật rậm rạp (sự phát triển của thực vật)
2755 茂盛 màoshèng mậu thịnh xanh tốt 6
2756 méi mai cái 6
2757 媒介 méijiè môi giới phương tiện 6
2758 没劲 méijìn một kình không có sức
2759 眉开眼笑 méikāi-yǎnxiào mi khai nhãn tiếu mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
2760 煤气 méiqì môi khí khí than; khí ga
2761 煤炭 méitàn môi thán than 5
2762 没完没了 méiwán-méiliǎo một hoàn một liễu không có kết thúc
2763 没辙 méizhé một triệt hết cách
2764 没准儿 méizhǔnr một chuẩn nhi biến thể er hoá của 沒準|没准[mei2 zhun3]
2765 美德 měidé mỹ đức Mỹ và Đức
2766 美化 měihuà mỹ hóa làm cho đẹp hơn
2767 美满 měimǎn mỹ mãn viên mãn 6
2768 美妙 měimiào mỹ diệu tuyệt vời 6
2769 美容 měiróng mỹ dung làm đẹp
2770 美学 měixué mỹ học mỹ học
2771 美誉 měiyù mỹ dự danh tiếng tốt
2772 美中不足 měizhōng-bùzú mỹ trung bất túc mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
2773 美滋滋 měizīzī mỹ tư tư rất vui; phấn khởi
2774 mēn muộn ngột ngạt
2775 闷热 mēnrè muộn nhiệt oi bức
2776 门槛 ménkǎn môn hạm bậc cửa
2777 门路 ménlu môn lộ cách làm gì đó
2778 mèn muộn ngột ngạt
2779 mēng mông lừa; che phủ
2780 méng mông lừa; che phủ
2781 萌发 méngfā manh phát nảy mầm
2782 朦胧 ménglóng mông lung (văn học) (ánh trăng) mờ ảo
2783 萌芽 méngyá manh nha nảy mầm 6
2784 盟友 méngyǒu minh hữu đồng minh
2785 měng mãnh mãnh liệt
2786 猛烈 měngliè mãnh liệt mãnh liệt 6
2787 猛然 měngrán mãnh nhiên đột nhiên; bất ngờ
2788 梦幻 mènghuàn mộng huyễn giấc mơ
2789 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú mộng mị dĩ cầu mơ ước khát khao
2790 chợp mắt 6
2791 xem 謎兒|谜儿[mei4 r5], câu đố
2792 谜底 mídǐ mê để đáp án của câu đố
2793 迷惑 míhuò mê hoặc làm bối rối 6
2794 迷恋 míliàn mê luyến say mê
2795 弥漫 mímàn di mạn lan tỏa 6
2796 迷失 míshī mê thất mất phương hướng
2797 谜团 mítuán mê đoàn câu đố
2798 迷信 míxìn mê tín mê tín 6
2799 谜语 míyǔ mê ngữ câu đố 6
2800 密布 mìbù mật bố dày đặc
2801 秘方 mìfāng bí phương công thức bí mật
2802 密封 mìfēng mật phong niêm phong 6
2803 秘诀 mìjué bí quyết bí quyết
2804 蜜月 mìyuè mật nguyệt tuần trăng mật
2805 棉花 miánhuā miên hoa bông 6
2806 免不了 miǎnbuliǎo miễn bất liễu không thể tránh được
2807 免除 miǎnchú miễn trừ ngăn chặn
2808 免得 miǎnde miễn đắc để không 6
2809 缅怀 miǎnhuái miến hoài tưởng niệm
2810 勉励 miǎnlì miễn lệ động viên 6
2811 腼腆 miǎntiǎn miễn thiển rụt rè
2812 免职 miǎnzhí miễn chức cách chức
2813 面红耳赤 miànhóng-ěrchì diện hồng nhĩ xích mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)
2814 面孔 miànkǒng diện khổng khuôn mặt
2815 面貌 miànmào diện mạo diện mạo 6
2816 面面俱到 miànmiàn-jùdào diện diện câu đáo (thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
2817 面目全非 miànmù-quánfēi diện mục toàn phi không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
2818 miáo miêu dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
2819 苗条 miáotiao miêu điều thon thả 5
2820 苗头 miáotou miêu đầu dấu hiệu đầu tiên
2821 瞄准 miáozhǔn miểu chuẩn nhắm 6
2822 藐视 miǎoshì miểu thị khinh miệt 6
2823 渺小 miǎoxiǎo miểu tiểu nhỏ bé 6
2824 miào miếu đền miếu
2825 庙会 miàohuì miếu hội lễ hội chùa
2826 灭绝 mièjué diệt tuyệt tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
2827 蔑视 mièshì miệt thị khinh thường 6
2828 灭亡 mièwáng diệt vong diệt vong 6
2829 民办 mínbàn dân biện do người dân điều hành
2830 民居 mínjū dân cư nhà dân
2831 民生 mínshēng dân sinh dân sinh
2832 民事 mínshì dân sự dân sự
2833 民意 mínyì dân ý dân ý
2834 民营 mínyíng dân doanh tư nhân
2835 民用 mínyòng dân dụng (dành cho) sử dụng dân sự
2836 敏捷 mǐnjié mẫn tiệp nhanh nhẹn 6
2837 敏锐 mǐnruì mẫn nhuệ nhạy bén 6
2838 míng minh kêu
2839 名次 míngcì danh thứ thứ hạng 6
2840 名副其实 míngfùqíshí danh phó kì thực xứng đáng với danh 6
2841 名贵 míngguì danh quý nổi tiếng và quý giá
2842 铭记 míngjì minh kí khắc ghi trong lòng
2843 明朗 mínglǎng minh lãng sáng
2844 名利 mínglì danh lợi danh tiếng và lợi lộc
2845 明媚 míngmèi minh mị tươi sáng và xinh đẹp
2846 名声 míngshēng danh thanh danh tiếng
2847 名言 míngyán danh ngôn câu nói
2848 名义 míngyì danh nghĩa danh nghĩa
2849 名誉 míngyù danh dự danh dự 6
2850 明智 míngzhì minh trí sáng suốt 6
2851 名著 míngzhù danh trứ tác phẩm kiệt xuất
2852 命2 mìng mệnh số phận
2853 摸索 mōsuǒ mô sách mò mẫm 6
2854 màng 6
2855 ma mài
2856 摩擦 mócā ma sát ma sát 6
2857 魔法 mófǎ ma pháp phép thuật
2858 模范 mófàn mô phạm mẫu mực 6
2859 蘑菇 mógu ma cô nấm
2860 魔鬼 móguǐ ma quỷ ma quỷ 6
2861 磨合 móhé ma hợp rà máy 6
2862 魔力 mólì ma lực ma lực
2863 磨炼 móliàn ma luyện tôi luyện
2864 磨难 mónàn ma nan sự giày vò
2865 魔术 móshù ma thuật ma thuật 6
2866 磨损 mósǔn ma tổn chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
2867 mạt lau chùi
2868 抹杀 mǒshā mạt sát xóa bỏ 6
2869 mặc họ [Mo4]
2870 莫大 mòdà mạc đại vô cùng lớn
2871 莫非 mòfēi mạc phi có thể nào
2872 茉莉 mòlì mạt lị hoa nhài
2873 没落 mòluò một lạc sa sút
2874 莫名其妙 mòmíngqímiào mạc danh kì diệu vô lý 6
2875 默默无闻 mòmò-wúwén mặc mặc vô văn vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm
2876 默契 mòqì mặc khế hiểu ngầm
2877 漠然 mòrán mạc nhiên thờ ơ
2878 末日 mòrì mạt nhật Ngày phán xét (trong cánh chung học Cơ đốc)
2879 没收 mòshōu một thu tịch thu
2880 墨水 mòshuǐ mặc thủy mực
2881 谋害 móuhài mưu hại âm mưu giết người
2882 谋划 móuhuà mưu hoạch mưu tính
2883 谋求 móuqiú mưu cầu mưu cầu 6
2884 谋取 móuqǔ mưu thủ mưu cầu
2885 谋生 móushēng mưu sinh mưu sinh
2886 mẫu biến thể cũ của 畝|亩[mu3]
2887 牡丹 mǔdan mẫu đan Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], Sơn Đông
2888 拇指 mǔzhǐ mẫu chỉ ngón cái
2889 mộ mộ
2890 mạc rèm hoặc màn
2891 墓碑 mùbēi mộ bi mộ chí
2892 目不转睛 mùbùzhuǎnjīng mục bất chuyển tinh không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm
2893 牧场 mùchǎng mục trường đồng cỏ
2894 目瞪口呆 mùdèng-kǒudāi mục trừng khẩu ngốc chết lặng (thành ngữ); sững sờ
2895 墓地 mùdì mộ địa nghĩa trang
2896 目睹 mùdǔ mục đổ chứng kiến 6
2897 幕后 mùhòu mạc hậu hậu trường
2898 木匠 mùjiàng mộc tượng thợ mộc
2899 募捐 mùjuān mộ quyên kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
2900 牧民 mùmín mục dân người chăn nuôi
2901 木偶 mù’ǒu mộc ngẫu con rối
2902 沐浴 mùyù mộc dục tắm 6
2903 目中无人 mùzhōng-wúrén mục trung vô nhân coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì
2904 拿手 náshǒu nã thủ giỏi 6
2905 呐喊 nàhǎn nột hảm hò hét
2906 纳闷儿 nàmènr nạp muộn nhi bối rối 6
2907 纳入 nàrù nạp nhập đưa vào
2908 纳税 nàshuì nạp thuế nộp thuế
2909 纳税人 nàshuìrén nạp thuế nhân người nộp thuế
2910 nǎi nãi
2911 奶酪 nǎilào nãi lạc phô mai
2912 乃至 nǎizhì nãi chí và thậm chí
2913 nài nại (dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
2914 耐人寻味 nàirénxúnwèi nại nhân tầm vị gợi suy nghĩ
2915 耐用 nàiyòng nại dụng bền 6
2916 难处 nánchù nan xử rắc rối; khó khăn; vấn đề
2917 难得一见 nándé yí jiàn nan đắc nhất kiến hiếm thấy
2918 男方 nánfāng nam phương bên nam
2919 南瓜 nánguā nam qua bí ngô
2920 难怪 nánguài nan quái không có gì lạ 5
2921 难关 nánguān nan quan khó khăn
2922 难堪 nánkān nan kham xấu hổ 6
2923 难能可贵 nánnéng-kěguì nan năng khả quý đáng quý 6
2924 难为情 nánwéiqíng nan vi tình xấu hổ
2925 难以置信 nányǐ-zhìxìn nan dĩ trí tín khó tin
2926 南辕北辙 nányuán-běizhé nam viên bắc triệt đi ngược nhau 6
2927 náo nạo gãi
2928 脑海 nǎohǎi não hải tâm trí
2929 恼火 nǎohuǒ não hỏa tức giận 6
2930 恼羞成怒 nǎoxiū-chéngnù não tu thành nộ nổi giận vì xấu hổ
2931 闹事 nàoshì náo sự gây rối
2932 内存 nèicún nội tồn bộ nhớ trong
2933 内地 nèidì nội địa nội địa
2934 内行 nèiháng nội hàng chuyên gia
2935 内幕 nèimù nội mạc bí mật bên trong 6
2936 内向 nèixiàng nội hướng kín đáo (tính cách)
2937 内需 nèixū nội nhu nhu cầu nội địa
2938 内在 nèizài nội tại nội tại 6
2939 内脏 nèizàng nội tạng nội tạng
2940 nèn nộn mềm 5
2941 能耗 nénghào năng hao tiêu thụ năng lượng
2942 能耐 néngnai năng nại khả năng
2943 能人 néngrén năng nhân người tài giỏi
2944 泥泞 nínìng nê nịnh lầy lội
2945 泥潭 nítán nê đàm vũng lầy
2946 泥土 nítǔ nê thổ đất; đất đai; bùn; đất sét
2947 nghĩ nghi ngờ
2948 拟定 nǐdìng nghĩ định soạn thảo 6
2949 nghịch ngược
2950 逆境 nìjìng nghịch cảnh nghịch cảnh
2951 匿名 nìmíng nặc danh ẩn danh
2952 溺水 nìshuǐ nịch thủy chết đuối
2953 逆行 nìxíng nghịch hàng đi ngược 6
2954 nián niêm dính; nhầy
2955 年报 niánbào niên báo báo cáo năm
2956 年画 niánhuà niên họa tranh Tết (Xuân)
2957 年均 niánjūn niên quân bình quân năm
2958 年轮 niánlún niên luân vòng tuổi cây
2959 年迈 niánmài niên mại già
2960 年限 niánxiàn niên hạn giới hạn tuổi
2961 年薪 niánxīn niên tân lương hàng năm
2962 niǎn niễn đuổi
2963 念念不忘 niànniàn-búwàng niệm niệm bất vong luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)
2964 念头 niàntou niệm đầu suy nghĩ; ý tưởng; ý định
2965 niáng nương mẹ
2966 酿造 niàngzào nhưỡng tạo
2967 鸟巢 niǎocháo điểu sào tổ chim
2968 尿 niào niệu tiểu tiện
2969 niē niết bóp 6
2970 níng ninh vặn 6
2971 凝固 nínggù ngưng cố đông cứng 6
2972 凝结 níngjié ngưng kết ngưng kết
2973 宁静 níngjìng ninh tĩnh yên tĩnh
2974 凝聚 níngjù ngưng tụ kết tụ 6
2975 凝视 níngshì ngưng thị nhìn chằm chằm 6
2976 nǐng ninh vặn 6
2977 宁可 nìngkě ninh khả thà ... cũng được 5
2978 宁愿 nìngyuàn trữ nguyện thà ... hơn 6
2979 纽带 niǔdài nữu đới mối ràng buộc
2980 纽扣 niǔkòu nữu khấu cúc áo
2981 扭曲 niǔqū nữu khúc vặn
2982 扭头 niǔtóu nữu đầu quay đầu
2983 扭转 niǔzhuǎn nữu chuyển đảo ngược 6
2984 农场 nóngchǎng nông trường trang trại
2985 农历 nónglì nông lịch âm lịch 6
2986 农民工 nóngmíngōng nông dân công công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)
2987 浓缩 nóngsuō nùng súc cô đặc (một chất lỏng)
2988 浓郁 nóngyù nùng úc đậm
2989 浓重 nóngzhòng nùng trọng dày
2990 弄虚作假 nòngxū-zuòjiǎ lộng hư tác giả lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn
2991 奴隶 núlì nô lệ nô lệ 6
2992 女方 nǚfāng nữ phương bên nữ
2993 女婿 nǚxu nữ tế chồng của con gái; con rể
2994 暖烘烘 nuǎnhōnghōng noãn hồng hồng ấm áp
2995 虐待 nüèdài ngược đãi ngược đãi 6
2996 nuó na di chuyển 6
2997 诺言 nuòyán nặc ngôn lời hứa
2998 殴打 ōudǎ ẩu đả đánh đập 6
2999 呕吐 ǒutù ẩu thổ nôn 6
3000 ba nằm sấp 6
3001 拍板 pāibǎn phách bản bảng clapper
3002 拍卖 pāimài phách mại bán đấu giá
3003 排查 páichá bài tra rà soát
3004 排斥 páichì bài xích loại trừ 6
3005 排行榜 páihángbǎng bài hành bảng bảng xếp hạng
3006 徘徊 páihuái bồi hồi lang thang 6
3007 牌照 páizhào bài chiếu giấy phép (kinh doanh)
3008 派别 pàibié phái biệt phe phái 6
3009 派遣 pàiqiǎn phái khiển cử đi 6
3010 pān phan leo trèo (bằng cách kéo mình lên)
3011 攀登 pāndēng phan đăng leo trèo 6
3012 攀升 pānshēng phan thăng leo lên
3013 盘算 pánsuan bàn toán tính toán
3014 盘旋 pánxuán bàn toàn xoáy quanh 6
3015 pàn phán phán xét
3016 pàn phán hy vọng
3017 判处 pànchǔ phán xử kết án
3018 判定 pàndìng phán định phán đoán
3019 判决 pànjué phán quyết tuyên án 6
3020 叛逆 pànnì phản nghịch nổi loạn
3021 旁人 pángrén bàng nhân người ngoài
3022 螃蟹 pángxiè bàng giải con cua
3023 胖乎乎 pànghūhū bạng hồ hồ mũm mĩm
3024 抛弃 pāoqì phao khí từ bỏ 6
3025 páo bào bào của thợ mộc
3026 跑龙套 pǎo lóngtào bào long sáo đóng vai nhỏ
3027 pào pháo súng đại bác
3028 泡沫 pàomò bào mạt bọt 6
3029 胚胎 pēitāi phôi thai phôi thai
3030 佩戴 pèidài bội đái đeo
3031 配方 pèifāng phối phương công thức pha chế
3032 配件 pèijiàn phối kiện linh kiện
3033 配角 pèijué phối giác vai phụ
3034 配偶 pèi’ǒu phối ngẫu vợ chồng 6
3035 配音 pèiyīn phối âm lồng tiếng (làm phim)
3036 配置 pèizhì phối trí bố trí
3037 喷泉 pēnquán phún tuyền đài phun nước
3038 盆地 péndì bồn địa lưu vực 6
3039 抨击 pēngjī phanh kích tấn công (bằng lời nói hoặc viết)
3040 烹饪 pēngrèn phanh nhẫm nấu ăn 6
3041 烹调 pēngtiáo phanh điều nấu ăn
3042 péng bằng lán
3043 蓬勃 péngbó bồng bột mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
3044 鹏程万里 péngchéng-wànlǐ bằng trình vạn lý điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ)
3045 澎湃 péngpài bành phái dạt dào
3046 膨胀 péngzhàng bành trướng mở rộng
3047 捧场 pěngchǎng bổng trường ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia
3048 碰钉子 pèng dīngzi bính đinh tí gặp phải từ chối
3049 碰巧 pèngqiǎo bính xảo tình cờ
3050 phách chẻ 6
3051 批发 pīfā phê phát bán sỉ 6
3052 披露 pīlù phi lộ tiết lộ
3053 批判 pīpàn phê phán phê bình 6
3054 lá lách
3055 疲惫 píbèi bì bị mệt mỏi 6
3056 皮革 pígé bì cách da 6
3057 疲倦 píjuàn bì quyện mệt 6
3058 匹配 pǐpèi thất phối phối hoặc kết hôn
3059 屁股 pìgu thí cổ đít 6
3060 僻静 pìjìng tích tĩnh hiu quạnh
3061 媲美 pìměi bễ mỹ sánh ngang
3062 譬如 pìrú thí như ví dụ 6
3063 piān thiên lệch
3064 偏爱 piān’ài thiên ái thiên vị
3065 偏差 piānchā thiên sai sai lệch 6
3066 篇幅 piānfú thiên bức độ dài (của một bài viết)
3067 偏见 piānjiàn thiên kiến định kiến 6
3068 偏离 piānlí thiên ly chệch hướng
3069 偏旁 piānpáng thiên bàng bộ thủ
3070 偏僻 piānpì thiên tích xa xôi 6
3071 偏偏 piānpiān thiên thiên đúng lúc 6
3072 偏向 piānxiàng thiên hướng thiên vị đối với cái gì
3073 偏远 piānyuǎn thiên viễn hẻo lánh
3074 片子 piānzi phiến tí phim
3075 片段 piànduàn phiến đoạn đoạn (của lời nói, v.v.)
3076 漂泊 piāobó phiêu bạc phiêu bạt
3077 飘浮 piāofú phiêu phù trôi nổi
3078 漂浮 piāofú phiêu phù trôi nổi 6
3079 漂流 piāoliú phiêu lưu trôi dạt
3080 飘扬 piāoyáng phiêu dương bay lượn 6
3081 票房 piàofáng phiếu phòng phòng vé
3082 piě phiệt vứt đi 6
3083 拼搏 pīnbó bính bác phấn đấu 6
3084 拼接 pīnjiē bính tiếp ghép nối
3085 拼命 pīnmìng bính mệnh liều mạng 6
3086 贫乏 pínfá bần phạp thiếu thốn 6
3087 频频 pínpín tần tần lặp đi lặp lại
3088 贫穷 pínqióng bần cùng nghèo khó
3089 品德 pǐndé phẩm đức đức tính 6
3090 品位 pǐnwèi phẩm vị cấp bậc
3091 品味 pǐnwèi phẩm vị thưởng thức
3092 品行 pǐnxíng phẩm hàng hành vi
3093 pìn sính thuê (giáo viên, v.v.)
3094 聘任 pìnrèn sính nhiệm bổ nhiệm
3095 聘用 pìnyòng sính dụng tuyển dụng
3096 屏蔽 píngbì bình tế che chắn
3097 平淡 píngdàn bình đạm nhạt nhẽo
3098 评定 píngdìng bình định đánh giá
3099 平房 píngfáng bình phòng nhà trệt
3100 平和 pínghé bình hòa huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
3101 平价 píngjià bình giá giá cả phải chăng
3102 瓶颈 píngjǐng bình cảnh cổ chai
3103 平面 píngmiàn bình diện mặt phẳng 6
3104 评判 píngpàn bình phán đánh giá (một cuộc thi)
3105 平日 píngrì bình nhật ngày thường
3106 评审 píngshěn bình thẩm thẩm định
3107 萍水相逢 píngshuǐ-xiāngféng bình thủy tương phùng người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)
3108 平坦 píngtǎn bình thản bằng phẳng 6
3109 评委 píngwěi bình ủy ban đánh giá; ban giám khảo
3110 平稳 píngwěn bình ổn ổn định
3111 平息 píngxī bình tức (gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi
3112 平行 píngxíng bình hành song song 6
3113 平庸 píngyōng bình dung tầm thường 6
3114 平原 píngyuán bình nguyên bình nguyên 6
3115 屏障 píngzhàng bình chướng rào chắn 6
3116 凭证 píngzhèng bằng chứng bằng chứng
3117 pha khá 6
3118 泼冷水 pō lěngshuǐ bát lãnh thủy dội gáo nước lạnh
3119 破案 pò’àn phá án phá án
3120 迫不及待 pòbùjídài bách bất cập đãi không thể chờ đợi 6
3121 破除 pòchú phá trừ loại bỏ
3122 迫害 pòhài bách hại đàn áp 6
3123 破解 pòjiě phá giải phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.)
3124 破旧 pòjiù phá cựu tồi tàn
3125 破例 pòlì phá lệ phá lệ 6
3126 魄力 pòlì phách lực sự can đảm 6
3127 破裂 pòliè phá liệt vỡ; rạn nứt
3128 破灭 pòmiè phá diệt bị tan vỡ
3129 迫使 pòshǐ bách sứ buộc phải; ép buộc
3130 破碎 pòsuì phá toái đập vỡ thành mảnh
3131 扑克 pūkè phốc khắc bài poker (từ mượn)
3132 铺路 pūlù phố lộ lát (bằng đá lát)
3133 扑面而来 pūmiàn’érlái phốc diện nhi lai nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt
3134 菩萨 púsà bồ tát Bồ Tát (Phật giáo)
3135 phổ biểu đồ
3136 朴实 pǔshí phác thực giản dị 6
3137 瀑布 pùbù bộc bố thác nước 6
3138 thế pha (trà)
3139 tất sơn
3140 欺负 qīfu khi phụ bắt nạt 6
3141 漆黑 qīhēi tất hắc tối đen
3142 凄凉 qīliáng thê lương tiêu điều 6
3143 期盼 qīpàn kì phán mong đợi; chờ đợi
3144 蹊跷 qīqiao khê khiêu khả nghi
3145 欺诈 qīzhà khi trá gian lận
3146 七嘴八舌 qīzuǐ-bāshé thất chủy bát thiệt thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
3147 祈祷 qídǎo kỳ đảo cầu nguyện
3148 奇观 qíguān kỳ quan kỳ quan
3149 奇妙 qímiào kỳ diệu kỳ diệu 6
3150 旗袍 qípáo kỳ bào áo dài 6
3151 崎岖 qíqū khi khu gập ghềnh
3152 歧视 qíshì kỳ thị phân biệt đối xử 6
3153 奇特 qítè kỳ đặc đặc biệt
3154 齐心协力 qíxīn-xiélì tề tâm hiệp lực đồng lòng hợp sức 6
3155 旗帜 qízhì kỳ xí cờ hiệu 6
3156 起步 qǐbù khởi bộ bắt đầu
3157 起草 qǐcǎo khởi thảo soạn thảo 6
3158 启程 qǐchéng khải trình lên đường 6
3159 起程 qǐchéng khởi trình khởi hành
3160 启迪 qǐdí khải địch khai sáng
3161 起伏 qǐfú khởi phục lên xuống 6
3162 乞丐 qǐgài khất cái người ăn xin 6
3163 起哄 qǐhòng khởi hống gây rối 6
3164 起劲 qǐjìn khởi kình hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
3165 起码 qǐmǎ khởi mã ít nhất 6
3166 启蒙 qǐméng khải mông mở mang 6
3167 起跑线 qǐpǎoxiàn khởi bào tuyến vạch xuất phát (của cuộc đua)
3168 乞求 qǐqiú khất cầu cầu xin
3169 起诉 qǐsù khởi tố khởi tố
3170 乞讨 qǐtǎo khất thảo ăn xin
3171 企图 qǐtú xí đồ cố gắng 6
3172 启用 qǐyòng khải dụng đưa vào sử dụng
3173 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ khởi hữu thử lí thật vô lý 6
3174 器材 qìcái khí tài thiết bị 6
3175 气愤 qìfèn khí phẫn phẫn nộ
3176 气管 qìguǎn khí quản khí quản
3177 器官 qìguān khí quan cơ quan 6
3178 契机 qìjī khế cơ cơ hội
3179 迄今 qìjīn hất kim cho đến nay
3180 器具 qìjù khí cụ dụng cụ
3181 气流 qìliú khí lưu luồng khí
3182 气馁 qìněi khí nỗi mất tinh thần
3183 气派 qìpài khí phái ấn tượng
3184 气泡 qìpào khí bào bong bóng
3185 气魄 qìpò khí phách khí phách 6
3186 弃权 qìquán khí quyền bỏ quyền
3187 气色 qìsè khí sắc sắc mặt 6
3188 气势 qìshì khí thế khí thế 6
3189 气息 qìxī khí tức hơi thở
3190 气象 qìxiàng khí tượng thời tiết 6
3191 器械 qìxiè khí giới dụng cụ
3192 气压 qìyā khí áp áp suất 6
3193 契约 qìyuē khế ước thỏa thuận
3194 器重 qìzhòng khí trọng coi trọng
3195 qiā kháp bấm 6
3196 qiǎ tạp thẻ
3197 恰到好处 qiàdào-hǎochù kháp đáo hảo xử vừa đủ 6
3198 恰巧 qiàqiǎo kháp xảo tình cờ 6
3199 恰如其分 qiàrú-qífèn kháp như kì phân (thành ngữ) thích hợp
3200 洽谈 qiàtán hiệp đàm đàm phán 6
3201 qiān thiên di chuyển
3202 签2 qiān thiêm ký tên 5
3203 千变万化 qiānbiàn-wànhuà thiên biến vạn hóa thay đổi vô số
3204 牵扯 qiānchě khiên xả liên quan 6
3205 千方百计 qiānfāng-bǎijì thiên phương bách kế bằng mọi cách 6
3206 牵挂 qiānguà khiên quải lo lắng về
3207 迁就 qiānjiù thiên tựu chiều theo 6
3208 千军万马 qiānjūn-wànmǎ thiên quân vạn mã đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng
3209 千钧一发 qiānjūn-yífà thiên quân nhất phát ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ)
3210 牵涉 qiānshè khiên thiệp liên quan
3211 签署 qiānshǔ thiêm thự ký kết 6
3212 牵头 qiāntóu khiên đầu dẫn đầu (dắt động vật)
3213 迁徙 qiānxǐ thiên tỉ di cư 6
3214 谦逊 qiānxùn khiêm tốn khiêm nhường 6
3215 迁移 qiānyí thiên di di cư
3216 签约 qiānyuē thiêm ước ký hợp đồng
3217 牵制 qiānzhì khiên chế kiềm chế 6
3218 千姿百态 qiānzī-bǎitài thiên tư bách thái muôn hình muôn vẻ
3219 前辈 qiánbèi tiền bối tiền bối
3220 钱财 qiáncái tiền tài của cải
3221 前程 qiánchéng tiền trình tiền đồ
3222 虔诚 qiánchéng kiền thành mộ đạo
3223 潜伏 qiánfú tiềm phục ẩn nấp
3224 前赴后继 qiánfù-hòujì tiền phó hậu kế tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
3225 潜能 qiánnéng tiềm năng tiềm năng
3226 前任 qiánrèn tiền nhiệm người tiền nhiệm
3227 潜入 qiánrù tiềm nhập lẻn vào
3228 潜水 qiánshuǐ tiềm thủy lặn 6
3229 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu tiền sở vị hữu chưa từng có
3230 前台 qiántái tiền thai sân khấu
3231 潜艇 qiántǐng tiềm đĩnh tàu ngầm
3232 前无古人 qiánwúgǔrén tiền vô cổ nhân (thành ngữ) chưa từng có
3233 前夕 qiánxī tiền tịch đêm trước
3234 前线 qiánxiàn tiền tuyến tiền tuyến
3235 潜心 qiánxīn tiềm tâm chuyên tâm
3236 前沿 qiányán tiền duyên (quân sự) vị trí tiền tiêu
3237 潜移默化 qiányí-mòhuà tiềm di mặc hóa tác động ngấm ngầm 6
3238 潜在 qiánzài tiềm tại ẩn giấu
3239 浅显 qiǎnxiǎn thiển hiển dễ hiểu
3240 谴责 qiǎnzé khiển trách lên án 6
3241 欠缺 qiànquē khiếm khuyết thiếu hụt
3242 欠条 qiàntiáo khiếm điều giấy nợ
3243 歉意 qiànyì khiểm ý lời xin lỗi
3244 qiāng thương bị nghẹn (do nuốt sai cách)
3245 qiāng xoang (hình thức kết hợp) khoang
3246 枪毙 qiāngbì thương tệ xử bắn
3247 强盗 qiángdào cường đạo kẻ cướp
3248 强加 qiángjiā cường gia áp đặt
3249 强劲 qiángjìng cường kình mạnh mẽ
3250 强势 qiángshì cường thế thế mạnh
3251 强项 qiángxiàng cường hạng thế mạnh
3252 强行 qiángxíng cường hàng làm gì đó bằng vũ lực
3253 强硬 qiángyìng cường ngạnh cứng rắn
3254 强占 qiángzhàn cường chiêm chiếm đóng bằng vũ lực
3255 强制 qiángzhì cưỡng chế cưỡng ép 6
3256 抢夺 qiǎngduó thương đoạt cướp đoạt
3257 抢劫 qiǎngjié thương kiếp cướp 6
3258 抢眼 qiǎngyǎn thương nhãn bắt mắt
3259 qiàng thương bị nghẹn (do nuốt sai cách)
3260 敲诈 qiāozhà xao trá moi tiền
3261 憔悴 qiáocuì tiều tụy tiều tụy
3262 巧合 qiǎohé xảo hợp trùng hợp
3263 qiào kiều nhô lên, vểnh 6
3264 qiào khiếu nâng lên
3265 窍门 qiàomén khiếu môn bí quyết 6
3266 切除 qiēchú thiết trừ cắt bỏ
3267 切磋 qiēcuō thiết tha trao đổi
3268 切割 qiēgē thiết cát cắt
3269 切换 qiēhuàn thiết hoán chuyển đổi
3270 qiě thả
3271 锲而不舍 qiè’érbùshě khiết nhi bất xá kiên trì 6
3272 切记 qièjì thiết ký ghi nhớ kỹ
3273 切忌 qièjì thiết kỵ tối kỵ
3274 窃取 qièqǔ thiết thủ đánh cắp (thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ, v.v.)
3275 切身 qièshēn thiết thân trực tiếp
3276 惬意 qièyì khiếp ý dễ chịu
3277 侵犯 qīnfàn xâm phạm xâm phạm 6
3278 侵害 qīnhài xâm hại xâm phạm
3279 亲和力 qīnhélì thân hòa lực (sự) ấm áp
3280 亲近 qīnjìn thân cận thân thiết
3281 侵略 qīnlüè xâm lược xâm lược 6
3282 钦佩 qīnpèi khâm bội khâm phục 6
3283 侵权 qīnquán xâm quyền xâm phạm quyền
3284 亲热 qīnrè thân nhiệt thân thiết 6
3285 亲身 qīnshēn thân thân cá nhân
3286 亲生 qīnshēng thân sinh con ruột (tức là con do mình sinh ra)
3287 亲手 qīnshǒu thân thủ đích thân
3288 亲眼 qīnyǎn thân nhãn tận mắt
3289 侵占 qīnzhàn xâm chiêm xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)
3290 勤工俭学 qíngōng-jiǎnxué cần công kiệm học vừa làm vừa học
3291 勤俭 qínjiǎn cần kiệm cần kiệm 6
3292 勤快 qínkuai cần khoái chăm chỉ; siêng năng
3293 琴棋书画 qín-qí-shū-huà cầm kỳ thư họa cầm kỳ thi họa
3294 寝室 qǐnshì tẩm thất phòng ngủ
3295 轻而易举 qīng’éryìjǔ khinh nhi dịch cử dễ dàng
3296 清澈 qīngchè thanh triệt trong veo 6
3297 清除 qīngchú thanh trừ thanh trừ 6
3298 清脆 qīngcuì thanh thúy rõ ràng và trong trẻo
3299 清单 qīngdān thanh đơn danh sách mục
3300 倾倒 qīngdǎo khuynh đảo đổ nghiêng
3301 倾家荡产 qīngjiā-dàngchǎn khuynh gia đãng sản mất sạch gia sản (thành ngữ)
3302 清静 qīngjìng thanh tĩnh yên tĩnh
3303 青睐 qīnglài thanh lãi ưa chuộng
3304 清凉 qīngliáng thanh lương mát
3305 轻蔑 qīngmiè khinh miệt khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị
3306 轻视 qīngshì khinh thị coi thường 5
3307 倾诉 qīngsù khuynh tố nói ra hết (những gì trong lòng)
3308 青铜器 qīngtóngqì thanh đồng khí đồ đồng
3309 轻微 qīngwēi khinh vi nhẹ
3310 倾销 qīngxiāo khuynh tiêu bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
3311 倾斜 qīngxié khuynh tà nghiêng 6
3312 清新 qīngxīn thanh tân huyện Thanh Tân, Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
3313 轻型 qīngxíng khinh hình nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
3314 情报 qíngbào tình báo tình báo 6
3315 情不自禁 qíngbúzìjīn tình bất tự cấm (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không
3316 情调 qíngdiào tình điều bầu không khí; tâm trạng; hương vị
3317 情怀 qínghuái tình hoài tâm tư
3318 情结 qíngjié tình kết phức cảm (tâm lý)
3319 情境 qíngjìng tình cảnh tình huống
3320 情理 qínglǐ tình lí lẽ phải 6
3321 情侣 qínglǚ tình lữ người yêu
3322 情人 qíngrén tình nhân người yêu
3323 情商 qíngshāng tình thương trí tuệ cảm xúc
3324 情谊 qíngyì tình nghị tình bạn; tình đồng chí
3325 情愿 qíngyuàn tình nguyện sự sẵn lòng
3326 请柬 qǐngjiǎn thỉnh giản thiệp mời 6
3327 请示 qǐngshì thỉnh thị thỉnh thị 6
3328 请帖 qǐngtiě thỉnh thiếp thiệp mời 6
3329 庆典 qìngdiǎn khánh điển lễ kỷ niệm
3330 庆贺 qìnghè khánh hạ chúc mừng
3331 庆幸 qìngxìng khánh hạnh vui mừng; cảm thấy may mắn
3332 丘陵 qiūlíng khâu lăng đồi 6
3333 囚犯 qiúfàn tù phạm tù nhân; phạm nhân
3334 求同存异 qiútóng-cúnyì cầu đồng tồn dị tìm điểm chung gác bất đồng
3335 求学 qiúxué cầu học theo đuổi việc học; đi học
3336 求医 qiúyī cầu y tìm kiếm điều trị y tế
3337 求证 qiúzhèng cầu chứng tìm kiếm chứng cứ
3338 驱动 qūdòng khu động điều khiển
3339 屈服 qūfú khuất phục quy phục 6
3340 区间 qūjiān khu gian khoảng
3341 区区 qūqū khu khu ít ỏi
3342 曲线 qūxiàn khúc tuyến đường cong
3343 趋于 qūyú xu vu có xu hướng
3344 曲折 qūzhé khúc chiết quanh co 6
3345 驱逐 qūzhú khu trục trục xuất 6
3346 取而代之 qǔ’érdàizhī thủ nhi đại chi (thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
3347 取材 qǔcái thủ tài lấy đề tài
3348 取缔 qǔdì thủ đế thủ tiêu 6
3349 取经 qǔjīng thủ kinh thỉnh kinh
3350 取决 qǔjué thủ quyết tùy thuộc
3351 取暖 qǔnuǎn thủ noãn sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
3352 取胜 qǔshèng thủ thắng giành chiến thắng
3353 取笑 qǔxiào thủ tiếu trêu chọc; chế nhạo
3354 曲艺 qǔyì khúc nghệ khúc nghệ
3355 去除 qùchú khứ trừ loại bỏ
3356 去处 qùchù khứ xử nơi
3357 去向 qùxiàng khứ hướng hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
3358 圈套 quāntào khuyên sáo bẫy 6
3359 圈子 quānzi khuyên tí vòng
3360 quán quyền nắm đấm
3361 全方位 quánfāngwèi toàn phương vị toàn diện
3362 权衡 quánhéng quyền hành cân nhắc 6
3363 拳击 quánjī quyền kích quyền anh
3364 全局 quánjú toàn cục toàn cục 6
3365 全力以赴 quánlìyǐfù toàn lực dĩ phó toàn lực 6
3366 全能 quánnéng toàn năng toàn năng
3367 全身心 quánshēnxīn toàn thân tâm toàn tâm toàn ý
3368 诠释 quánshì thuyên thích diễn giải
3369 拳头 quántóu quyền đầu nắm đấm 6
3370 权威 quánwēi quyền uy quyền uy 6
3371 权限 quánxiàn quyền hạn quyền hạn
3372 全心全意 quánxīn-quányì toàn tâm toàn ý hết lòng hết dạ
3373 权益 quányì quyền ích quyền lợi
3374 劝告 quàngào khuyến cáo khuyên nhủ
3375 劝说 quànshuō khuyến thuyết thuyết phục
3376 劝阻 quànzǔ khuyến trở khuyên ngăn
3377 缺口 quēkǒu khuyết khẩu khe hở 6
3378 缺失 quēshī khuyết thất thiếu; sự thiếu hụt
3379 缺席 quēxí khuyết tịch vắng mặt 6
3380 qué quật què 6
3381 确切 quèqiè xác thiết chính xác 6
3382 确信 quèxìn xác tín tin chắc 6
3383 确凿 quèzáo xác tạc rõ ràng
3384 确诊 quèzhěn xác chẩn chẩn đoán xác định
3385 燃放 ránfàng nhiên phóng đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
3386 燃气 ránqì nhiên khí khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)
3387 燃油 rányóu nhiên du dầu nhiên liệu
3388 rǎng nhương la hét 6
3389 让步 ràngbù nhượng bộ nhượng bộ 6
3390 ráo nhiêu họ [Rao2]
3391 饶恕 ráoshù nhiêu thứ tha thứ 6
3392 扰乱 rǎoluàn nhiễu loạn quấy rối 6
3393 绕行 ràoxíng nhiễu hàng đi đường vòng (hoặc quanh co)
3394 绕远儿 ràoyuǎnr nhiễu viễn nhi đi đường vòng
3395 nhạ chọc giận
3396 热潮 rècháo nhiệt triều làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
3397 热带 rèdài nhiệt đới vùng nhiệt đới
3398 热泪盈眶 rèlèi-yíngkuàng nhiệt lệ doanh khuông rơi nước mắt 6
3399 热腾腾 rèténgténg nhiệt đằng đằng nóng hổi
3400 热销 rèxiāo nhiệt tiêu bán chạy
3401 热衷 rèzhōng nhiệt trung đam mê
3402 仁慈 réncí nhân từ nhân từ 6
3403 人次 réncì nhân thứ lượt người
3404 人道 réndào nhân đạo nhân đạo 6
3405 人格 réngé nhân cách nhân cách 6
3406 人间 rénjiān nhân gian thế giới con người 6
3407 人品 rénpǐn nhân phẩm phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính
3408 人气 rénqì nhân khí độ nổi tiếng
3409 人情 rénqíng nhân tình tình cảm con người
3410 人权 rénquán nhân quyền nhân quyền
3411 人身 rénshēn nhân thân người
3412 人手 rénshǒu nhân thủ nhân lực
3413 人文 rénwén nhân văn nhân văn
3414 人性 rénxìng nhân tính bản chất con người 6
3415 任性 rénxìng nhiệm tính tùy tiện 6
3416 人选 rénxuǎn nhân tuyển lựa chọn người
3417 人缘儿 rényuánr nhân duyên nhi biến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
3418 人造 rénzào nhân tạo nhân tạo
3419 人质 rénzhì nhân chất con tin 6
3420 忍耐 rěnnài nhẫn nại kiên nhẫn 6
3421 忍心 rěnxīn nhẫn tâm có lòng làm việc gì đó
3422 rèn nhiệm mặc kệ
3423 任命 rènmìng nhiệm mệnh bổ nhiệm 6
3424 任期 rènqī nhiệm kì nhiệm kỳ
3425 韧性 rènxìng nhẫn tính độ bền
3426 任意 rènyì nhiệm ý tùy ý 6
3427 认证 rènzhèng nhận chứng xác thực
3428 任职 rènzhí nhiệm chức giữ chức vụ; nhậm chức
3429 任重道远 rènzhòng-dàoyuǎn nhiệm trọng đạo viễn nặng gánh đường dài 6
3430 日程 rìchéng nhật trình lịch trình 5
3431 日复一日 rìfùyírì nhật phục nhất nhật ngày này qua ngày khác
3432 日趋 rìqū nhật xu (tăng) từng ngày
3433 日新月异 rìxīn-yuèyì nhật tân nguyệt dị thay đổi nhanh chóng 6
3434 róng dung tan
3435 容光焕发 róngguāng-huànfā dung quang hoán phát khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời
3436 荣获 rónghuò vinh hoạch được vinh danh với
3437 溶解 róngjiě dung giải hòa tan 6
3438 容貌 róngmào dung mạo diện mạo 6
3439 容纳 róngnà dung nạp chứa 6
3440 容器 róngqì dung khí vật chứa 6
3441 融洽 róngqià dung hiệp hòa thuận 6
3442 容忍 róngrěn dung nhẫn chịu đựng 6
3443 荣幸 róngxìng vinh hạnh vinh dự 6
3444 容许 róngxǔ dung hứa cho phép
3445 容颜 róngyán dung nhan diện mạo
3446 荣耀 róngyào vinh diệu vinh quang
3447 融资 róngzī dung tư huy động vốn
3448 冗长 rǒngcháng nhũng trường dài dòng và tẻ nhạt
3449 róu nhu nhào 6
3450 柔和 róuhé nhu hòa mềm mại 6
3451 如痴如醉 rúchī-rúzuì như si như túy say mê đắm chìm
3452 如期 rúqī như kỳ đúng hạn
3453 如实 rúshí như thực như thực tế
3454 如意 rúyì như ý như mong muốn; theo ý muốn
3455 如一 rúyī như nhất trước sau như một
3456 如愿以偿 rúyuànyǐcháng như nguyện dĩ thường được toại nguyện
3457 乳制品 rǔzhìpǐn nhũ chế phẩm sản phẩm từ sữa
3458 入场 rùchǎng nhập trường vào địa điểm cho một cuộc họp
3459 入场券 rùchǎngquàn nhập trường khoán vé vào cửa
3460 入侵 rùqīn nhập xâm xâm lược
3461 入手 rùshǒu nhập thủ bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu")
3462 软弱 ruǎnruò nhuyễn nhược yếu
3463 软实力 ruǎnshílì nhuyễn thực lực quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)
3464 瑞雪 ruìxuě thụy tuyết tuyết kịp thời
3465 rùn nhuận ẩm; bóng; mượt
3466 ruò nhược nếu
3467 若干 ruògān nhược can một số 6
3468 若是 ruòshì nhược thị nếu như
3469 弱势 ruòshì nhược thế dễ tổn thương
3470 弱项 ruòxiàng nhược hạng điểm yếu
3471 tát rải
3472 撒谎 sāhuǎng tát hoảng nói dối 6
3473 sài tái thi đấu
3474 赛车 sàichē tái xa đua ô tô
3475 赛季 sàijì tái quý mùa giải
3476 赛跑 sàipǎo tái bào chạy đua
3477 三番五次 sānfān-wǔcì tam phiên ngũ thứ lặp đi lặp lại (thành ngữ)
3478 三角 sānjiǎo tam giác hình tam giác
3479 三维 sānwéi tam duy ba chiều
3480 散布 sànbù tản bố lan truyền 6
3481 散落 sànluò tán lạc rải rác
3482 桑拿 sāngná tang nã phòng xông hơi (từ mượn)
3483 嗓音 sǎngyīn tảng âm giọng nói
3484 丧生 sàngshēng tang sinh chết
3485 骚乱 sāoluàn tao loạn náo động; bạo loạn
3486 骚扰 sāorǎo tao nhiễu quấy rối 6
3487 扫除 sǎochú tảo trừ dọn dẹp; dọn sạch
3488 扫墓 sǎomù tảo mộ quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
3489 扫兴 sǎoxìng tảo hưng làm mất hứng; làm tụt mood
3490 嫂子 sǎozi tẩu tí chị dâu 6
3491 扫帚 sàozhou tảo trửu cái chổi
3492 僧人 sēngrén tăng nhân nhà sư
3493 shā sa sợi bông
3494 杀毒 shādú sát độc diệt virus
3495 杀害 shāhài sát hại sát hại
3496 沙龙 shālóng sa long salon (từ mượn)
3497 杀手 shāshǒu sát thủ kẻ giết người
3498 沙滩 shātān sa than bãi biển 5
3499 傻瓜 shǎguā sỏa qua kẻ ngốc
3500 shāi sài (hình thức kết hợp) cái sàng
3501 筛查 shāichá sài tra sàng lọc
3502 山川 shānchuān sơn xuyên núi sông
3503 煽动 shāndòng phiến động kích động
3504 山谷 shāngǔ sơn cốc thung lũng
3505 山岭 shānlǐng sơn lĩnh sống núi
3506 山脉 shānmài sơn mạch dãy núi 6
3507 山寨 shānzhài sơn trại làng trên núi có phòng thủ
3508 闪烁 shǎnshuò thiểm thước nhấp nháy 6
3509 shàn thiện tốt (có đức)
3510 膳食 shànshí thiện thực bữa ăn; đồ ăn
3511 赡养 shànyǎng thiệm dưỡng chu cấp
3512 善意 shànyì thiện ý thiện chí
3513 擅自 shànzì thiện tự tự ý 6
3514 伤脑筋 shāng nǎojīn thương não cân đau đầu 6
3515 伤残 shāngcán thương tàn tàn tật
3516 商贩 shāngfàn thương phiến thương nhân
3517 伤感 shānggǎn thương cảm buồn
3518 商贾 shānggǔ thương cổ thương nhân
3519 伤痕 shānghén thương ngân vết sẹo
3520 商机 shāngjī thương cơ cơ hội kinh doanh
3521 伤势 shāngshì thương thế tình trạng chấn thương
3522 商讨 shāngtǎo thương thảo thảo luận
3523 商议 shāngyì thương nghị bàn bạc
3524 商用 shāngyòng thương dụng dùng cho thương mại
3525 赏识 shǎngshí thưởng thức đánh giá cao
3526 shàng thượng họ [Shang4]
3527 上半场 shàngbànchǎng thượng bán trường hiệp một
3528 上报 shàngbào thượng báo báo cáo lên cấp trên
3529 上层 shàngcéng thượng tầng tầng trên
3530 上场 shàngchǎng thượng trường lên sân khấu
3531 上岗 shànggǎng thượng cương nhận chức; đi làm
3532 上火 shànghuǒ thượng hỏa nổi giận
3533 上空 shàngkōng thượng không trên không
3534 尚且 shàngqiě thượng thả còn 6
3535 上任 shàngrèn thượng nhiệm nhậm chức 6
3536 上司 shàngsi thượng ti sếp
3537 上诉 shàngsù thượng tố kháng cáo (một vụ án tư pháp)
3538 上调 shàngtiáo thượng điều tăng (giá)
3539 尚未 shàngwèi thượng vị chưa; vẫn chưa
3540 上限 shàngxiàn thượng hạn giới hạn trên
3541 上行 shàngxíng thượng hành đi lên
3542 上演 shàngyǎn thượng diễn công diễn
3543 上瘾 shàngyǐn thượng ẩn nghiện 6
3544 上映 shàngyìng thượng ánh chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
3545 上游 shàngyóu thượng du thượng nguồn 6
3546 shāo sao mang đến 6
3547 稍后 shāohòu sao hậu một lát nữa
3548 烧毁 shāohuǐ thiêu hủy đốt
3549 稍稍 shāoshāo sao sao hơi hơi
3550 少不了 shǎobuliǎo thiểu bất liễu không thể thiếu
3551 shào tiếu còi 6
3552 少女 shàonǚ thiểu nữ cô gái
3553 奢侈 shēchǐ xa xỉ xa xỉ 6
3554 奢望 shēwàng xa vọng một hy vọng xa vời
3555 shé chiết gãy 6
3556 shè thiết thiết lập; đặt vào vị trí
3557 设定 shèdìng thiết định thiết lập
3558 设法 shèfǎ thiết pháp cố gắng
3559 社会主义 shèhuì zhǔyì xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa xã hội
3560 社交 shèjiāo xã giao tương tác
3561 涉猎 shèliè thiệp liệp tìm hiểu rộng
3562 社团 shètuán xã đoàn hiệp hội
3563 涉嫌 shèxián thiệp hiềm bị tình nghi (trong một vụ án)
3564 深奥 shēn’ào thâm áo sâu sắc 6
3565 申办 shēnbàn thân biện nộp đơn xin
3566 申报 shēnbào thân báo khai báo 6
3567 身不由己 shēnbùyóujǐ thân bất do kỉ không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện
3568 深沉 shēnchén thâm trầm sâu thẳm 6
3569 深化 shēnhuà thâm hóa đi sâu
3570 身价 shēnjià thân giá địa vị xã hội
3571 申领 shēnlǐng thân lĩnh nộp đơn (xin giấy phép, thị thực, v.v.)
3572 深切 shēnqiè thâm thiết cảm nhận sâu sắc
3573 深情 shēnqíng thâm tình cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm
3574 深情厚谊 shēnqíng-hòuyì thâm tình hậu nghị tình bạn sâu sắc 6
3575 身躯 shēnqū thân khu cơ thể
3576 深入人心 shēnrù-rénxīn thâm nhập nhân tâm đi sâu vào lòng người
3577 绅士 shēnshì thân sĩ quý ông 6
3578 伸手 shēnshǒu thân thủ đưa tay ra
3579 深思 shēnsī thâm tư suy ngẫm
3580 申诉 shēnsù thân tố khiếu nại
3581 深邃 shēnsuì thâm thúy thâm sâu
3582 伸缩 shēnsuō thân súc dài ra và ngắn lại
3583 呻吟 shēnyín thân ngâm rên rỉ 6
3584 身影 shēnyǐng thân ảnh bóng dáng
3585 深造 shēnzào thâm tạo học nâng cao
3586 伸张 shēnzhāng thân trương duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức)
3587 身子 shēnzi thân tí cơ thể
3588 神气 shénqì thần khí phong thái 6
3589 神情 shénqíng thần tình thần thái
3590 神圣 shénshèng thần thánh thiêng liêng 6
3591 神态 shéntài thần thái vẻ mặt 6
3592 神仙 shénxiān thần tiên thần tiên 6
3593 shěn thẩm xem xét
3594 审查 shěnchá thẩm tra kiểm tra 6
3595 审定 shěndìng thẩm định thẩm định
3596 审核 shěnhé thẩm hạch kiểm toán
3597 审计 shěnjì thẩm kế kiểm toán
3598 审理 shěnlǐ thẩm lý xét xử 6
3599 审判 shěnpàn thẩm phán xét xử 6
3600 审批 shěnpī thẩm phê xem xét và phê duyệt
3601 审视 shěnshì thẩm thị xem xét kỹ
3602 shèn thận thận
3603 shèn thấm thấm
3604 渗透 shèntòu thấm thấu xâm nhập 6
3605 慎重 shènzhòng thận trọng thận trọng 6
3606 生产线 shēngchǎnxiàn sinh sản tuyến dây chuyền sản xuất
3607 声称 shēngchēng thanh xưng tuyên bố
3608 牲畜 shēngchù sinh súc gia súc 6
3609 升华 shēnghuá thăng hoa thăng hoa
3610 生机 shēngjī sinh cơ sức sống 6
3611 生理 shēnglǐ sinh lý sinh lý 6
3612 声明 shēngmíng thanh minh tuyên bố 6
3613 生命线 shēngmìngxiàn sinh mệnh tuyến dây sinh mệnh
3614 生怕 shēngpà sinh phạ sợ
3615 生平 shēngpíng sinh bình cuộc đời (cả cuộc đời một người)
3616 生前 shēngqián sinh tiền (về người đã khuất) khi còn sống
3617 声势 shēngshì thanh thế sức mạnh 6
3618 生疏 shēngshū sinh sơ chưa quen 6
3619 生死 shēngsǐ sinh tử sống chết
3620 声望 shēngwàng thanh vọng sự nổi tiếng
3621 生效 shēngxiào sinh hiệu có hiệu lực 6
3622 生涯 shēngyá sinh nhai sự nghiệp
3623 生硬 shēngyìng sinh ngạnh cứng
3624 生育 shēngyù sinh dục sinh nở 6
3625 声誉 shēngyù thanh dự danh tiếng 6
3626 升值 shēngzhí thăng trị tăng giá trị
3627 绳子 shéngzi thằng tử dây thừng 5
3628 省略 shěnglüè tỉnh lược lược bỏ 5
3629 省事 shěngshì tỉnh sự đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
3630 盛产 shèngchǎn thịnh sản phong phú 6
3631 胜出 shèngchū thắng xuất giành chiến thắng
3632 盛大 shèngdà thịnh đại hoành tráng
3633 胜负 shèngfù thắng phụ thắng thua 6
3634 盛会 shènghuì thịnh hội đại hội
3635 盛开 shèngkāi thịnh khai nở rộ 6
3636 盛气凌人 shèngqì-língrén thịnh khí lăng nhân hách dịch
3637 盛情 shèngqíng thịnh tình lòng nhiệt tình 6
3638 胜任 shèngrèn thắng nhiệm đủ khả năng
3639 盛夏 shèngxià thịnh hạ giữa hè
3640 圣贤 shèngxián thánh hiền bậc thánh hiền
3641 盛行 shèngxíng thịnh hành phổ biến 6
3642 盛宴 shèngyàn thịnh yến đại tiệc
3643 失传 shīchuán thất truyền (kỹ năng, v.v.) mai một
3644 湿地 shīdì thấp địa đất ngập nước
3645 师范 shīfàn sư phạm sư phạm 6
3646 施工 shīgōng thi công xây dựng
3647 施加 shījiā thi gia áp dụng 6
3648 失控 shīkòng thất khống mất kiểm soát
3649 失利 shīlì thất lợi thua
3650 失礼 shīlǐ thất lễ thất lễ
3651 失灵 shīlíng thất linh hỏng (máy móc)
3652 失落 shīluò thất lạc mất (cái gì đó)
3653 失明 shīmíng thất minh mất thị lực
3654 湿润 shīrùn thấp nhuận ẩm ướt 5
3655 失事 shīshì thất sự tai nạn 6
3656 失态 shītài thất thái mất bình tĩnh
3657 尸体 shītǐ thi thể thi thể 6
3658 失效 shīxiào thất hiệu không hiệu quả
3659 施行 shīxíng thi hàng thi hành
3660 施压 shīyā thi áp gây áp lực
3661 施展 shīzhǎn thi triển triển khai 6
3662 师长 shīzhǎng sư trường chỉ huy cấp sư đoàn
3663 师资 shīzī sư tư giáo viên đủ tiêu chuẩn
3664 失踪 shīzōng thất tung mất tích 6
3665 时隔 shí gé thời cách cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)
3666 时而 shí’ér thời nhi thỉnh thoảng 6
3667 实地 shídì thực địa tại chỗ
3668 时段 shíduàn thời đoạn khoảng thời gian
3669 时好时坏 shíhǎo-shíhuài thời hảo thời hoại lúc tốt lúc xấu
3670 实话实说 shíhuà-shíshuō thực thoại thực thuyết nói sự thật
3671 时节 shíjié thời tiết thời tiết
3672 时空 shíkōng thời không thời gian và không gian
3673 实况 shíkuàng thực huống trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình)
3674 时髦 shímáo thời mao hợp thời 5
3675 时时 shíshí thời thời luôn luôn
3676 时事 shíshì thời sự thời sự 6
3677 实事求是 shíshì-qiúshì thực sự cầu thị tìm hiểu sự thật từ thực tế 6
3678 食宿 shísù thực túc ăn ở
3679 实体 shítǐ thực thể thực thể
3680 实物 shíwù thực vật vật thể vật chất
3681 时装 shízhuāng thời trang thời trang
3682 shǐ thỉ phân
3683 使唤 shǐhuan sứ hoán ra lệnh cho ai một cách tùy tiện
3684 使命 shǐmìng sứ mệnh sứ mệnh 6
3685 史无前例 shǐwúqiánlì sử vô tiền lệ (thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử
3686 使者 shǐzhě sứ giả sứ giả
3687 势必 shìbì thế tất chắc chắn sẽ 6
3688 势不可当 shìbùkědāng thế bất khả đương không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
3689 视察 shìchá thị sát thị sát
3690 市场经济 shìchǎng jīngjì thị trường kinh tế kinh tế thị trường
3691 世代 shìdài thế đại thế hệ 6
3692 试点 shìdiǎn thí điểm thí điểm
3693 是非 shìfēi thị phi đúng sai 6
3694 世故 shìgù thế cố sự đời
3695 嗜好 shìhào thị hảo sở thích
3696 侍候 shìhòu thị hậu phục vụ
3697 事迹 shìjì sự tích sự tích 6
3698 世间 shìjiān thế gian thế gian
3699 视角 shìjiǎo thị giác góc độ quan sát (một vật)
3700 适量 shìliàng thích lượng lượng thích hợp
3701 士气 shìqì sĩ khí tinh thần
3702 世人 shìrén thế nhân người đời
3703 适时 shìshí thích thời kịp thời
3704 逝世 shìshì thệ thế qua đời 6
3705 事态 shìtài sự thái tình hình 6
3706 试探 shìtan thí thám thăm dò
3707 势头 shìtou thế đầu sức mạnh
3708 示威 shìwēi thị uy biểu tình 6
3709 事务所 shìwùsuǒ sự vụ sở văn phòng kinh doanh; công ty
3710 视线 shìxiàn thị tuyến tầm nhìn 6
3711 试行 shìxíng thí hàng thử nghiệm
3712 视野 shìyě thị dã phạm vi nhìn 6
3713 事宜 shìyí sự nghi công việc
3714 示意 shìyì thị ý ra hiệu 6
3715 市值 shìzhí thị trị giá trị thị trường
3716 柿子 shìzi thị tí quả hồng
3717 收复 shōufù thu phục khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.)
3718 收割 shōugē thu cát thu hoạch
3719 收据 shōujù thu cứ biên nhận 5
3720 收敛 shōuliǎn thu liễm giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
3721 收留 shōuliú thu lưu cho ở nhờ; chăm sóc ai đó
3722 收买 shōumǎi thu mãi mua; mua sắm
3723 收视率 shōushìlǜ thu thị suất lượng người xem (của một chương trình TV)
3724 收缩 shōusuō thu súc co lại 6
3725 收养 shōuyǎng thu dưỡng nhận nuôi
3726 收音机 shōuyīnjī thu âm cơ máy phát thanh 6
3727 收支 shōuzhī thu chi dòng tiền
3728 手册 shǒucè thủ sách sổ tay; cẩm nang
3729 首创 shǒuchuàng thủ sáng khởi nguồn; tiên phong; phát minh
3730 手动 shǒudòng thủ động thủ công
3731 首付 shǒufù thủ phó trả trước
3732 首府 shǒufǔ thủ phủ thủ phủ của một khu tự trị
3733 守候 shǒuhòu thủ hậu chờ đợi
3734 守护 shǒuhù thủ hộ bảo vệ 6
3735 手脚 shǒujiǎo thủ cước tay chân
3736 首脑 shǒunǎo thủ não người đứng đầu
3737 手帕 shǒupà thủ phách khăn tay
3738 首批 shǒupī thủ phê lô đầu tiên
3739 手枪 shǒuqiāng thủ thương súng lục
3740 首饰 shǒushì thủ sức trang sức 6
3741 手头 shǒutóu thủ đầu trong tay
3742 手腕 shǒuwàn thủ oản cổ tay
3743 首席 shǒuxí thủ tịch trưởng, đứng đầu
3744 守信 shǒuxìn thủ tín giữ chữ tín
3745 手艺 shǒuyì thủ nghệ nghề thủ công 6
3746 手掌 shǒuzhǎng thủ chưởng lòng bàn tay
3747 守株待兔 shǒuzhū-dàitù thủ chu đãi thỏ nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ)
3748 受宠若惊 shòuchǒng-ruòjīng thụ sủng nhược kinh được sủng ái mà sợ
3749 受挫 shòucuò thụ tỏa bị thất bại
3750 受害 shòuhài thụ hại bị thiệt hại, bị thương v.v.
3751 受害人 shòuhàirén thụ hại nhân nạn nhân
3752 受贿 shòuhuì thụ hối nhận hối lộ
3753 受惊 shòujīng thụ kinh giật mình
3754 受苦 shòukǔ thụ khổ chịu khổ
3755 受理 shòulǐ thụ lí tiếp nhận xử lý vụ án
3756 受骗 shòupiàn thụ phiến bị lừa
3757 授权 shòuquán thụ quyền ủy quyền
3758 受益 shòuyì thụ ích hưởng lợi từ
3759 受益匪浅 shòuyì-fěiqiǎn thụ ích phỉ thiển thu được lợi ích lớn
3760 授予 shòuyǔ thụ dư trao tặng 6
3761 受罪 shòuzuì thụ tội chịu khổ 6
3762 shū chải
3763 舒畅 shūchàng thư sướng thoải mái 6
3764 疏导 shūdǎo sơ đạo khai thông
3765 疏忽 shūhu sơ hốt bất cẩn 6
3766 书记 shūjì thư ký thư ký 6
3767 梳理 shūlǐ sơ lí chải tóc
3768 枢纽 shūniǔ xu nữu trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông)
3769 抒情 shūqíng trữ tình bày tỏ cảm xúc
3770 疏散 shūsàn sơ tản phân tán
3771 疏通 shūtōng sơ thông khai thông
3772 输血 shūxuè thâu huyết truyền máu
3773 输液 shūyè thâu dịch truyền tĩnh mạch; được truyền IV
3774 疏远 shūyuǎn sơ viễn xa cách 6
3775 舒展 shūzhǎn thư triển duỗi ra, thư thái
3776 梳子 shūzi sơ tử lược 5
3777 shú thục chuộc
3778 曙光 shǔguāng thự quang ánh sáng đầu tiên của bình minh
3779 属相 shǔxiàng thuộc tương con giáp
3780 属性 shǔxìng thuộc tính thuộc tính
3781 数一数二 shǔyī-shǔ’èr số nhất số nhị hàng đầu
3782 数额 shù’é số ngạch số lượng 6
3783 束缚 shùfù thúc phược ràng buộc 6
3784 树干 shùgàn thụ can thân cây
3785 数据库 shùjùkù số cứ khố cơ sở dữ liệu
3786 竖立 shùlì thụ lập dựng đứng
3787 数码 shùmǎ số mã kỹ thuật số 5
3788 树梢 shùshāo thụ sao ngọn cây; đỉnh ngọn cây
3789 束手无策 shùshǒu-wúcè thúc thủ vô sách bó tay bất lực
3790 树荫 shùyīn thụ ấm bóng cây
3791 刷新 shuāxīn loát tân cải tiến
3792 shuǎ sỏa đùa 6
3793 耍赖 shuǎlài sỏa lại cư xử vô liêm sỉ
3794 衰减 shuāijiǎn suy giảm suy yếu
3795 摔跤 shuāijiāo suất giao vấp ngã
3796 衰竭 shuāijié suy kiệt suy tạng
3797 衰落 shuāiluò suy lạc suy tàn
3798 衰弱 shuāiruò suy nhược yếu ớt
3799 衰退 shuāituì suy thoái suy thoái 6
3800 shuǎi sủy từ chối 5
3801 shuài suất tỷ lệ
3802 shuān xuyên buộc lại
3803 shuàn soát rửa
3804 shuāng sương sương giá
3805 双胞胎 shuāngbāotāi song bào thai sinh đôi 6
3806 双边 shuāngbiān song biên song phương
3807 双重 shuāngchóng song trọng kép
3808 双向 shuāngxiàng song hướng hai chiều
3809 双赢 shuāngyíng song doanh có lợi cho cả hai bên
3810 shuǎng sảng sảng khoái
3811 爽快 shuǎngkuai sảng khoái thẳng thắn 6
3812 水产 shuǐchǎn thủy sản thủy sản
3813 水滴石穿 shuǐdī-shíchuān thủy tích thạch xuyên nước chảy đá mòn
3814 水晶 shuǐjīng thủy tinh tinh thể
3815 水利 shuǐlì thủy lợi thủy lợi 6
3816 水龙头 shuǐlóngtóu thủy long đầu vòi nước 6
3817 水落石出 shuǐluò-shíchū thủy lạc thạch xuất nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ)
3818 水汽 shuǐqì thủy khí hơi nước
3819 水土 shuǐtǔ thủy thổ thủy thổ
3820 水域 shuǐyù thủy vực vùng nước
3821 水源 shuǐyuán thủy nguyên nguồn nước
3822 水涨船高 shuǐzhǎng-chuángāo thủy trướng thuyền cao nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
3823 水准 shuǐzhǔn thủy chuẩn mức độ (thành tựu,...)
3824 睡袋 shuìdài thụy đại túi ngủ
3825 税收 shuìshōu thuế thu thuế, sự thu thuế
3826 税务 shuìwù thuế vụ dịch vụ thuế
3827 顺差 shùnchā thuận sai (thặng dư thương mại hoặc ngân sách)
3828 顺畅 shùnchàng thuận sướng trôi chảy và thông suốt
3829 顺从 shùncóng thuận tòng ngoan ngoãn
3830 顺理成章 shùnlǐ-chéngzhāng thuận lí thành chương hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên
3831 顺路 shùnlù thuận lộ nhân tiện
3832 顺其自然 shùnqízìrán thuận kì tự nhiên để mọi việc thuận theo tự nhiên (thành ngữ)
3833 顺势 shùnshì thuận thế tận dụng
3834 顺手 shùnshǒu thuận thủ một cách dễ dàng
3835 顺心 shùnxīn thuận tâm vui vẻ
3836 顺延 shùnyán thuận diên dời lại
3837 顺应 shùnyìng thuận ứng tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
3838 说不上 shuōbushàng thuyết bất thượng không thể nói
3839 说谎 shuōhuǎng thuyết hoảng nói dối
3840 说情 shuōqíng thuyết tình xin giúp
3841 硕果 shuòguǒ thạc quả thành tựu lớn
3842 ti lụa
3843 5
3844 丝绸 sīchóu ti trù lụa 5
3845 司法 sīfǎ ty pháp tư pháp 6
3846 丝毫 sīháo ti hào chút ít 5
3847 私家车 sījiāchē tư gia xa xe riêng
3848 司空见惯 sīkōng-jiànguàn ti không kiến quán chuyện thường gặp (thành ngữ)
3849 私立 sīlì tư lập tư nhân (công ty, trường học, v.v.)
3850 司令 sīlìng ty lệnh tư lệnh 6
3851 思前想后 sīqián-xiǎnghòu tư tiền tưởng hậu cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai
3852 私事 sīshì tư sự việc cá nhân
3853 思索 sīsuǒ tư sách suy tư 6
3854 私下 sīxià tư hạ riêng tư
3855 思绪 sīxù tư tự dòng suy nghĩ
3856 私营 sīyíng tư doanh thuộc sở hữu tư nhân
3857 私有 sīyǒu tư hữu riêng tư
3858 私自 sīzì tư tự lén lút 6
3859 死心 sǐxīn tử tâm từ bỏ
3860 tự chùa
3861 似曾相识 sìcéng-xiāngshí tự tằng tương thức cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai)
3862 四方 sìfāng tứ phương bốn phương
3863 伺机 sìjī tứ cơ chờ cơ hội
3864 饲料 sìliào tự liệu thức ăn chăn nuôi
3865 四面八方 sìmiàn-bāfāng tứ diện bát phương khắp mọi hướng
3866 寺庙 sìmiào tự miếu đền chùa 6
3867 似是而非 sìshì-érfēi tự thị nhi phi tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
3868 四通八达 sìtōng-bādá tứ thông bát đạt giao thông thông suốt
3869 肆无忌惮 sìwú-jìdàn tứ vô kị đạn ngông cuồng 6
3870 饲养 sìyǎng tự dưỡng nuôi dưỡng 6
3871 四肢 sìzhī tứ chi tứ chi 6
3872 松弛 sōngchí tùng thỉ thư giãn
3873 松树 sōngshù tùng thụ cây thông
3874 松懈 sōngxiè tùng giải lơ là
3875 sǒng tủng nhún vai 6
3876 耸立 sǒnglì tủng lập đứng sừng sững
3877 怂恿 sǒngyǒng tủng dũng xúi giục
3878 送别 sòngbié tống biệt tạm biệt
3879 送行 sòngxíng tống hành tiễn đưa
3880 搜查 sōuchá sưu tra lục soát
3881 搜救 sōujiù sưu cứu tìm kiếm và cứu nạn
3882 搜寻 sōuxún sưu tầm tìm kiếm
3883 bánh ngàn lớp
3884 苏醒 sūxǐng tô tỉnh tỉnh dậy 6
3885 tục phong tục
3886 俗称 súchēng tục xưng tục gọi là
3887 俗话 súhuà tục thoại tục ngữ 6
3888 俗语 súyǔ tục ngữ câu nói thông thường
3889 tố tơ sống
3890 素不相识 sùbùxiāngshí tố bất tương thức hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
3891 素材 sùcái tố tài tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)
3892 诉苦 sùkǔ tố khổ phàn nàn
3893 诉求 sùqiú tố cầu yêu cầu, nguyện vọng
3894 素食 sùshí tố thực chay 6
3895 诉说 sùshuō tố thuyết kể lại
3896 诉讼 sùsòng tố tụng kiện tụng 6
3897 素养 sùyǎng tố dưỡng tu dưỡng cá nhân
3898 诉诸 sùzhū tố chư viện đến
3899 suàn toán tỏi
3900 算计 suànjì toán kế tính toán
3901 算盘 suànpán toán bàn bàn tính
3902 算数 suànshù toán số tính toán 6
3903 算账 suànzhàng toán trướng (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách
3904 虽说 suīshuō tuy thuyết tuy
3905 随处可见 suíchù kě jiàn tùy xử khả kiến có thể thấy khắp nơi
3906 随即 suíjí tùy tức ngay lập tức 6
3907 随机 suíjī tùy cơ theo tình huống
3908 随身 suíshēn tùy thân mang theo 5
3909 随时随地 suíshí-suídì tùy thời tùy địa bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
3910 随心所欲 suíxīnsuǒyù tùy tâm sở dục theo đuổi mong muốn trong tim
3911 隧道 suìdào toại đạo đường hầm 6
3912 损人利己 sǔnrén-lìjǐ tổn nhân lợi kỉ làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
3913 suō súc rút lại
3914 缩减 suōjiǎn súc giảm cắt giảm
3915 缩水 suōshuǐ súc thủy bị co lại (khi giặt)
3916 缩影 suōyǐng súc ảnh phiên bản thu nhỏ
3917 锁定 suǒdìng tỏa định khóa (cửa)
3918 索赔 suǒpéi sách bồi yêu cầu bồi thường
3919 索取 suǒqǔ sách thủ yêu cầu 6
3920 所属 suǒshǔ sở thuộc sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc)
3921 琐碎 suǒsuì tỏa toái vụn vặt
3922 所谓 suǒwèi sở vị cái gọi là
3923 索性 suǒxìng sách tính cứ thế 6
3924 所在 suǒzài sở tại nơi chốn
3925 所作所为 suǒzuò-suǒwéi sở tác sở vi hành vi và việc làm của một người
3926 tháp sụp đổ 6
3927 đạp giẫm, đạp
3928 tāi thai bào thai
3929 胎儿 tāi’ér thai nhi thai nhi
3930 泰斗 tàidǒu thái đấu bậc thầy 6
3931 太极 tàijí thái cực Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
3932 太平 tàipíng thái bình tên địa danh
3933 态势 tàishì thái thế tình thế
3934 tān tham có khao khát mãnh liệt
3935 tān than quầy 6
3936 tān than bị liệt
3937 贪吃 tānchī tham khật tham ăn
3938 瘫痪 tānhuàn than hoán liệt 6
3939 贪婪 tānlán tham lam tham lam 6
3940 贪污 tānwū tham ô tham nhũng 6
3941 tán đàn bàn thờ
3942 tán đàm đờm
3943 谈及 tánjí đàm cập nói đến
3944 坦白 tǎnbái thản bạch thành thật 6
3945 坦诚 tǎnchéng thản thành thẳng thắn
3946 坦克 tǎnkè thản khắc xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
3947 坦然 tǎnrán thản nhiên bình tĩnh
3948 坦率 tǎnshuài thản suất thẳng thắn 5
3949 坦言 tǎnyán thản ngôn thẳng thắn nói
3950 毯子 tǎnzi thảm tí mền
3951 tàn thán than củi
3952 tàn thám thám hiểm
3953 探测 tàncè thám trắc thăm dò 6
3954 探究 tànjiū thám cứu tìm hiểu sâu
3955 叹气 tànqì thán khí thở dài 6
3956 探亲 tànqīn thám thân về thăm gia đình
3957 探求 tànqiú thám cầu tìm kiếm
3958 探望 tànwàng thám vọng thăm 6
3959 探险 tànxiǎn thám hiểm thám hiểm
3960 táng đường (chính) sảnh
3961 糖尿病 tángniàobìng đường niệu bệnh bệnh tiểu đường; đái tháo đường
3962 tǎng thảng nhỏ giọt
3963 倘若 tǎngruò thảng nhược nếu như 6
3964 掏腰包 tāo yāobāo đào yêu bao móc hầu bao
3965 滔滔不绝 tāotāo-bùjué thao thao bất tuyệt nói liên tục 6
3966 táo đào rửa
3967 逃避 táobì đào tị trốn tránh 5
3968 陶瓷 táocí đào từ gốm sứ 6
3969 逃生 táoshēng đào sinh chạy trốn để thoát thân
3970 逃亡 táowáng đào vong chạy trốn
3971 陶冶 táoyě đào dã nghĩa đen: nung gốm và luyện kim
3972 陶醉 táozuì đào túy say mê 6
3973 tǎo thảo mời
3974 讨好 tǎohǎo thảo hảo nịnh 6
3975 讨价还价 tǎojià-huánjià thảo giá hoàn giá trả giá 5
3976 特此 tècǐ đặc thử đặc biệt nay
3977 特例 tèlì đặc lệ trường hợp đặc biệt
3978 特权 tèquán đặc quyền đặc quyền
3979 特邀 tèyāo đặc yêu lời mời đặc biệt
3980 特制 tèzhì đặc chế làm đặc biệt; làm theo yêu cầu
3981 特质 tèzhì đặc chất đặc điểm
3982 téng đằng (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên
3983 疼爱 téngài đồng ái yêu thương 5
3984 藤蔓 téngwàn đằng mạn dây leo
3985 剔除 tīchú dịch trừ loại bỏ
3986 梯子 tīzi thê tí thang
3987 提拔 tíbá đề bạt thăng chức 6
3988 提纲 tígāng đề cương đề cương 5
3989 提及 tíjí đề cập nhắc đến
3990 提炼 tíliàn đề luyện chiết xuất 6
3991 提名 tímíng đề danh đề cử
3992 提速 tísù đề tốc tăng tốc độ hành trình đã định
3993 提心吊胆 tíxīn-diàodǎn đề tâm điếu đảm (thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
3994 提议 tíyì đề nghị đề xuất 6
3995 体裁 tǐcái thể tài thể loại 6
3996 体谅 tǐliàng thể lượng thông cảm 6
3997 体面 tǐmiàn thể diện danh dự 6
3998 体能 tǐnéng thể năng thể lực
3999 体魄 tǐpò thể phách thể chất
4000 体态 tǐtài thể thái dáng người
4001 体贴 tǐtiē thể thiếp chu đáo 5
4002 体制 tǐzhì thể chế hệ thống
4003 体质 tǐzhì thể chất thể chất
4004 thế cạo
4005 替补 tìbǔ thế bổ thay thế, dự bị
4006 替换 tìhuàn thế hoán thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
4007 天长地久 tiāncháng-dìjiǔ thiên trường địa cửu tồn tại lâu dài (thành ngữ)
4008 天敌 tiāndí thiên địch thiên địch
4009 天地 tiāndì thiên địa trời đất
4010 天鹅 tiān’é thiên nga thiên nga
4011 天分 tiānfèn thiên phân năng khiếu
4012 天赋 tiānfù thiên phú năng khiếu 6
4013 天花板 tiānhuābǎn thiên hoa bản trần nhà
4014 添加剂 tiānjiājì thiêm gia tễ chất phụ gia
4015 天经地义 tiānjīng-dìyì thiên kinh địa nghĩa nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi
4016 天伦之乐 tiānlúnzhīlè thiên luân chi lạc hạnh phúc gia đình 6
4017 天平 tiānpíng thiên bình cân (để cân đo)
4018 天桥 tiānqiáo thiên kiều quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
4019 天生 tiānshēng thiên sinh bẩm sinh 6
4020 天使 tiānshǐ thiên sứ thiên thần
4021 天堂 tiāntáng thiên đường thiên đường 6
4022 天线 tiānxiàn thiên tuyến ăng-ten
4023 天性 tiānxìng thiên tính bản chất
4024 填补 tiánbǔ điền bổ lấp đầy chỗ trống
4025 填充 tiánchōng điền sung lấp đầy; nhồi nhét
4026 田间 tiánjiān điền gian đồng ruộng
4027 甜美 tiánměi điềm mỹ ngọt ngào
4028 甜蜜 tiánmì điềm mật ngọt ngào
4029 田野 tiányě điền dã cánh đồng 6
4030 田园 tiányuán điền viên điền viên
4031 tiǎn thiểm liếm 6
4032 挑剔 tiāoti thiêu dịch khe khắt 6
4033 调和 tiáohé điều hòa điều hòa 6
4034 调剂 tiáojì điều tễ điều chỉnh 6
4035 调解 tiáojiě điều giải hòa giải 6
4036 调侃 tiáokǎn điều khản chế nhạo
4037 调控 tiáokòng điều khống điều tiết
4038 条款 tiáokuǎn điều khoản điều khoản 6
4039 条例 tiáolì điều lệ quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
4040 条理 tiáolǐ điều lí trật tự 6
4041 调料 tiáoliào điều liệu gia vị 6
4042 调试 tiáoshì điều thí gỡ lỗi
4043 条约 tiáoyuē điều ước hiệp ước 6
4044 tiǎo thiêu chọn
4045 挑拨 tiǎobō thiêu bát xúi giục 6
4046 挑衅 tiǎoxìn thiêu hấn khiêu khích 6
4047 跳槽 tiàocáo khiêu tào thay đổi công việc
4048 跳动 tiàodòng khiêu động đập
4049 跳伞 tiàosǎn khiêu tản nhảy dù
4050 眺望 tiàowàng thiếu vọng ngắm xa
4051 跳跃 tiàoyuè khiêu dược nhảy 6
4052 贴切 tiēqiè thiếp thiết sát nghĩa
4053 tiě thiết sắt
4054 帖子 tiězi thiếp tí thẻ
4055 听从 tīngcóng thính tòng nghe theo
4056 停泊 tíngbó đình bạc neo đậu 6
4057 停顿 tíngdùn đình đốn dừng 6
4058 停放 tíngfàng đình phóng đỗ (xe, v.v.)
4059 停业 tíngyè đình nghiệp ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
4060 停滞 tíngzhì đình trệ đình trệ 6
4061 亭子 tíngzi đình tử cái chòi 6
4062 挺拔 tǐngbá đĩnh bạt thẳng đứng 6
4063 通报 tōngbào thông báo thông báo
4064 通畅 tōngchàng thông sướng thông suốt; rõ ràng
4065 通车 tōngchē thông xa khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.)
4066 通告 tōnggào thông cáo thông báo; đưa thông báo
4067 通红 tōnghóng thông hồng đỏ ửng
4068 通货膨胀 tōnghuò péngzhàng thông hóa bành trướng lạm phát 6
4069 通缉 tōngjī thông tập truy nã 6
4070 通顺 tōngshùn thông thuận trôi chảy
4071 通俗 tōngsú thông tục phổ thông 6
4072 通通 tōngtōng thông thông tất cả
4073 通宵 tōngxiāo thông tiêu cả đêm
4074 同胞 tóngbāo đồng bào đồng bào 6
4075 同比 tóngbǐ đồng tỷ so cùng kỳ
4076 同步 tóngbù đồng bộ đồng bộ
4077 同等 tóngděng đồng đẳng bằng với
4078 同感 tónggǎn đồng cảm (có) cảm giác giống nhau
4079 同伙 tónghuǒ đồng hỏa đồng nghiệp
4080 同盟 tóngméng đồng minh liên minh
4081 同期 tóngqī đồng kỳ cùng kỳ
4082 同仁 tóngrén đồng nhân đồng nghiệp
4083 同志 tóngzhì đồng chí đồng chí 6
4084 同舟共济 tóngzhōu-gòngjì đồng chu cộng tế cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
4085 tǒng thống chọc; thúc
4086 tǒng đồng ống
4087 统筹 tǒngchóu thống trù kế hoạch tổng thể
4088 统统 tǒngtǒng thống thống tất cả 6
4089 统治 tǒngzhì thống trị thống trị 6
4090 痛心 tòngxīn thống tâm đau buồn
4091 偷窥 tōukuī thâu khuy nhìn trộm
4092 偷懒 tōulǎn thâu lãn trốn làm biếng
4093 投奔 tóubèn đầu bôn tìm nơi trú ẩn
4094 投放 tóufàng đầu phóng tung ra, đầu tư
4095 投稿 tóugǎo đầu cảo gửi bài viết để xuất bản
4096 头号 tóuhào đầu hiệu hàng nhất
4097 投机 tóujī đầu cơ đầu cơ 6
4098 投射 tóushè đầu xạ ném (vật thể)
4099 投身 tóushēn đầu thân dấn thân vào việc gì đó
4100 头条 tóutiáo đầu điều Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa (viết tắt của 今日頭條|今日头条[Jin1 ri4 Tou2 tiao2])
4101 头头是道 tóutóu-shìdào đầu đầu thị đạo rõ ràng và logic
4102 头衔 tóuxián đầu hàm chức danh
4103 投降 tóuxiáng đầu hàng đầu hàng 6
4104 投掷 tóuzhì đầu trịch ném 6
4105 透彻 tòuchè thấu triệt sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
4106 透气 tòuqì thấu khí thông khí (của không khí)
4107 透支 tòuzhī thấu chi (ngân hàng) rút quá số tiền có
4108 đột nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.)
4109 đột trọc 6
4110 突击 tūjī đột kích tấn công đột ngột và dữ dội
4111 突破口 tūpòkǒu đột phá khẩu lỗ hổng
4112 突如其来 tūrú-qílái đột như kì lai nảy sinh đột ngột
4113 突兀 tūwù đột ngột đột ngột
4114 凸显 tūxiǎn đột hiển thể hiện rõ
4115 đồ bôi (sơn,...)
4116 徒步 túbù đồ bộ đi bộ
4117 徒劳 túláo đồ lao uổng công
4118 屠杀 túshā đồ sát tàn sát; giết thịt
4119 图形 túxíng đồ hình hình ảnh
4120 图纸 túzhǐ đồ chỉ bản vẽ
4121 吐槽 tǔcáo thổ tào than phiền, chê bai
4122 土生土长 tǔshēng-tǔzhǎng thổ sinh thổ trường sinh ra và lớn lên tại địa phương
4123 团伙 tuánhuǒ đoàn hỏa băng nhóm (tội phạm)
4124 团聚 tuánjù đoàn tụ đoàn tụ
4125 团员 tuányuán đoàn viên thành viên
4126 推崇 tuīchóng thôi sùng đề cao
4127 推辞 tuīcí thôi từ từ chối 5
4128 推断 tuīduàn thôi đoạn suy luận
4129 推翻 tuīfān thôi phiên lật đổ 6
4130 推理 tuīlǐ thôi lý suy luận 6
4131 推论 tuīlùn thôi luận suy luận 6
4132 推敲 tuīqiāo thôi xao suy nghĩ kỹ
4133 推算 tuīsuàn thôi toán tính toán
4134 推卸 tuīxiè thôi tá tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác
4135 推选 tuīxuǎn thôi tuyển bầu chọn
4136 推移 tuīyí thôi di (thời gian) trôi qua hoặc đi qua
4137 颓废 tuífèi đồi phế suy đồi
4138 退步 tuìbù thoái bộ suy thoái 5
4139 退化 tuìhuà thoái hóa thoái hóa
4140 退回 tuìhuí thoái hồi trả lại (một món đồ)
4141 退却 tuìquè thoái khước rút lui
4142 退让 tuìràng thoái nhượng tránh sang một bên
4143 退缩 tuìsuō thoái súc lùi lại; co rúm
4144 退役 tuìyì thoái dịch (đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ
4145 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ thôn thôn thổ thổ nói lắp bắp 6
4146 tún đồn mông
4147 tuō thác nâng, nhờ cậy
4148 托付 tuōfù thác phó ủy thác
4149 脱节 tuōjié thoát tiết rời ra
4150 脱口而出 tuōkǒu’érchū thoát khẩu nhi xuất (thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
4151 拖累 tuōlěi tha lũy làm liên lụy
4152 脱离 tuōlí thoát ly thoát ly 6
4153 脱落 tuōluò thoát lạc rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.)
4154 拖欠 tuōqiàn tha khiếm bị nợ
4155 脱身 tuōshēn thoát thân thoát khỏi
4156 脱颖而出 tuōyǐng’érchū thoát dĩnh nhi xuất bộc lộ tài năng (thành ngữ)
4157 tuó đà biến thể của 馱|驮[tuo2]
4158 tuǒ thỏa thích hợp
4159 妥当 tuǒdàng thỏa đáng đáo đáng 6
4160 妥善 tuǒshàn thỏa thiện thỏa đáng 6
4161 妥协 tuǒxié thỏa hiệp thoả hiệp 6
4162 椭圆 tuǒyuán thỏa viên bầu dục 6
4163 拓宽 tuòkuān thác khoan mở rộng
4164 唾弃 tuòqì thóa khí khinh thường 6
4165 唾液 tuòyè thóa dịch nước bọt
4166 拓展 tuòzhǎn thác triển mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)
4167 挖掘 wājué oạt quật khoan khai 6
4168 挖苦 wāku oạt khổ nói mỉa mai
4169 ngõa ngói lợp
4170 瓦解 wǎjiě ngõa giải sụp đổ 6
4171 歪曲 wāiqū oai khúc bóp méo 6
4172 外币 wàibì ngoại tệ ngoại tệ
4173 外行 wàiháng ngoại hành ngoại hành 6
4174 外号 wàihào ngoại hiệu biệt danh
4175 外汇 wàihuì ngoại hối ngoại hối
4176 外籍 wàijí ngoại tịch nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)
4177 外贸 wàimào ngoại mậu thương mại quốc tế
4178 外貌 wàimào ngoại mạo hình dáng
4179 外向 wàixiàng ngoại hướng hướng ngoại 6
4180 外星人 wàixīngrén ngoại tinh nhân người ngoài hành tinh; sinh vật ngoài trái đất
4181 外援 wàiyuán ngoại viện viện trợ nước ngoài
4182 外在 wàizài ngoại tại bên ngoài
4183 外资 wàizī ngoại tư vốn nước ngoài
4184 wán hoàn viên thuốc 6
4185 完备 wánbèi hoàn bị hoàn thiện 6
4186 完毕 wánbì hoàn tất hoàn tất 6
4187 顽固 wángù ngoan cố ngoan cố 6
4188 完好 wánhǎo hoàn hảo nguyên vẹn
4189 玩弄 wánnòng ngoạn lộng đùa giỡn 6
4190 顽皮 wánpí ngoan bì nghịch ngợm
4191 玩耍 wánshuǎ ngoạn sỏa chơi đùa (như trẻ con)
4192 玩意儿 wányìr ngoạn ý nhi biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4] 6
4193 丸子 wánzi hoàn tử viên (thịt, cá)
4194 wǎn vãn kéo
4195 挽回 wǎnhuí vãn hồi cứu vãn 6
4196 挽救 wǎnjiù vãn cứu cứu vãn 6
4197 晚年 wǎnnián vãn niên những năm cuối đời
4198 晚期 wǎnqī vãn kì giai đoạn sau
4199 惋惜 wǎnxī uyển tích tiếc nuối 6
4200 晚霞 wǎnxiá vãn hà ráng chiều
4201 万分 wànfēn vạn phân vô cùng 6
4202 万能 wànnéng vạn năng toàn năng
4203 万万 wànwàn vạn vạn tuyệt đối
4204 万无一失 wànwú-yìshī vạn vô nhất thất chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
4205 汪洋 wāngyáng uông dương vùng nước mênh mông
4206 王朝 wángcháo vương triều vương triều
4207 王国 wángguó vương quốc vương quốc
4208 王牌 wángpái vương bài quân át chủ bài
4209 亡羊补牢 wángyáng-bǔláo vong dương bổ lao nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
4210 往常 wǎngcháng vãng thường như trước 6
4211 网点 wǎngdiǎn võng điểm (tin học) nút trong một mạng
4212 网民 wǎngmín võng dân người dùng web
4213 往日 wǎngrì vãng nhật ngày xưa; quá khứ
4214 往事 wǎngshì vãng sự quá khứ 6
4215 wàng vượng thịnh vượng
4216 旺季 wàngjì vượng quý mùa bận rộn
4217 旺盛 wàngshèng vượng thịnh mãnh liệt
4218 妄想 wàngxiǎng vọng tưởng ảo tưởng 6
4219 望远镜 wàngyuǎnjìng vọng viễn kính ống nhòm
4220 wēi vi hơi, khẽ
4221 微波炉 wēibōlú vi ba lô lò vi sóng
4222 微不足道 wēibùzúdào vi bất túc đạo không đáng kể 6
4223 威风 wēifēng uy phong uy phong 6
4224 微观 wēiguān vi quan vi mô 6
4225 危及 wēijí nguy cập gây nguy hiểm
4226 危急 wēijí nguy cấp tình huống nguy cấp
4227 威力 wēilì uy lực uy lực 6
4228 微妙 wēimiào vi diệu tinh tế
4229 微弱 wēiruò vi nhược yếu
4230 威慑 wēishè uy nhiếp răn đe
4231 微生物 wēishēngwù vi sinh vật vi sinh vật
4232 威望 wēiwàng uy vọng uy vọng 6
4233 微微 wēiwēi vi vi khẽ khàng
4234 威信 wēixìn uy tín uy tín 6
4235 微型 wēixíng vi hình thu nhỏ; vi-; nhỏ xíu
4236 wéi duy chỉ
4237 违背 wéibèi vi bối vi phạm 6
4238 唯独 wéidú duy độc duy nhất 6
4239 围观 wéiguān vi quan xúm xem
4240 围墙 wéiqiáng vi tường tường bao
4241 维权 wéiquán duy quyền bảo vệ quyền lợi
4242 为人 wéirén vi nhân cư xử
4243 唯有 wéiyǒu duy hữu chỉ có
4244 违约 wéiyuē vi ước vi phạm lời hứa
4245 违章 wéizhāng vi chương vi phạm quy định
4246 纬度 wěidù vĩ độ vĩ độ
4247 尾气 wěiqì vĩ khí khí thải; khí xả
4248 尾声 wěishēng vĩ thanh đoạn kết
4249 萎缩 wěisuō uy súc héo
4250 委婉 wěiwǎn ủy uyển khéo léo
4251 委员 wěiyuán ủy viên ủy viên 6
4252 委员会 wěiyuánhuì ủy viên hội ủy ban
4253 伪造 wěizào ngụy tạo ngụy tạo 6
4254 伪装 wěizhuāng ngụy trang giả vờ (ngủ, v.v.)
4255 味精 wèijīng vị tinh bột ngọt (MSG)
4256 畏惧 wèijù úy cụ sợ hãi 6
4257 蔚蓝 wèilán úy lam xanh biếc 6
4258 慰劳 wèiláo úy lao bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.)
4259 未免 wèimiǎn vị miễn hơi 6
4260 卫视 wèishì vệ thị truyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])
4261 畏缩 wèisuō úy súc rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại
4262 慰问 wèiwèn úy vấn thăm hỏi 6
4263 卫星 wèixīng vệ tinh vệ tinh 6
4264 喂养 wèiyǎng úy dưỡng cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.)
4265 未知数 wèizhīshù vị tri số số chưa biết
4266 位子 wèizi vị tí chỗ
4267 温差 wēnchà ôn sai chênh lệch nhiệt độ
4268 温带 wēndài ôn đới ôn đới 6
4269 温度计 wēndùjì ôn độ kế nhiệt kế
4270 温泉 wēnquán ôn tuyền huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
4271 温室 wēnshì ôn thất nhà kính
4272 温习 wēnxí ôn tập ôn tập (bài học, v.v.)
4273 温馨 wēnxīn ôn hinh ấm áp
4274 瘟疫 wēnyì ôn dịch bệnh dịch; ôn dịch
4275 wén văn họ [Wen2]
4276 文盲 wénmáng văn manh mù chữ
4277 文凭 wénpíng văn bằng văn bằng 6
4278 文人 wénrén văn nhân người học thức; học giả; văn nhân
4279 文雅 wényǎ văn nhã văn nhã 6
4280 蚊帐 wénzhàng văn trướng màn chống muỗi
4281 蚊子 wénzi văn tí con muỗi
4282 wěn vẫn hôn 5
4283 wěn ổn vững vàng
4284 稳固 wěngù ổn cố ổn định
4285 吻合 wěnhé vẫn hợp phù hợp tốt
4286 稳健 wěnjiàn ổn kiện vững vàng
4287 紊乱 wěnluàn vẫn loạn rối loạn
4288 稳妥 wěntuǒ ổn thỏa đáng tin cậy
4289 稳重 wěnzhòng ổn trọng vững vàng
4290 问候 wènhòu vấn hậu chào hỏi 5
4291 问世 wènshì vấn thế ra mắt 6
4292 oa tổ 6
4293 ngọa nằm
4294 卧铺 wòpù ngọa phô giường nằm (tàu xe)
4295 污秽 wūhuì ô uế (văn học) bẩn; dơ bẩn
4296 污蔑 wūmiè ô miệt vu khống 6
4297 诬陷 wūxiàn vu hãm vu hãm 6
4298 屋檐 wūyán ốc thiềm mái hiên
4299 呜咽 wūyè ô yết thổn thức
4300 乌云 wūyún ô vân mây đen
4301 无比 wúbǐ vô bì vô bì 6
4302 无边无际 wúbiān-wújì vô biên vô tế bao la vô tận
4303 无不 wúbù vô bất không thiếu gì
4304 无偿 wúcháng vô thường miễn phí 6
4305 无耻 wúchǐ vô sỉ vô liêm sỉ 6
4306 无从 wúcóng vô tòng không biết từ đâu
4307 无敌 wúdí vô địch vô song
4308 无动于衷 wúdòngyúzhōng vô động vu trung thờ ơ 6
4309 无非 wúfēi vô phi chỉ là 6
4310 无故 wúgù vô cố không có nguyên nhân hay lý do
4311 无辜 wúgū vô cô vô tội 6
4312 无关紧要 wúguān-jǐnyào vô quan khẩn yếu không quan trọng
4313 无话可说 wúhuà-kěshuō vô thoại khả thuyết không có gì để nói (thành ngữ)
4314 无家可归 wújiā-kěguī vô gia khả quy vô gia cư
4315 无价之宝 wújiàzhībǎo vô giá chi bảo vô giá
4316 无精打采 wújīng-dǎcǎi vô tinh đả thái uể oải 6
4317 无济于事 wújìyúshì vô tế vu sự (thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
4318 无可厚非 wúkěhòufēi vô khả hậu phi xem 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1]
4319 无可奈何 wúkěnàihé vô khả nại hà không có cách nào khác
4320 无赖 wúlài vô lại kẻ vô lại 6
4321 无力 wúlì vô lực bất lực
4322 无理 wúlǐ vô lí không hợp lý
4323 无论如何 wúlùn-rúhé vô luận như hà dù thế nào đi nữa
4324 无能 wúnéng vô năng bất tài
4325 无能为力 wúnéngwéilì vô năng vi lực không có khả năng 6
4326 无情 wúqíng vô tình tàn nhẫn
4327 无穷 wúqióng vô cùng vô tận
4328 无私 wúsī vô tư vị tha
4329 无所事事 wúsuǒshìshì vô sở sự sự không có gì để làm
4330 无所作为 wúsuǒzuòwéi vô sở tác vi không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực
4331 无条件 wútiáojiàn vô điều kiện vô điều kiện
4332 无微不至 wúwēi-búzhì vô vi bất chí chu đáo 6
4333 无线 wúxiàn vô tuyến không dây
4334 无形 wúxíng vô hình phi vật thể
4335 无须 wúxū vô tu không cần
4336 无意 wúyì vô ý không cố ý
4337 无忧无虑 wúyōu-wúlǜ vô ưu vô lự không lo âu 6
4338 无缘 wúyuán vô duyên không có cơ hội
4339 无知 wúzhī vô tri vô tri 6
4340 ngỗ che đậy
4341 múa
4342 五官 wǔguān ngũ quan ngũ quan
4343 五花八门 wǔhuā-bāmén ngũ hoa bát môn muôn hình vạn trạng
4344 五湖四海 wǔhú-sìhǎi ngũ hồ tứ hải khắp bốn phương
4345 武力 wǔlì vũ lực lực lượng quân sự
4346 侮辱 wǔrǔ vũ nhục vũ nhục 6
4347 武侠 wǔxiá vũ hiệp võ hiệp 6
4348 武装 wǔzhuāng vũ trang võ trang 6
4349 vật đừng 5
4350 务必 wùbì vụ tất cần phải 6
4351 误差 wùchā ngộ sai sai số 6
4352 误导 wùdǎo ngộ đạo làm cho hiểu lầm
4353 务工 wùgōng vụ công đi làm thuê
4354 物力 wùlì vật lực vật lực
4355 物流 wùliú vật lưu phân phối (kinh doanh)
4356 物美价廉 wùměi-jiàlián vật mỹ giá liêm chất lượng tốt, giá rẻ 6
4357 误区 wùqū ngộ khu ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
4358 物色 wùsè vật sắc tìm kiếm, chiêu mộ
4359 务实 wùshí vụ thực giải quyết vấn đề cụ thể
4360 物证 wùzhèng vật chứng bằng chứng vật chất
4361 物种 wùzhǒng vật chủng loài
4362 物资 wùzī vật tư vật tư 6
4363 hi hiếm
4364 khê khe 6
4365 吸毒 xīdú hấp độc hút chích ma túy
4366 膝盖 xīgài tất cái đầu gối 6
4367 稀罕 xīhan hi hãn hiếm; không phổ biến
4368 熄火 xīhuǒ tức hỏa (lửa, đèn, v.v.) tắt
4369 犀利 xīlì tê lợi sắc bén
4370 奚落 xīluò hề lạc mỉa mai
4371 熄灭 xīmiè tức diệt tắt 6
4372 吸纳 xīnà hấp nạp tiếp nhận
4373 稀奇 xīqí hi kỳ hiếm
4374 昔日 xīrì tích nhật ngày xưa 6
4375 稀少 xīshǎo hi thiểu thưa thớt
4376 牺牲 xīshēng hy sinh hy sinh 6
4377 嬉笑 xīxiào hi tiếu cười đùa
4378 熙熙攘攘 xīxī-rǎngrǎng hi hi nhương nhương náo nhiệt (thành ngữ)
4379 息息相关 xīxī-xiāngguān tức tức tương quan gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
4380 夕阳 xīyáng tịch dương mặt trời lặn 6
4381 稀有 xīyǒu hy hữu hiếm có
4382 锡纸 xīzhǐ tích chỉ giấy bạc
4383 tịch họ [Xi2]
4384 袭击 xíjī tập kích tấn công 6
4385 席位 xíwèi tịch vị chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
4386 喜出望外 xǐchūwàngwài hỉ xuất vọng ngoại vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ)
4387 洗涤 xǐdí tẩy địch tẩy rửa
4388 喜好 xǐhào hỉ hảo thích
4389 喜酒 xǐjiǔ hỉ tửu tiệc cưới
4390 洗礼 xǐlǐ tẩy lễ lễ rửa tội (nghĩa đen hoặc bóng)
4391 喜怒哀乐 xǐ-nù-āi-lè hỉ nộ ai lạc bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
4392 喜庆 xǐqìng hỉ khánh hân hoan
4393 喜糖 xǐtáng hỉ đường kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
4394 喜闻乐见 xǐwén-lèjiàn hỉ văn lạc kiến được yêu thích 6
4395 喜洋洋 xǐyángyáng hỉ dương dương rạng rỡ vui sướng
4396 喜悦 xǐyuè hỉ duyệt vui vẻ 6
4397 细腻 xìnì tế nị (da, v.v.) mịn màng; mượt mà; tinh tế
4398 细微 xìwēi tế vi nhỏ bé
4399 xiā dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]
4400 xiā hạt 5
4401 狭隘 xiá’ài hiệp ải hẹp hòi 6
4402 瑕疵 xiácī hà tỳ tì vết
4403 峡谷 xiágǔ hiệp cốc hẻm núi 6
4404 辖区 xiáqū hạt khu khu vực quản lý
4405 狭小 xiáxiǎo hiệp tiểu hẹp
4406 狭义 xiáyì hiệp nghĩa nghĩa hẹp
4407 狭窄 xiázhǎi hiệp trách hẹp 6
4408 下半场 xiàbànchǎng hạ bán trường hiệp hai
4409 下场 xiàchǎng hạ trường rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)
4410 下达 xiàdá hạ đạt ban xuống
4411 下跌 xiàdiē hạ điệt rơi xuống
4412 吓唬 xiàhu hách hổ hù dọa
4413 下滑 xiàhuá hạ hoạt tụt giảm
4414 下级 xiàjí hạ cấp cấp thấp
4415 下令 xiàlìng hạ lệnh ra lệnh; ban hành mệnh lệnh
4416 下落 xiàluò hạ lạc tung tích
4417 吓人 xiàrén hách nhân làm cho sợ
4418 下手 xiàshǒu hạ thủ bắt đầu
4419 下属 xiàshǔ hạ thuộc cấp dưới 6
4420 下台 xiàtái hạ thai rời khỏi sân khấu
4421 下调 xiàtiáo hạ điều giáng chức
4422 下行 xiàxíng hạ hành đi xuống
4423 下意识 xiàyìshí hạ ý thức tâm thức tiềm ẩn
4424 下游 xiàyóu hạ du hạ lưu (của sông)
4425 下坠 xiàzhuì hạ trụy (vật) rơi
4426 xiān hiên nhấc (nắp)
4427 先锋 xiānfēng tiên phong tiên phong
4428 仙鹤 xiānhè tiên hạc sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
4429 鲜活 xiānhuó tiên hoạt sinh động; sống động
4430 先例 xiānlì tiên lệ tiền lệ
4431 鲜美 xiānměi tiên mỹ ngon lành
4432 仙女 xiānnǚ tiên nữ nàng tiên
4433 掀起 xiānqǐ hiên khởi nổi lên 6
4434 先天 xiāntiān tiên thiên giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1])
4435 纤维 xiānwéi tiêm duy sợi 6
4436 鲜血 xiānxuè tiên huyết máu
4437 xián huyền dây 6
4438 闲话 xiánhuà nhàn thoại đồn đại 6
4439 衔接 xiánjiē hàm tiếp kết nối 6
4440 嫌弃 xiánqì hiềm khí xem thường; xa lánh
4441 嫌疑 xiányí hiềm nghi nghi ngờ 6
4442 闲置 xiánzhì nhàn trí bỏ không
4443 显而易见 xiǎn’éryìjiàn hiển nhi dịch kiến rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên
4444 显赫 xiǎnhè hiển hách lừng lẫy
4445 显露 xiǎnlù hiển lộ lộ ra
4446 显示器 xiǎnshìqì hiển thị khí màn hình (máy tính)
4447 显微镜 xiǎnwēijìng hiển vi kính kính hiển vi
4448 鲜为人知 xiǎnwéirénzhī tiên vi nhân tri ít người biết
4449 显现 xiǎnxiàn hiển hiện sự xuất hiện
4450 显性 xiǎnxìng hiển tính trội
4451 显眼 xiǎnyǎn hiển nhãn dễ thấy
4452 xiàn hãm cạm bẫy
4453 xiàn hãm nhân (bánh)
4454 xiàn hiến hiến dâng
4455 现成 xiànchéng hiện thành sẵn có 6
4456 限定 xiàndìng hạn định hạn chế
4457 宪法 xiànfǎ hiến pháp hiến pháp 6
4458 陷害 xiànhài hãm hại vu khống 6
4459 陷阱 xiànjǐng hãm tỉnh bẫy 6
4460 现任 xiànrèn hiện nhiệm đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức
4461 线条 xiàntiáo tuyến điều đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.)
4462 现行 xiànxíng hiện hàng đang có hiệu lực
4463 xiāng tương khảm
4464 相伴 xiāngbàn tương bạn đồng hành cùng ai
4465 相辅相成 xiāngfǔ-xiāngchéng tương phụ tương thành hỗ trợ lẫn nhau 6
4466 相继 xiāngjì tương kế liên tiếp
4467 相近 xiāngjìn tương cận tương tự
4468 香料 xiāngliào hương liệu gia vị
4469 镶嵌 xiāngqiàn tương khảm khảm 6
4470 乡亲 xiāngqīn hương thân người đồng hương (cùng làng)
4471 相识 xiāngshí tương thức làm quen
4472 相提并论 xiāngtí-bìnglùn tương đề tịnh luận bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
4473 相通 xiāngtōng tương thông liên thông
4474 乡下 xiāngxia hương hạ nông thôn
4475 香油 xiāngyóu hương du dầu mè
4476 相遇 xiāngyù tương ngộ gặp
4477 相约 xiāngyuē tương ước đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...)
4478 祥和 xiánghé tường hòa cát tường và hòa bình
4479 详尽 xiángjìn tường tận thấu đáo và chi tiết
4480 xiǎng hưởng hưởng
4481 想方设法 xiǎngfāng-shèfǎ tưởng phương thiết pháp nghĩ cách 6
4482 响亮 xiǎngliàng hưởng lượng vang dội 6
4483 响应 xiǎngyìng hưởng ứng đáp lại 6
4484 享用 xiǎngyòng hưởng dụng hưởng dùng
4485 享有 xiǎngyǒu hưởng hữu hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
4486 xiàng hạng ngõ 6
4487 向导 xiàngdǎo hướng đạo hướng dẫn 6
4488 橡胶 xiàngjiāo tượng giao cao su
4489 向来 xiànglái hướng lai luôn luôn 6
4490 相貌 xiàngmào tương mạo diện mạo
4491 像样 xiàngyàng tượng dạng trình bày được
4492 xiāo tiêu giảm bớt; lắng xuống
4493 xiāo tiêu nấu chảy (kim loại)
4494 xiāo tước Cắt 6
4495 消沉 xiāochén tiêu trầm trầm cảm
4496 销毁 xiāohuǐ tiêu hủy tiêu hủy 6
4497 消磨 xiāomó tiêu ma tiêu hao, giết thời gian
4498 消遣 xiāoqiǎn tiêu khiển giết thời gian
4499 潇洒 xiāosǎ tiêu sái phong cách 6
4500 萧条 xiāotiáo tiêu điều ảm đạm; hoang vắng
4501 嚣张 xiāozhāng hiêu trương ngông cuồng
4502 小菜一碟 xiǎocài-yìdié tiểu thái nhất điệp chuyện nhỏ
4503 小丑 xiǎochǒu tiểu sửu chú hề
4504 小费 xiǎofèi tiểu phí tiền tip
4505 小看 xiǎokàn tiểu khán xem thường
4506 小康 xiǎokāng tiểu khang Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同[Da4 tong2]
4507 小品 xiǎopǐn tiểu phẩm tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản
4508 小人 xiǎorén tiểu nhân người có địa vị xã hội thấp (cũ)
4509 小提琴 xiǎotíqín tiểu đề cầm đàn violin
4510 小心翼翼 xiǎoxīn-yìyì tiểu tâm dực dực cẩn thận 6
4511 效仿 xiàofǎng hiệu phảng xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
4512 孝敬 xiàojìng hiếu kính thể hiện lòng hiếu thảo
4513 效力 xiàolì hiệu lực tính hiệu quả
4514 孝顺 xiàoshùn hiếu thuận hiếu thảo 5
4515 肖像 xiàoxiàng tiếu tượng chân dung 6
4516 效益 xiàoyì hiệu ích lợi ích 6
4517 xié biến thể cũ của 邪[xie2]
4518 挟持 xiéchí hiệp trì bắt giữ
4519 协定 xiédìng hiệp định thỏa thuận
4520 邪恶 xié’è tà ác nham hiểm
4521 协商 xiéshāng hiệp thương thương lượng 6
4522 携手 xiéshǒu huề thủ tay trong tay
4523 协同 xiétóng hiệp đồng phối hợp
4524 协作 xiézuò hiệp tác hợp tác
4525 写照 xiězhào tả chiếu sự khắc hoạ
4526 xiè tiết biến thể của 洩|泄[xie4]
4527 xiè tả chảy ra nhanh
4528 xiè dỡ
4529 谢绝 xièjué tạ tuyệt từ chối 6
4530 泄漏 xièlòu tiết lậu (chất lỏng hoặc khí) rò rỉ
4531 泄露 xièlòu tiết lộ tiết lộ 6
4532 泄密 xièmì tiết mật làm lộ bí mật
4533 泄气 xièqì tiết khí mất tinh thần 6
4534 卸任 xièrèn tá nhiệm rời nhiệm sở
4535 卸载 xièzài tá tải gỡ cài đặt, dỡ hàng
4536 心安理得 xīn’ān-lǐdé tâm an lí đắc lương tâm thanh thản
4537 心病 xīnbìng tâm bệnh lo âu
4538 心肠 xīncháng tâm tràng trái tim
4539 新潮 xīncháo tân triều hiện đại
4540 新陈代谢 xīnchén-dàixiè tân trần đại tạ trao đổi chất 6
4541 薪酬 xīnchóu tân thù lương thưởng
4542 新春 xīnchūn tân xuân đầu xuân
4543 心得 xīndé tâm đắc kinh nghiệm 6
4544 心甘情愿 xīngān-qíngyuàn tâm cam tình nguyện tự nguyện 6
4545 心慌 xīnhuāng tâm hoảng hoảng hốt
4546 心急如焚 xīnjí-rúfén tâm cấp như phần nóng lòng như đốt
4547 心灵手巧 xīnlíng-shǒuqiǎo tâm linh thủ xảo khéo léo
4548 芯片 xīnpiàn tâm phiến chip máy tính
4549 新奇 xīnqí tân kỳ mới lạ; mới; độc đáo
4550 辛勤 xīnqín tân cần chăm chỉ 6
4551 心声 xīnshēng tâm thanh ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng
4552 新生 xīnshēng tân sinh mới
4553 心事 xīnshì tâm sự mối lo trong lòng
4554 新式 xīnshì tân thức phong cách mới; loại mới nhất
4555 新手 xīnshǒu tân thủ người mới
4556 心思 xīnsi tâm tư tâm trí
4557 心酸 xīnsuān tâm toan cảm thấy buồn
4558 辛酸 xīnsuān tân toan cay (vị)
4559 欣慰 xīnwèi hân úy mãn nguyện 6
4560 欣喜 xīnxǐ hân hỉ vui mừng
4561 心想事成 xīnxiǎng-shìchéng tâm tưởng sự thành (thành ngữ) điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!
4562 欣欣向荣 xīnxīn-xiàngróng hân hân hướng vinh phồn thịnh 6
4563 心胸 xīnxiōng tâm hung tấm lòng
4564 心血 xīnxuè tâm huyết công sức 6
4565 心眼儿 xīnyǎnr tâm nhãn nhi tấm lòng 6
4566 心意 xīnyì tâm ý ý định
4567 信贷 xìndài tín đới tín dụng
4568 信件 xìnjiàn tín kiện bức thư (gửi qua đường bưu điện)
4569 信仰 xìnyǎng tín ngưỡng đức tin 6
4570 信誉 xìnyù tín dự uy tín 6
4571 xīng tinh tanh 6
4572 兴奋剂 xīngfènjì hưng phấn tễ chất kích thích
4573 星级 xīngjí tinh cấp hạng sao
4574 兴建 xīngjiàn hưng kiến xây dựng
4575 兴隆 xīnglóng hưng long hưng thịnh 6
4576 星球 xīngqiú tinh cầu thiên thể
4577 兴盛 xīngshèng hưng thịnh hưng thịnh
4578 兴旺 xīngwàng hưng vượng hưng vượng 6
4579 星系 xīngxì tinh hệ thiên hà
4580 猩猩 xīngxing tinh tinh đười ươi
4581 星座 xīngzuò tinh tọa chòm sao
4582 刑法 xíngfǎ hình pháp luật hình sự
4583 刑事 xíngshì hình sự hình sự 6
4584 行使 xíngshǐ hàng sứ thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
4585 行星 xíngxīng hành tinh hành tinh
4586 形形色色 xíngxíngsèsè hình hình sắc sắc đủ loại
4587 形影不离 xíngyǐng-bùlí hình ảnh bất ly không thể tách rời (như hình với bóng)
4588 行政 xíngzhèng hành chính hành chính 6
4589 醒目 xǐngmù tỉnh mục bắt mắt (tiêu đề)
4590 醒悟 xǐngwù tỉnh ngộ tỉnh ngộ
4591 幸存 xìngcún hạnh tồn sống sót (sau thảm họa)
4592 性感 xìnggǎn tính cảm gợi cảm 6
4593 兴高采烈 xìnggāo-cǎiliè hưng cao thái liệt hân hoan 6
4594 幸好 xìnghǎo hạnh hảo may mắn thay
4595 幸亏 xìngkuī hạnh khuy may mà 5
4596 幸免 xìngmiǎn hạnh miễn tránh được (một số phận không may)
4597 性命 xìngmìng tính mạng tính mạng 6
4598 性情 xìngqíng tính tình bản chất
4599 姓氏 xìngshì tính thị họ
4600 兴致 xìngzhì hưng trí tâm trạng
4601 xiōng hung hung dữ
4602 凶残 xiōngcán hung tàn man rợ
4603 凶恶 xiōng’è hung ác hung ác 6
4604 凶狠 xiōnghěn hung ngận biến thể của 凶狠[xiong1 hen3]
4605 胸怀 xiōnghuái hung hoài tấm lòng 6
4606 凶猛 xiōngměng hung mãnh dữ dội
4607 凶手 xiōngshǒu hung thủ hung thủ 6
4608 胸膛 xiōngtáng hung đường ngực 6
4609 汹涌 xiōngyǒng hung dũng dữ dội 6
4610 胸有成竹 xiōngyǒuchéngzhú hung hữu thành trúc (thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
4611 雄厚 xiónghòu hùng hậu dồi dào 6
4612 雄伟 xióngwěi hùng vĩ hùng vĩ 6
4613 雄性 xióngxìng hùng tính giống đực
4614 修补 xiūbǔ tu bổ sửa chữa
4615 修长 xiūcháng tu trường mảnh mai
4616 羞耻 xiūchǐ tu sỉ xấu hổ 6
4617 休克 xiūkè hưu khắc sốc (từ mượn)
4618 羞愧 xiūkuì tu quý xấu hổ
4619 休眠 xiūmián hưu miên trạng thái ngủ đông (sinh học)
4620 休想 xiūxiǎng hưu tưởng đừng nghĩ (rằng)
4621 休养 xiūyǎng hưu dưỡng hồi phục
4622 修养 xiūyǎng tu dưỡng tu dưỡng 6
4623 修正 xiūzhèng tu chính sửa đổi
4624 xiù thêu 6
4625 xiù biến thể của 鏽|锈[xiu4]
4626 xiù khứu ngửi
4627 嗅觉 xiùjué khứu giác khứu giác 6
4628 秀丽 xiùlì tú lệ xinh đẹp; mỹ lệ
4629 秀美 xiùměi tú mỹ thanh lịch
4630 袖手旁观 xiùshǒu-pángguān tụ thủ bàng quan khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
4631 袖珍 xiùzhēn tụ trân bỏ túi, mini
4632 tu phải
4633 trống rỗng
4634 虚构 xūgòu hư cấu bịa đặt
4635 虚幻 xūhuàn hư huyễn tưởng tượng
4636 虚假 xūjiǎ hư giả giả tạo 6
4637 虚拟 xūnǐ hư nghĩ tưởng tượng; bịa ra
4638 虚荣 xūróng hư vinh hư vinh 6
4639 虚弱 xūruò hư nhược yếu
4640 虚伪 xūwěi hư ngụy giả tạo 6
4641 须知 xūzhī tu tri cần biết 6
4642 徐徐 xúxú từ từ một cách chậm rãi
4643 hứa họ [Xu3]
4644 许愿 xǔyuàn hứa nguyện ước nguyện
4645 tự (hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự
4646 tục tiếp tục
4647 絮叨 xùdao nhứ đao dài dòng
4648 续航 xùháng tục hàng thời lượng pin, hành trình tiếp
4649 酗酒 xùjiǔ hú tửu nghiện rượu 6
4650 序列 xùliè tự liệt trình tự
4651 畜牧 xùmù súc mục chăn nuôi 6
4652 序幕 xùmù tự mạc lời nói đầu
4653 旭日 xùrì húc nhật mặt trời đang mọc
4654 序言 xùyán tự ngôn Lời tựa 6
4655 宣称 xuānchēng tuyên xưng khẳng định
4656 宣读 xuāndú tuyên độc đọc to trước khán giả
4657 宣告 xuāngào tuyên cáo tuyên bố
4658 喧哗 xuānhuá huyên hoa Tiếng ồn ào 6
4659 喧闹 xuānnào huyên náo gây ồn
4660 宣誓 xuānshì tuyên thệ Tuyên thệ 6
4661 宣泄 xuānxiè tuyên tiết thoát nước (bằng cách dẫn nước đi)
4662 宣言 xuānyán tuyên ngôn tuyên bố
4663 宣扬 xuānyáng tuyên dương Tuyên truyền 6
4664 xuán huyền màu đen
4665 xuán huyền treo, lơ lửng
4666 悬挂 xuánguà huyền quải Treo 6
4667 玄机 xuánjī huyền cơ lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo)
4668 旋律 xuánlǜ toàn luật Giai điệu 6
4669 悬念 xuánniàn huyền niệm Hồi hộp 6
4670 悬殊 xuánshū huyền thù Chênh lệch 6
4671 旋涡 xuánwō toàn oa xoắn ốc
4672 悬崖 xuányá huyền nhai vách núi
4673 选举 xuǎnjǔ tuyển cử Bầu cử 6
4674 选民 xuǎnmín tuyển dân cử tri
4675 选项 xuǎnxiàng tuyển hạng tùy chọn; phương án; lựa chọn
4676 选用 xuǎnyòng tuyển dụng chọn để sử dụng
4677 炫耀 xuànyào huyễn diệu Khoe khoang 6
4678 削减 xuējiǎn tước giảm cắt giảm
4679 削弱 xuēruò tước nhược Suy yếu 6
4680 靴子 xuēzi ngoa tí đôi ủng
4681 学识 xuéshí học thức học vấn
4682 学士 xuéshì học sĩ bằng cử nhân
4683 学说 xuéshuō học thuyết Học thuyết 6
4684 穴位 xuéwèi huyệt vị huyệt châm cứu
4685 学业 xuéyè học nghiệp việc học
4686 学子 xuézǐ học tí (văn học) học sinh
4687 雪山 xuěshān tuyết sơn núi phủ tuyết
4688 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng tuyết thượng gia sương Thêm khó khăn 6
4689 血脉 xuèmài huyết mạch mạch máu
4690 血缘 xuèyuán huyết duyên huyết thống
4691 xūn huân hun khói
4692 熏陶 xūntáo huân đào Ảnh hưởng 6
4693 勋章 xūnzhāng huân chương huân chương
4694 xún tuần tuần (10 ngày)
4695 xún tầm tìm kiếm
4696 寻常 xúncháng tầm thường thông thường; phổ biến; bình thường
4697 巡回 xúnhuí tuần hồi lưu diễn
4698 巡逻 xúnluó tuần la Tuần tra 6
4699 寻觅 xúnmì tầm mịch Tìm kiếm 6
4700 巡视 xúnshì tuần thị tuần tra
4701 循序渐进 xúnxù-jiànjìn tuần tự tiệm tiến Bước từng bước 6
4702 xùn huấn dạy; huấn luyện; khuyên răn
4703 xùn tuần đạt được dần dần
4704 迅猛 xùnměng tấn mãnh nhanh mạnh
4705 逊色 xùnsè tốn sắc thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)
4706 áp cầm cố
4707 压倒 yādǎo áp đảo áp đảo
4708 压迫 yāpò áp bách Áp bức 6
4709 鸦雀无声 yāquè-wúshēng nha tước vô thanh Im ắng 6
4710 丫头 yātou nha đầu cô gái
4711 压抑 yāyì áp ức Kìm nén 6
4712 压榨 yāzhà áp trá ép 6
4713 压制 yāzhì áp chế Đàn áp 6
4714 压轴 yāzhòu áp trục tiết mục cuối
4715 nha nụ
4716 á (từ tượng thanh) âm thanh quạ kêu
4717 揠苗助长 yàmiáo-zhùzhǎng yết miêu trợ trường nóng vội hỏng việc
4718 烟囱 yāncōng yên thông ống khói
4719 咽喉 yānhóu yết hầu cổ họng
4720 烟花 yānhuā yên hoa pháo hoa
4721 烟火 yānhuǒ yên hỏa khói lửa
4722 yán diên họ [Yan2]
4723 沿岸 yán’àn duyên ngạn khu vực ven biển
4724 言辞 yáncí ngôn từ lời nói
4725 延缓 yánhuǎn diên hoãn trì hoãn
4726 严谨 yánjǐn nghiêm cẩn nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
4727 严峻 yánjùn nghiêm tuấn Nghiêm khắc 6
4728 言论 yánlùn ngôn luận Lời nói 6
4729 严密 yánmì nghiêm mật Chặt chẽ 6
4730 岩石 yánshí nham thạch đá 6
4731 沿途 yántú duyên đồ dọc hai bên đường
4732 阎王 Yánwang diêm vương (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục
4733 延误 yánwù diên ngộ hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
4734 沿线 yánxiàn duyên tuyến dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt)
4735 言行 yánxíng ngôn hàng lời nói và hành động
4736 沿用 yányòng duyên dụng tiếp tục dùng
4737 演变 yǎnbiàn diễn biến Biến đổi 6
4738 掩耳盗铃 yǎn’ěr-dàolíng yểm nhĩ đạo linh tự lừa dối mình
4739 掩盖 yǎngài yểm cái che giấu 6
4740 眼红 yǎnhóng nhãn hồng thèm muốn
4741 掩护 yǎnhù yểm hộ che chở 6
4742 演化 yǎnhuà diễn hóa tiến hóa
4743 演技 yǎnjì diễn kĩ diễn xuất
4744 眼界 yǎnjiè nhãn giới tầm nhìn
4745 演练 yǎnliàn diễn luyện diễn tập; thực hành
4746 眼色 yǎnsè nhãn sắc cái nhìn 6
4747 眼神 yǎnshén nhãn thần ánh mắt 6
4748 衍生 yǎnshēng diễn sinh phát sinh
4749 掩饰 yǎnshì yểm sức che đậy 6
4750 演示 yǎnshì diễn thị trình diễn
4751 演说 yǎnshuō diễn thuyết bài phát biểu
4752 演习 yǎnxí diễn tập Diễn tập 6
4753 眼下 yǎnxià nhãn hạ bây giờ
4754 演绎 yǎnyì diễn dịch Diễn dịch 6
4755 yàn yết họng; hầu
4756 yàn nghiệm biến thể của 驗|验[yan4]
4757 厌烦 yànfán yếm phiền chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
4758 厌倦 yànjuàn yếm quyện chán ngán; mệt mỏi; buồn chán
4759 艳丽 yànlì diễm lệ lộng lẫy
4760 验收 yànshōu nghiệm thu nghiệm thu 6
4761 厌恶 yànwù yếm ác ghét 6
4762 燕子 yànzi yến tí chim én
4763 秧歌 yāngge ương ca Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
4764 yáng dương viết tắt của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2zhou1] ở Giang Tô
4765 阳历 yánglì dương lịch dương lịch
4766 杨树 yángshù dương thụ cây dương
4767 阳性 yángxìng dương tính dương tính
4768 洋溢 yángyì dương dật tràn đầy
4769 养活 yǎnghuo dưỡng hoạt chu cấp
4770 养生 yǎngshēng dưỡng sinh duy trì sức khỏe
4771 仰望 yǎngwàng ngưỡng vọng ngước nhìn
4772 养育 yǎngyù dưỡng dục nuôi dưỡng
4773 养殖 yǎngzhí dưỡng thực nuôi trồng
4774 样本 yàngběn dạng bản mẫu; vật mẫu
4775 样品 yàngpǐn dạng phẩm mẫu 6
4776 yāo yêu mời
4777 妖怪 yāoguài yêu quái quái vật
4778 yáo diêu lò nung
4779 摇摆 yáobǎi dao bãi lắc lư 6
4780 摇晃 yáohuàng dao hoảng đung đưa; lắc lư; chao đảo
4781 遥控 yáokòng diêu khống điều khiển từ xa 6
4782 摇篮 yáolán dao lam cái nôi
4783 谣言 yáoyán dao ngôn tin đồn 6
4784 摇摇欲坠 yáoyáo-yùzhuì dao dao dục trụy lung lay
4785 药材 yàocái dược tài dược liệu
4786 药方 yàofāng dược phương đơn thuốc
4787 要害 yàohài yếu hại bộ phận quan trọng
4788 要好 yàohǎo yếu hảo thân thiết
4789 要紧 yàojǐn yếu khẩn quan trọng
4790 要领 yàolǐng yếu lĩnh khía cạnh chính
4791 要命 yàomìng yếu mệnh kinh khủng 6
4792 要强 yàoqiáng yếu cường háo thắng
4793 耀眼 yàoyǎn diệu nhãn chói mắt 6
4794 椰子 yēzi da tí cây dừa
4795 野餐 yěcān dã xan dã ngoại
4796 野蛮 yěmán dã man man rợ 6
4797 野兽 yěshòu dã thú quái thú
4798 野心 yěxīn dã tâm tham vọng 6
4799 夜班 yèbān dạ ban ca đêm
4800 业绩 yèjì nghiệp tích thành tích; thành tựu
4801 液晶 yèjīng dịch tinh tinh thể lỏng
4802 夜校 yèxiào dạ hiệu trường học buổi tối
4803 夜宵 yèxiāo dạ tiêu ăn khuya
4804 夜以继日 yèyǐjìrì dạ dĩ kế nhật ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
4805 y phụ thuộc
4806 依次 yīcì y thứ lần lượt
4807 依法 yīfǎ y pháp theo pháp luật
4808 依附 yīfù y phụ lệ thuộc
4809 衣裳 yīshang y thường quần áo 6
4810 依托 yītuō y thác dựa vào 6
4811 医务 yīwù y vụ công việc y tế
4812 一线 yīxiàn nhất tuyến tiền tuyến
4813 依依不舍 yīyī-bùshě y y bất xá lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
4814 依照 yīzhào y chiếu theo, dựa vào
4815 仪表 yíbiǎo nghi biểu diện mạo
4816 一并 yíbìng nhất tịnh gộp lại
4817 疑点 yídiǎn nghi điểm điểm nghi ngờ
4818 一动不动 yídòng-búdòng nhất động bất động bất động
4819 一度 yídù nhất độ từng 6
4820 一概 yígài nhất khái tất cả
4821 一概而论 yígài’érlùn nhất khái nhi luận gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)
4822 一晃 yíhuàng nhất hoảng (về thời gian trôi qua) trong nháy mắt
4823 移交 yíjiāo di giao chuyển giao
4824 一技之长 yíjìzhīcháng nhất kĩ chi trường thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ)
4825 宜居 yíjū nghi cư đáng sống
4826 遗留 yíliú di lưu để lại 6
4827 遗漏 yílòu di lậu bỏ sót
4828 疑虑 yílǜ nghi lự do dự
4829 一面 yímiàn nhất diện một bên
4830 一目了然 yímù-liǎorán nhất mục liễu nhiên dễ hiểu 6
4831 遗弃 yíqì di khí rời bỏ
4832 怡然自得 yírán-zìdé di nhiên tự đắc vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
4833 宜人 yírén nghi nhân dễ chịu
4834 遗失 yíshī di thất thất lạc 6
4835 一事无成 yíshì-wúchéng nhất sự vô thành không đạt được gì
4836 遗体 yítǐ di thể thi hài (của một người chết)
4837 遗忘 yíwàng di vong quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa
4838 一味 yíwèi nhất vị một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng
4839 遗物 yíwù di vật di vật
4840 移植 yízhí di thực cấy ghép
4841 遗嘱 yízhǔ di chúc di chúc
4842 trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了[le5] hiện đại
4843 dựa vào
4844 以身作则 yǐshēn-zuòzé dĩ thân tác tắc làm gương (thành ngữ); làm mẫu
4845 以致 yǐzhì dĩ trí dẫn đến 6
4846 以至于 yǐzhìyú dĩ chí vu xuống đến
4847 nghị bình luận
4848 diệc cũng 6
4849 dịch dịch
4850 dật tràn
4851 议程 yìchéng nghị trình chương trình nghị sự
4852 一成不变 yìchéng-búbiàn nhất thành bất biến (thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
4853 一筹莫展 yìchóu-mòzhǎn nhất trù mạc triển không tìm được giải pháp
4854 一干二净 yìgān-èrjìng nhất can nhị tịnh hoàn toàn (thành ngữ)
4855 义工 yìgōng nghĩa công người làm tình nguyện
4856 一鼓作气 yìgǔ-zuòqì nhất cổ tác khí làm việc một mạch với sự hăng hái
4857 一经 yìjīng nhất kinh ngay sau khi
4858 一举 yìjǔ nhất cử một động tác
4859 一举两得 yìjǔ-liǎngdé nhất cử lưỡng đắc giết hai con chim bằng một mũi tên 6
4860 一举一动 yìjǔ-yídòng nhất cử nhất động mỗi cử động; từng hành động một
4861 异口同声 yìkǒu-tóngshēng dị khẩu đồng thanh nhiều miệng, cùng một giọng
4862 易拉罐 yìlāguàn dịch lạp quán lon có nắp giật
4863 一揽子 yìlǎnzi nhất lãm tí bao trọn gói
4864 屹立 yìlì ngật lập sừng sững
4865 毅力 yìlì nghị lực nghị lực 6
4866 一连 yìlián nhất liên liên tiếp
4867 一连串 yìliánchuàn nhất liên xuyến một loạt
4868 意料 yìliào ý liệu dự đoán 6
4869 一毛不拔 yìmáo-bùbá nhất mao bất bạt keo kiệt (thành ngữ)
4870 疫苗 yìmiáo dịch miêu vắc-xin
4871 一旁 yìpáng nhất bàng để sang một bên
4872 一齐 yìqí nhất tề đồng loạt
4873 毅然 yìrán nghị nhiên dứt khoát 6
4874 一如既往 yìrú-jìwǎng nhất như ký vãng như trước 6
4875 一声不吭 yìshēng-bùkēng nhất thanh bất hàng không nói một lời
4876 一手 yìshǒu nhất thủ một kỹ năng
4877 一丝不苟 yìsī-bùgǒu nhất ti bất cẩu tỉ mỉ 6
4878 一塌糊涂 yìtāhútú nhất tháp hồ đồ hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ
4879 议题 yìtí nghị đề chủ đề bàn
4880 一体 yìtǐ nhất thể một thể thống nhất
4881 一头 yìtóu nhất đầu một cái đầu
4882 意图 yìtú ý đồ ý đồ 6
4883 亿万 yìwàn ức vạn ức triệu, vô số
4884 意味 yìwèi ý vị ý vị
4885 一无所有 yìwúsuǒyǒu nhất vô sở hữu không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn
4886 一无所知 yìwúsuǒzhī nhất vô sở tri không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt
4887 意向 yìxiàng ý hướng ý hướng 6
4888 意想不到 yìxiǎng-búdào ý tưởng bất đáo không ngờ
4889 异想天开 yìxiǎng-tiānkāi dị tưởng thiên khai (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
4890 一心 yìxīn nhất tâm một lòng
4891 一行 yìxíng nhất hành đoàn người
4892 异性 yìxìng dị tính khác giới
4893 一心一意 yìxīn-yíyì nhất tâm nhất ý tập trung suy nghĩ và nỗ lực
4894 一言不发 yìyán-bùfā nhất ngôn bất phát không nói một lời (thành ngữ)
4895 抑扬顿挫 yìyáng-dùncuò ức dương đốn tỏa xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
4896 一言一行 yìyán-yìxíng nhất ngôn nhất hàng mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)
4897 异议 yìyì dị nghị phản đối
4898 一应俱全 yìyīng-jùquán nhất ứng câu toàn có sẵn mọi thứ cần thiết
4899 抑郁 yìyù ức úc chán nản; thất vọng; u sầu
4900 意愿 yìyuàn ý nguyện nguyện vọng
4901 抑郁症 yìyùzhèng ức úc chứng trầm cảm lâm sàng
4902 一早 yìzǎo nhất tảo sớm vào buổi sáng
4903 一针见血 yìzhēn-jiànxiě nhất châm kiến huyết nói trúng tim đen
4904 意志 yìzhì ý chí ý chí 6
4905 阴暗 yīn’àn âm ám mờ mịt
4906 因地制宜 yīndì-zhìyí nhân địa chế nghi tùy nơi mà làm
4907 阴历 yīnlì âm lịch âm lịch
4908 阴谋 yīnmóu âm mưu âm mưu 6
4909 殷勤 yīnqín ân cần lịch sự
4910 因人而异 yīnrén’éryì nhân nhân nhi dị thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
4911 音响 yīnxiǎng âm hưởng âm thanh 6
4912 阴性 yīnxìng âm tính âm tính
4913 阴影 yīnyǐng âm ảnh bóng tối, ám ảnh
4914 银幕 yínmù ngân mạc màn hình chiếu phim
4915 yǐn ẩn nghiện
4916 隐蔽 yǐnbì ẩn tế che giấu 6
4917 隐含 yǐnhán ẩn hàm ngầm chứa
4918 隐患 yǐnhuàn ẩn hoạn nguy cơ tiềm ẩn 6
4919 引荐 yǐnjiàn dẫn tiến tiến cử
4920 引经据典 yǐnjīng-jùdiǎn dẫn kinh cứ điển nghĩa đen: trích dẫn kinh điển
4921 引领 yǐnlǐng dẫn lĩnh vươn cổ
4922 隐瞒 yǐnmán ẩn man che giấu 6
4923 引擎 yǐnqíng dẫn kình động cơ 6
4924 隐情 yǐnqíng ẩn tình điều gì đó muốn giữ bí mật
4925 引人入胜 yǐnrén-rùshèng dẫn nhân nhập thắng làm say mê
4926 引人注目 yǐnrén-zhùmù dẫn nhân chú mục thu hút sự chú ý
4927 隐形 yǐnxíng ẩn hình vô hình
4928 隐性 yǐnxìng ẩn tính ẩn, tiềm ẩn
4929 引用 yǐnyòng dẫn dụng trích dẫn 6
4930 引诱 yǐnyòu dẫn dụ bắt ép (ai đó làm điều xấu)
4931 隐约 yǐnyuē ẩn ước mơ hồ 6
4932 印章 yìnzhāng ấn chương con dấu
4933 印证 yìnzhèng ấn chứng xác nhận; chứng thực; xác minh
4934 yīng ưng đại bàng
4935 英俊 yīngjùn anh tuấn đẹp trai 5
4936 英明 yīngmíng anh minh sáng suốt 6
4937 英勇 yīngyǒng anh dũng dũng cảm 6
4938 应有尽有 yīngyǒu-jìnyǒu ứng hữu tận hữu có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
4939 荧光 yíngguāng huỳnh quang huỳnh quang
4940 迎合 yínghé nghênh hợp chiều theo
4941 赢家 yíngjiā doanh gia người thắng cuộc
4942 营救 yíngjiù doanh cứu giải cứu
4943 盈利 yínglì doanh lợi lợi nhuận 6
4944 营利 yínglì doanh lợi kiếm lợi nhuận
4945 迎面 yíngmiàn nghênh diện đối mặt 6
4946 营销 yíngxiāo doanh tiêu tiếp thị
4947 营造 yíngzào doanh tạo xây dựng (nhà cửa)
4948 影像 yǐngxiàng ảnh tượng hình ảnh
4949 yìng ứng đáp ứng
4950 硬币 yìngbì ngạnh tệ đồng xu
4951 应酬 yìngchou ứng thù giao tiếp xã hội 6
4952 应付 yìngfu ứng phó đối phó 5
4953 应急 yìngjí ứng cấp ứng phó khẩn cấp
4954 硬朗 yìnglang ngạnh lãng cường tráng
4955 硬盘 yìngpán ngạnh bàn đĩa cứng
4956 应邀 yìngyāo ứng yêu được mời 6
4957 拥护 yōnghù ủng hộ ủng hộ 6
4958 庸俗 yōngsú dung tục tầm thường 6
4959 yǒng dũng (dùng trong địa danh)
4960 永恒 yǒnghéng vĩnh hằng vĩnh cửu 6
4961 永久 yǒngjiǔ vĩnh cửu vĩnh cửu
4962 勇往直前 yǒngwǎng-zhíqián dũng vãng trực tiền tiến lên dũng cảm
4963 踊跃 yǒngyuè dũng dược hăng say 6
4964 用意 yòngyì dụng ý ý định
4965 忧愁 yōuchóu ưu sầu lo lắng
4966 忧虑 yōulǜ ưu lự lo âu
4967 优胜劣汰 yōushèng-liètài ưu thắng liệt thái sinh tồn của kẻ mạnh 6
4968 悠闲 yōuxián du nhàn biến thể của 悠閒|悠闲
4969 优雅 yōuyǎ ưu nhã duyên dáng
4970 忧郁 yōuyù ưu úc buồn bã 6
4971 优越 yōuyuè ưu việt ưu việt 6
4972 邮编 yóubiān bưu biên mã bưu điện
4973 游船 yóuchuán du thuyền thuyền du lịch
4974 油画 yóuhuà du họa tranh sơn dầu
4975 油腻 yóunì du nị béo 6
4976 油漆 yóuqī du tất sơn 6
4977 尤为 yóuwéi vưu vi đặc biệt
4978 游行 yóuxíng du hành diễu hành
4979 犹豫不决 yóuyù-bùjué do dự bất quyết sự do dự
4980 邮政 yóuzhèng bưu chính dịch vụ bưu chính
4981 由衷 yóuzhōng do trung chân thành
4982 有待 yǒudài hữu đãi chưa (làm) xong
4983 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ hữu đích phóng thỉ nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ)
4984 友人 yǒurén hữu nhân bạn
4985 友善 yǒushàn hữu thiện thân thiện
4986 有声有色 yǒushēng-yǒusè hữu thanh hữu sắc có thanh có sắc (thành ngữ); sống động
4987 有条不紊 yǒutiáo-bùwěn hữu điều bất vẫn có trật tự 6
4988 有望 yǒuwàng hữu vọng đầy hy vọng
4989 有幸 yǒuxìng hữu hạnh may mắn thay
4990 有意 yǒuyì hữu ý có ý định
4991 有朝一日 yǒuzhāo-yírì hữu triều nhất nhật một ngày nào đó
4992 诱饵 yòu’ěr dụ nhĩ mồi
4993 诱发 yòufā dụ phát gây ra
4994 诱惑 yòuhuò dụ hoặc cám dỗ 6
4995 诱人 yòurén dụ nhân hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
4996 幼稚 yòuzhì ấu trĩ trẻ con 6
4997 淤泥 yūní ứ nê bùn lắng
4998 họ [Yu2]
4999 渔船 yúchuán ngư thuyền thuyền đánh cá
5000 愚蠢 yúchǔn ngu xuẩn ngu 6
5001 余地 yúdì dư địa dư địa
5002 愚公移山 yúgōng-yíshān ngu công di sơn ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
5003 舆论 yúlùn dư luận dư luận 6
5004 愚昧 yúmèi ngu muội ngu muội 6
5005 渔民 yúmín ngư dân ngư dân 6
5006 逾期 yúqī du kì bị quá hạn
5007 愉悦 yúyuè du duyệt vui vẻ
5008 与否 yǔ fǒu dữ bĩ liệu có hay không (ở cuối một câu)
5009 与日俱增 yǔrì-jùzēng dữ nhật câu tăng tăng dần 6
5010 与时俱进 yǔshí-jùjìn dữ thời câu tiến theo kịp sự phát triển hiện đại
5011 予以 yǔyǐ dư dĩ đưa ra
5012 与众不同 yǔzhòng-bùtóng dữ chúng bất đồng nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
5013 宇宙 yǔzhòu vũ trụ vũ trụ 6
5014 ngọc ngọc 6
5015 càng... hơn 6
5016 预备 yùbèi dự bị chuẩn bị
5017 预感 yùgǎn dự cảm có dự cảm
5018 预告 yùgào dự cáo dự báo
5019 愈合 yùhé dũ hợp (vết thương) lành lại
5020 愈加 yùjiā dũ gia càng thêm
5021 预见 yùjiàn dự kiến dự đoán
5022 预警 yùjǐng dự cảnh cảnh báo sớm
5023 郁闷 yùmèn úc muộn buồn bực
5024 遇难 yùnàn ngộ nan thiệt mạng
5025 预赛 yùsài dự tái vòng thi sơ khảo
5026 预示 yùshì dự thị cho thấy
5027 预售 yùshòu dự thụ bán trước
5028 预算 yùsuàn dự toán dự toán 6
5029 遇险 yùxiǎn ngộ hiểm gặp khó khăn
5030 预先 yùxiān dự tiên trước 6
5031 预言 yùyán dự ngôn tiên đoán 6
5032 寓言 yùyán ngụ ngôn ngụ ngôn 6
5033 愈演愈烈 yùyǎn-yùliè dũ diễn dũ liệt càng lúc càng nghiêm trọng
5034 寓意 yùyì ngụ ý bài học đạo đức (của một câu chuyện)
5035 预兆 yùzhào dự triệu điềm báo 6
5036 yuān oan oan ức
5037 冤枉 yuānwang oan uổng oan uổng 6
5038 渊源 yuānyuán uyên nguyên nguồn gốc
5039 原创 yuánchuàng nguyên sáng sáng tạo (cái gì đó nguyên bản)
5040 缘分 yuánfèn duyên phân số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
5041 原告 yuángào nguyên cáo nguyên cáo 6
5042 缘故 yuángù duyên cố nguyên cớ 6
5043 元老 yuánlǎo nguyên lão nhân vật cấp cao
5044 园区 yuánqū viên khu khu công viên
5045 源泉 yuánquán nguyên tuyền nguyên tuyền 6
5046 元首 yuánshǒu nguyên thủ nguyên thủ 6
5047 源头 yuántóu nguyên đầu nguồn
5048 原型 yuánxíng nguyên hình mô hình
5049 源源不断 yuányuán-búduàn nguyên nguyên bất đoạn dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
5050 源远流长 yuányuǎn-liúcháng nguyên viễn lưu trường lịch sử lâu đời
5051 原汁原味 yuánzhī-yuánwèi nguyên trấp nguyên vị nguyên bản
5052 援助 yuánzhù viện trợ viện trợ
5053 原装 yuánzhuāng nguyên trang chính hãng
5054 远见 yuǎnjiàn viễn kiến nhìn xa
5055 远近闻名 yuǎnjìn-wénmíng viễn cận văn danh được biết đến rộng rãi
5056 yuàn oán oán trách
5057 怨恨 yuànhèn oán hận oán giận
5058 怨气 yuànqì oán khí bất bình
5059 院士 yuànshì viện sĩ học giả
5060 怨言 yuànyán oán ngôn lời phàn nàn
5061 yuē viết nói
5062 约定俗成 yuēdìng-súchéng ước định tục thành hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán
5063 乐队 yuèduì nhạc đội ban nhạc
5064 悦耳 yuè’ěr duyệt nhĩ nghe hay
5065 越发 yuèfā việt phát ngày càng
5066 岳父 yuèfù nhạc phụ bố vợ, nhạc phụ
5067 越过 yuèguò việt quá vượt qua
5068 阅览 yuèlǎn duyệt lãm đọc xem
5069 阅历 yuèlì duyệt lịch trải nghiệm
5070 岳母 yuèmǔ nhạc mẫu nhạc mẫu 6
5071 乐谱 yuèpǔ nhạc phổ nhạc phổ 6
5072 晕头转向 yūntóu-zhuànxiàng vựng đầu chuyển hướng quay cuồng mất phương hướng
5073 陨石 yǔnshí vẫn thạch thiên thạch
5074 yùn uất hòa giải 6
5075 蕴藏 yùncáng uẩn tàng uẩn tàng 6
5076 运筹帷幄 yùnchóu-wéiwò vận trù duy ác vận trù mưu lược
5077 孕妇 yùnfù dựng phụ phụ nữ mang thai
5078 蕴含 yùnhán uẩn hàm hàm chứa
5079 运河 yùnhé vận hà kênh đào
5080 酝酿 yùnniàng uẩn nhưỡng uống nhiễu 6
5081 运算 yùnsuàn vận toán vận toán 6
5082 韵味 yùnwèi vận vị vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh
5083 孕育 yùnyù dựng dục sinh sôi 6
5084 运转 yùnzhuǎn vận chuyển hoạt động
5085 运作 yùnzuò vận tác vận hành
5086 tạp đập 6
5087 杂技 zájì tạp kỹ xiếc 6
5088 杂交 zájiāo tạp giao lai ghép 6
5089 杂乱无章 záluàn-wúzhāng tạp loạn vô chương lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
5090 zāi tài trồng; mọc
5091 栽培 zāipéi tài bồi trồng trọt 6
5092 栽赃 zāizāng tài tang vu khống
5093 zǎi tể giết mổ 6
5094 再度 zàidù tái độ một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần
5095 再接再厉 zàijiē-zàilì tái tiếp tái lệ kiên trì 6
5096 在所难免 zàisuǒnánmiǎn tại sở nan miễn khó tránh khỏi
5097 载体 zàitǐ tải thể chất mang (hóa học)
5098 再现 zàixiàn tái hiện tái tạo
5099 在职 zàizhí tại chức đang làm việc
5100 zǎn toàn dành dụm 6
5101 zàn tạm tạm thời
5102 赞不绝口 zànbùjuékǒu tán bất tuyệt khẩu khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh
5103 赞美 zànměi tán mỹ tán dương 5
5104 暂且 zànqiě tạm thả tạm thời 6
5105 赞叹 zàntàn tán thán tán thán 6
5106 赞许 zànxǔ tán hứa khen ngợi
5107 赞扬 zànyáng tán dương khen ngợi
5108 赞助 zànzhù tán trợ tài trợ 6
5109 zàng táng biến thể cũ của 葬[zang4]
5110 葬礼 zànglǐ táng lễ chôn cất
5111 糟粕 zāopò tao phách cặn bã
5112 糟蹋 zāotà tao tháp lãng phí 6
5113 遭殃 zāoyāng tao ương gặp tai họa 6
5114 záo tạc (dạng kết hợp) cái đục
5115 zǎo táo (hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
5116 早年 zǎonián tảo niên nhiều năm trước; trong quá khứ
5117 早日 zǎorì tảo nhật sớm; trong thời gian sớm nhất
5118 zào táo bếp lò
5119 造福 zàofú tạo phúc mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)
5120 造价 zàojià tạo giá chi phí xây dựng
5121 造假 zàojiǎ tạo giả làm giả
5122 造就 zàojiù tạo tựu nuôi dưỡng
5123 则2 tắc thì 5
5124 责备 zébèi trách bị khiển trách 5
5125 责怪 zéguài trách quái trách mắng 6
5126 zéi tặc kẻ trộm 6
5127 增产 zēngchǎn tăng sản tăng sản lượng
5128 增收 zēngshōu tăng thu tăng thu
5129 增速 zēngsù tăng tốc tốc độ tăng
5130 增添 zēngtiān tăng thiêm thêm vào 6
5131 增值 zēngzhí tăng trị tăng giá trị
5132 zhā tra cặn 6
5133 扎根 zhāgēn trát căn bén rễ
5134 扎实 zhāshi trát thực vững chắc 6
5135 zhá sạp biến thể cũ của 閘|闸[zha2]
5136 眨眼 zhǎyǎn trát nhãn chớp mắt
5137 zhà trá biến thể của 榨[zha4]
5138 炸弹 zhàdàn tạc đàn bom
5139 诈骗 zhàpiàn trá phiến lừa đảo 6
5140 炸药 zhàyào tạc dược thuốc nổ
5141 摘要 zhāiyào trích yếu tóm tắt 6
5142 zhài trái nợ
5143 债券 zhàiquàn trái khoán trái phiếu 6
5144 债务 zhàiwù trái vụ nợ
5145 zhān triêm làm ướt
5146 占卜 zhānbǔ chiêm bốc bói toán
5147 沾光 zhānguāng triêm quang hưởng lợi 6
5148 瞻仰 zhānyǎng chiêm ngưỡng chiêm ngưỡng 6
5149 zhǎn trảm chặt đầu (như một hình thức tử hình)
5150 zhǎn trản một cái chén nhỏ
5151 斩钉截铁 zhǎndīng-jiétiě trảm đinh tiệt thiết kiên quyết 6
5152 展望 zhǎnwàng triển vọng triển vọng 6
5153 辗转 zhǎnzhuǎn triển chuyển trằn trọc, lưu lạc
5154 zhàn trám nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)
5155 战场 zhànchǎng chiến trường chiến trường
5156 绽放 zhànfàng trán phóng nở rộ
5157 站立 zhànlì trạm lập đứng
5158 占领 zhànlǐng chiếm lĩnh chiếm lĩnh 6
5159 战略 zhànlüè chiến lược chiến lược 6
5160 战士 zhànshì chiến sĩ chiến sĩ
5161 战术 zhànshù chiến thuật chiến thuật 6
5162 战役 zhànyì chiến dịch chiến dịch 6
5163 占用 zhànyòng chiêm dụng chiếm dụng
5164 战友 zhànyǒu chiến hữu đồng đội
5165 章程 zhāngchéng chương trình quy chế 6
5166 张灯结彩 zhāngdēng-jiécǎi trương đăng kết thái trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
5167 张贴 zhāngtiē trương thiếp dán (thông báo)
5168 张扬 zhāngyáng trương dương Trương Dương (1967-), đạo diễn và biên kịch Trung Quốc
5169 掌舵 zhǎngduò chưởng đà cầm lái
5170 涨幅 zhǎngfú trướng phúc mức tăng
5171 掌管 zhǎngguǎn chưởng quản phụ trách
5172 长相 zhǎngxiàng trường tương diện mạo
5173 zhàng trướng tăng 5
5174 zhàng trướng sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
5175 帐篷 zhàngpeng trướng bồng lều 6
5176 招标 zhāobiāo chiêu tiêu đấu thầu 6
5177 招揽 zhāolǎn chiêu lãm thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
5178 招募 zhāomù chiêu mộ tuyển dụng
5179 招牌 zhāopai chiêu bài bảng hiệu
5180 朝气蓬勃 zhāoqì-péngbó triều khí bồng bột tràn đầy sức sống 6
5181 朝三暮四 zhāosān-mùsì triều tam mộ tứ nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định
5182 招商 zhāoshāng chiêu thương thu hút đầu tư
5183 招数 zhāoshù chiêu số nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật)
5184 朝夕相处 zhāoxī-xiāngchǔ triều tịch tương xử ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
5185 着迷 zháomí trứ mê say mê 6
5186 沼泽 zhǎozé chiểu trạch đầm lầy 6
5187 zhào tráo che; phủ lên
5188 照办 zhàobàn chiếu biện làm theo quy định
5189 照常 zhàocháng chiếu thường như thường 5
5190 召集 zhàojí triệu tập triệu tập; kêu gọi
5191 照例 zhàolì chiếu lệ theo lệ
5192 照料 zhàoliào chiếu liệu chăm sóc
5193 照射 zhàoshè chiếu xạ chiếu rọi
5194 肇事 zhàoshì triệu sự gây tai nạn
5195 兆头 zhàotou triệu đầu điềm
5196 照样 zhàoyàng chiếu dạng như cũ 6
5197 照耀 zhàoyào chiếu diệu tỏa sáng 6
5198 zhē già che đậy (khuyết điểm)
5199 遮挡 zhēdǎng già đáng che chắn 6
5200 遮盖 zhēgài già cái che giấu
5201 折腾 zhēteng chiết đằng quấy rầy 6
5202 折叠 zhédié chiết điệp gấp
5203 折合 zhéhé chiết hợp chuyển thành
5204 哲理 zhélǐ triết lý triết lý
5205 折磨 zhémó chiết ma hành hạ 6
5206 折射 zhéshè chiết xạ khúc xạ
5207 珍藏 zhēncáng trân tàng bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
5208 侦查 zhēnchá trinh tra điều tra (vụ án)
5209 针锋相对 zhēnfēng-xiāngduì châm phong tương đối đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng
5210 针灸 zhēnjiǔ châm cứu châm cứu
5211 真空 zhēnkōng chân không chân không
5212 真理 zhēnlǐ chân lý chân lý 6
5213 真情 zhēnqíng chân tình tình huống thực sự
5214 真是 zhēnshi chân thị thật là
5215 珍视 zhēnshì trân thị đặt tầm quan trọng lớn
5216 侦探 zhēntàn trinh thám thám tử 6
5217 珍稀 zhēnxī trân hi hiếm có 6
5218 真心 zhēnxīn chân tâm sự hết lòng; chân thành
5219 真挚 zhēnzhì chân chí chân thành 6
5220 珍重 zhēnzhòng trân trọng quý giá
5221 斟酌 zhēnzhuó châm chước cân nhắc 6
5222 zhěn chẩm gối đầu
5223 诊所 zhěnsuǒ chẩn sở phòng khám
5224 zhèn chấn rung
5225 震荡 zhèndàng chấn đãng chấn động
5226 阵地 zhèndì trận địa trận địa 6
5227 镇定 zhèndìng trấn định bình tĩnh 6
5228 振动 zhèndòng chấn động rung động 5
5229 震动 zhèndòng chấn động rung
5230 振奋 zhènfèn chấn phấn hào hứng 6
5231 震撼 zhènhàn chấn hám chấn động 6
5232 镇静 zhènjìng trấn tĩnh bình tĩnh 6
5233 震惊 zhènjīng chấn kinh kinh ngạc 6
5234 阵容 zhènróng trận dung đội hình 6
5235 振兴 zhènxīng chấn hưng phục hưng 6
5236 阵营 zhènyíng trận doanh nhóm người
5237 振作 zhènzuò chấn tác phấn chấn
5238 zhēng chinh hành trình
5239 zhēng chưng bốc hơi
5240 争辩 zhēngbiàn tranh biện tranh luận
5241 争端 zhēngduān tranh đoan tranh chấp 6
5242 蒸发 zhēngfā chưng phát bốc hơi 6
5243 争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo tranh phân đoạt miểu nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian
5244 征服 zhēngfú chinh phục chinh phục 6
5245 争光 zhēngguāng tranh quang giành vinh dự
5246 征集 zhēngjí chinh tập thu thập
5247 症结 zhēngjié chứng kết khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc)
5248 争气 zhēngqì tranh khí làm vẻ vang 6
5249 征收 zhēngshōu chinh thu thu thuế 6
5250 争相 zhēngxiāng tranh tương đua nhau
5251 争先恐后 zhēngxiān-kǒnghòu tranh tiên khủng hậu tranh nhau trước sau 6
5252 正月 zhēngyuè chính nguyệt tháng Giêng 6
5253 挣扎 zhēngzhá tránh trát vật lộn 6
5254 争执 zhēngzhí tranh chấp tranh chấp
5255 整顿 zhěngdùn chỉnh đốn sắp xếp lại 6
5256 整合 zhěnghé chỉnh hợp tuân thủ
5257 整洁 zhěngjié chỉnh khiết gọn gàng
5258 拯救 zhěngjiù chửng cứu cứu; cứu hộ
5259 整数 zhěngshù chỉnh số số nguyên
5260 整治 zhěngzhì chỉnh trị chỉnh trị
5261 正版 zhèngbǎn chính bản bản chính hãng
5262 正当 zhèngdàng chính đương hợp lý 6
5263 政党 zhèngdǎng chính đảng chính đảng
5264 正经 zhèngjing chính kinh nghiêm túc 6
5265 正能量 zhèngnéngliàng chính năng lượng năng lượng tích cực
5266 正气 zhèngqì chính khí khí chính 6
5267 政权 zhèngquán chính quyền chính quyền 6
5268 证券 zhèngquàn chứng khoán chứng khoán
5269 证人 zhèngrén chứng nhân nhân chứng
5270 正视 zhèngshì chính thị đối mặt; đương đầu; nhìn thẳng vào
5271 正直 zhèngzhí chính trực ngay thẳng
5272 郑重 zhèngzhòng trịnh trọng trang trọng 6
5273 正宗 zhèngzōng chính tông chính thống 6
5274 之2 zhī chi của 4
5275 zhī chức dệt, đan
5276 之际 zhījì chi tế trong khi 6
5277 知己 zhījǐ tri kỉ hiểu bản thân
5278 支架 zhījià chi giá giá đỡ
5279 知觉 zhījué tri giác nhận thức 6
5280 支流 zhīliú chi lưu nhánh sông 6
5281 芝麻 zhīma chi ma hạt mè
5282 支配 zhīpèi chi phối kiểm soát 6
5283 支票 zhīpiào chi phiếu séc 5
5284 知识分子 zhīshi fènzǐ tri thức phân tí trí thức
5285 肢体 zhītǐ chi thể chi
5286 支援 zhīyuán chi viện hỗ trợ 6
5287 支柱 zhīzhù chi trụ trụ cột 6
5288 知足 zhīzú tri túc hài lòng với hoàn cảnh của mình
5289 知足常乐 zhīzú-chánglè tri túc thường lạc biết đủ thì vui 6
5290 职称 zhíchēng chức xưng chức danh
5291 直达 zhídá trực đạt đến (một nơi) trực tiếp
5292 执法 zhífǎ chấp pháp thực thi pháp luật
5293 直观 zhíguān trực quan quan sát trực tiếp
5294 直径 zhíjìng trực kính đường kính 6
5295 直觉 zhíjué trực giác trực giác
5296 职能 zhínéng chức năng chức năng 6
5297 值钱 zhíqián trị tiền có giá trị
5298 直升机 zhíshēngjī trực thăng cơ trực thăng
5299 直视 zhíshì trực thị nhìn thẳng vào
5300 直线 zhíxiàn trực tuyến đường thẳng
5301 直辖市 zhíxiáshì trực hạt thị thành phố trực thuộc trung ương
5302 执意 zhíyì chấp ý quyết tâm
5303 执照 zhízhào chấp chiếu giấy phép 5
5304 直至 zhízhì trực chí kéo dài đến
5305 执着 zhízhuó chấp trứ kiên trì 6
5306 纸币 zhǐbì chỉ tệ tiền giấy
5307 指标 zhǐbiāo chỉ tiêu chỉ số 6
5308 止步 zhǐbù chỉ bộ dừng lại
5309 指点 zhǐdiǎn chỉ điểm chỉ ra
5310 只管 zhǐguǎn chỉ quản cứ việc
5311 指甲 zhǐjia chỉ giáp móng tay 6
5312 指教 zhǐjiào chỉ giáo đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến
5313 指控 zhǐkòng chỉ khống cáo buộc
5314 指令 zhǐlìng chỉ lệnh chỉ lệnh 6
5315 指南 zhǐnán chỉ nam hướng dẫn
5316 纸上谈兵 zhǐshàng-tánbīng chỉ thượng đàm binh lý thuyết suông
5317 指手画脚 zhǐshǒu-huàjiǎo chỉ thủ họa cước khoa tay múa chân (thành ngữ)
5318 指数 zhǐshù chỉ số chỉ số
5319 指望 zhǐwàng chỉ vọng hy vọng 6
5320 指纹 zhǐwén chỉ văn vân tay
5321 指向 zhǐxiàng chỉ hướng chỉ về
5322 指引 zhǐyǐn chỉ dẫn hướng dẫn
5323 旨在 zhǐzài chỉ tại có mục đích là
5324 zhì trí (dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ
5325 zhì trí lắp đặt
5326 治安 zhì’ān trị an an ninh 6
5327 制裁 zhìcái chế tài trừng phạt 6
5328 致辞 zhìcí trí từ lời phát biểu 6
5329 至此 zhìcǐ chí thử cho đến nay
5330 质地 zhìdì chất địa kết cấu
5331 制服1 zhìfú chế phục đồng phục 6
5332 制服2 zhìfú chế phục đồng phục 6
5333 致富 zhìfù trí phú trở nên giàu có
5334 滞后 zhìhòu trệ hậu bị tụt hậu
5335 致敬 zhìjìng trí kính chào kính
5336 滞留 zhìliú trệ lưu ở lại 6
5337 致力于 zhìlìyú trí lực vu hết lòng; tận tâm với; dốc sức; dốc lòng; đam mê
5338 致命 zhìmìng trí mệnh chí mạng
5339 稚嫩 zhìnèn trĩ nộn non nớt
5340 质朴 zhìpǔ chất phác đơn giản
5341 志气 zhìqì chí khí khí phách 6
5342 智商 zhìshāng trí thương chỉ số thông minh 6
5343 致使 zhìshǐ trí sử gây ra 6
5344 质问 zhìwèn chất vấn chất vấn
5345 窒息 zhìxī trất tức nghẹt thở
5346 志向 zhìxiàng chí hướng chí hướng
5347 治愈 zhìyù trị dũ chữa khỏi; phục hồi sức khỏe
5348 志愿 zhìyuàn chí nguyện nguyện vọng, tình nguyện
5349 制约 zhìyuē chế ước hạn chế 6
5350 制止 zhìzhǐ chế chỉ ngăn chặn 6
5351 zhōng chung chuông, đồng hồ
5352 忠诚 zhōngchéng trung thành trung thành 6
5353 终端 zhōngduān chung đoan đầu cuối
5354 忠告 zhōnggào trung cáo lời khuyên chân thành
5355 终极 zhōngjí chung cực tối hậu
5356 终结 zhōngjié chung kết kết thúc; kết luận
5357 终究 zhōngjiū chung cứu cuối cùng 6
5358 中立 zhōnglì trung lập trung lập 6
5359 终生 zhōngshēng chung sinh suốt đời
5360 忠实 zhōngshí trung thực trung thực 6
5361 中途 zhōngtú trung đồ giữa chừng
5362 忠心 zhōngxīn trung tâm lòng trung thành
5363 衷心 zhōngxīn trung tâm chân thành 6
5364 中性 zhōngxìng trung tính trung tính
5365 中叶 zhōngyè trung diệp giữa thời kỳ
5366 中庸 zhōngyōng trung dung Trung Dung, một trong Tứ Thư 四書|四书[Si4 shu1]
5367 忠于 zhōngyú trung vu trung thành với
5368 忠贞 zhōngzhēn trung trinh trung thành và đáng tin cậy
5369 中止 zhōngzhǐ trung chỉ ngừng
5370 终止 zhōngzhǐ chung chỉ chấm dứt 6
5371 肿瘤 zhǒngliú thũng lựu khối u 6
5372 种族 zhǒngzú chủng tộc chủng tộc 6
5373 仲裁 zhòngcái trọng tài trọng tài
5374 重创 zhòngchuāng trọng sáng gây tổn thất nặng nề; gây thiệt hại nghiêm trọng
5375 重量级 zhòngliàngjí trọng lượng cấp hạng nặng (quyền anh, v.v.)
5376 重任 zhòngrèn trọng nhiệm trách nhiệm nặng nề
5377 重型 zhòngxíng trọng hình nặng
5378 重用 zhòngyòng trọng dụng trọng dụng
5379 众志成城 zhòngzhì-chéngchéng chúng chí thành thành đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)
5380 重中之重 zhòngzhōngzhīzhòng trọng trung chi trọng quan trọng nhất
5381 周密 zhōumì chu mật chu đáo 6
5382 周岁 zhōusuì chu tuế tuổi tròn
5383 周旋 zhōuxuán chu toàn hòa đồng với người khác
5384 周折 zhōuzhé chu chiết trắc trở 6
5385 周转 zhōuzhuǎn chu chuyển luân chuyển 6
5386 zhòu trứu nhăn
5387 骤然 zhòurán sậu nhiên đột nhiên
5388 皱纹 zhòuwén trứu văn nếp nhăn 6
5389 昼夜 zhòuyè trú dạ ngày đêm 6
5390 朱红 zhūhóng chu hồng màu chu sa
5391 诸如此类 zhūrú-cǐlèi chư như thử loại những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
5392 诸位 zhūwèi chư vị các vị 6
5393 竹竿 zhúgān trúc can cây tre
5394 逐年 zhúnián trục niên từng năm 6
5395 逐一 zhúyī trục nhất từng cái một
5396 zhǔ trụ chống gậy 6
5397 主编 zhǔbiān chủ biên tổng biên tập
5398 主打 zhǔdǎ chủ đả chủ lực
5399 嘱咐 zhǔfù chúc phó dặn dò 6
5400 主力 zhǔlì chủ lực lực lượng chính
5401 主权 zhǔquán chủ quyền chủ quyền 6
5402 主人公 zhǔréngōng chủ nhân công nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính
5403 主体 zhǔtǐ chủ thể chủ thể
5404 主题曲 zhǔtíqǔ chủ đề khúc bài hát chủ đề
5405 嘱托 zhǔtuō chúc thác dặn dò, ủy thác
5406 主页 zhǔyè chủ hiệt trang chủ
5407 主义 zhǔyì chủ nghĩa chủ nghĩa 6
5408 主宰 zhǔzǎi chủ tể thống trị
5409 zhù chú tiêm
5410 zhù trú đóng (quân, trụ sở)
5411 zhù trúc tên gọi tắt của Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]
5412 贮藏 zhùcáng trữ tàng tích trữ
5413 著称 zhùchēng trứ xưng nổi tiếng
5414 住处 zhùchù trú xử nơi cư trú; chỗ ở
5415 注定 zhùdìng chú định được định sẵn
5416 住户 zhùhù trú hộ hộ gia đình
5417 助力 zhùlì trợ lực trợ lực
5418 注射 zhùshè chú xạ tiêm 6
5419 注视 zhùshì chú thị theo dõi 6
5420 注释 zhùshì chú thích chú thích 6
5421 助威 zhùwēi trợ uy cổ vũ
5422 注销 zhùxiāo chú tiêu hủy bỏ, xóa
5423 蛀牙 zhùyá chú nha răng sâu
5424 铸造 zhùzào chú tạo đúc 6
5425 驻扎 zhùzhā trú trát đồn trú 6
5426 柱子 zhùzi trụ tử cột trụ
5427 驻足 zhùzú trú túc dừng chân
5428 爪子 zhuǎzi trảo tí móng vuốt (của động vật)
5429 zhuài duệ kéo 6
5430 专长 zhuāncháng chuyên trường chuyên môn 6
5431 专程 zhuānchéng chuyên trình chuyến riêng 6
5432 专柜 zhuānguì chuyên quỹ quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)
5433 专辑 zhuānjí chuyên tập album
5434 专栏 zhuānlán chuyên lan chuyên mục đặc biệt
5435 专卖 zhuānmài chuyên mại độc quyền bán
5436 专人 zhuānrén chuyên nhân chuyên viên
5437 专项 zhuānxiàng chuyên hạng chuyên đề, hạng mục riêng
5438 专职 zhuānzhí chuyên chức nhiệm vụ đặc biệt
5439 专制 zhuānzhì chuyên chế chuyên chế
5440 专著 zhuānzhù chuyên trứ chuyên khảo
5441 转播 zhuǎnbō chuyển bá phát lại
5442 转达 zhuǎndá chuyển đạt chuyển đạt 6
5443 转化 zhuǎnhuà chuyển hóa chuyển hóa
5444 转机2 zhuǎnjī chuyển cơ chuyển chuyến
5445 转型 zhuǎnxíng chuyển hình trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi
5446 转眼 zhuǎnyǎn chuyển nhãn trong nháy mắt
5447 转载 zhuǎnzǎi chuyển tải chuyển tiếp (một lô hàng)
5448 转折 zhuǎnzhé chuyển chiết bước ngoặt 6
5449 转折点 zhuǎnzhédiǎn chuyển chiết điểm điểm chuyển ngoặt
5450 zhuàn truyền truyền
5451 传记 zhuànjì truyền ký tiểu sử 6
5452 撰写 zhuànxiě soạn tả viết
5453 转悠 zhuànyou chuyển du lăn lộn
5454 zhuāng trang gốc
5455 装扮 zhuāngbàn trang bạn trang trí; tô điểm; hoá trang
5456 庄严 zhuāngyán trang nghiêm trang nghiêm 6
5457 庄园 zhuāngyuán trang viên trang viên
5458 装置 zhuāngzhì trang trí thiết bị
5459 庄重 zhuāngzhòng trang trọng trang trọng 6
5460 zhuàng tràng tòa nhà 6
5461 zhuàng tráng dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc
5462 壮大 zhuàngdà tráng đại mở rộng
5463 壮观 zhuàngguān tráng quan tráng lệ 6
5464 撞击 zhuàngjī chàng kích va đập; đánh; đâm
5465 壮丽 zhuànglì tráng lệ hùng vĩ 6
5466 壮烈 zhuàngliè tráng liệt dũng cảm 6
5467 状元 zhuàngyuan trạng nguyên thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến)
5468 追悼 zhuīdào truy điệu tưởng niệm 6
5469 追赶 zhuīgǎn truy cản theo đuổi
5470 追捧 zhuīpěng truy bổng săn đón, hâm mộ
5471 追溯 zhuīsù truy tố nghĩa đen: đi ngược dòng
5472 追随 zhuīsuí truy tùy đi theo
5473 追尾 zhuīwěi truy vĩ bám đuôi
5474 追问 zhuīwèn truy vấn chất vấn kỹ lưỡng
5475 追逐 zhuīzhú truy trục đuổi theo
5476 追踪 zhuīzōng truy tung theo dấu
5477 zhuì trụy rơi 6
5478 坠落 zhuìluò trụy lạc rơi xuống
5479 准许 zhǔnxǔ chuẩn hứa cho phép
5480 准则 zhǔnzé chuẩn tắc tiêu chuẩn 6
5481 拙劣 zhuōliè chuyết liệt vụng về; làm hỏng
5482 捉迷藏 zhuōmícáng tróc mê tàng chơi trốn tìm
5483 着力 zhuólì trứ lực dồn sức vào việc gì
5484 着落 zhuóluò trứ lạc tung tích
5485 酌情 zhuóqíng chước tình sử dụng sự thận trọng
5486 灼热 zhuórè chước nhiệt nóng cháy; nóng rực
5487 着实 zhuóshí trứ thực thật sự
5488 着手 zhuóshǒu trứ thủ bắt đầu 6
5489 着想 zhuóxiǎng trứ tưởng nghĩ đến 6
5490 着眼 zhuóyǎn trước nhãn đặt mục tiêu vào
5491 卓越 zhuóyuè trác việt xuất sắc 6
5492 着重 zhuózhòng trứ trọng nhấn mạnh 6
5493 茁壮 zhuózhuàng truất tráng khỏe mạnh
5494 bây giờ
5495 资本主义 zīběn zhǔyì tư bản chủ nghĩa chủ nghĩa tư bản
5496 资历 zīlì tư lịch trình độ
5497 滋润 zīrùn tư nhuận dưỡng ẩm 6
5498 资深 zīshēn tư thâm cao cấp 6
5499 滋生 zīshēng tư sinh sinh sôi
5500 姿态 zītài tư thái tư thế 6
5501 滋味 zīwèi tư vị hương vị 6
5502 资讯 zīxùn tư tấn thông tin
5503 资质 zīzhì tư chất tư chất, tư cách
5504 资助 zīzhù tư trợ tài trợ 6
5505 tử hạt giống
5506 子弹 zǐdàn tử đạn đạn 6
5507 子弟 zǐdì tí đệ trẻ em
5508 子孙 zǐsūn tí tôn con cháu
5509 自卑 zìbēi tự ti tự ti 6
5510 自称 zìchēng tự xưng tự xưng
5511 自发 zìfā tự phát tự phát 6
5512 自费 zìfèi tự phí tự trả chi phí
5513 自负1 zìfù tự phụ tự phụ
5514 自负2 zìfù tự phụ tự phụ
5515 字迹 zìjì tự tích chữ viết tay
5516 自立 zìlì tự lập độc lập
5517 自理 zìlǐ tự lí tự chăm sóc bản thân
5518 自力更生 zìlì-gēngshēng tự lực cánh sinh tự lực cánh sinh 6
5519 自满 zìmǎn tự mãn tự mãn 6
5520 自强不息 zìqiáng-bùxī tự cường bất tức không ngừng phấn đấu
5521 自然而然 zìrán’érrán tự nhiên nhi nhiên một cách không chủ ý
5522 自然界 zìránjiè tự nhiên giới thiên nhiên
5523 自如 zìrú tự như không bị cản trở
5524 自始至终 zìshǐ-zhìzhōng tự thủy chí chung từ đầu đến cuối (thành ngữ)
5525 自首 zìshǒu tự thủ đầu thú
5526 自私 zìsī tự tư ích kỷ 5
5527 字体 zìtǐ tự thể phong cách thư pháp
5528 自卫 zìwèi tự vệ tự vệ
5529 自相矛盾 zìxiāng-máodùn tự tương mâu thuẫn tự mâu thuẫn
5530 自行 zìxíng tự hàng tự nguyện
5531 字眼 zìyǎn tự nhãn cách diễn đạt
5532 自以为是 zìyǐwéishì tự dĩ vi thị tự cho mình là không thể sai (thành ngữ)
5533 自在 zìzai tự tại thoải mái
5534 自责 zìzé tự trách tự trách
5535 自治区 zìzhìqū tự trị khu khu tự trị
5536 自主 zìzhǔ tự chủ tự chủ 6
5537 自尊 zìzūn tự tôn tự tôn
5538 zōng tông họ [Zong1]
5539 踪迹 zōngjì tung tích dấu vết 6
5540 宗教 zōngjiào tông giáo tôn giáo 6
5541 综艺 zōngyì tông nghệ tạp kỹ, giải trí tổng hợp
5542 宗旨 zōngzhǐ tông chỉ mục đích 6
5543 总额 zǒng’é tổng ngạch tổng (số lượng hoặc giá trị)
5544 总而言之 zǒng’éryánzhī tổng nhi ngôn chi tóm lại 6
5545 总和 zǒnghé tổng hòa tổng cộng 6
5546 纵观 zòngguān tung quan khảo sát toàn diện
5547 纵横 zònghéng tung hoành rộng khắp 6
5548 纵然 zòngrán tung nhiên dù cho; mặc dù
5549 纵容 zòngróng tung dung nuông chiều
5550 纵深 zòngshēn tung thâm chiều sâu (từ trước ra sau)
5551 走过场 zǒu guòchǎng tẩu quá trường làm cho có lệ
5552 走弯路 zǒu wānlù tẩu loan lộ đi đường vòng
5553 走漏 zǒulòu tẩu lậu tiết lộ 6
5554 走势 zǒushì tẩu thế xu thế
5555 走私 zǒusī tẩu tư buôn lậu 6
5556 走投无路 zǒutóu-wúlù tẩu đầu vô lộ rơi vào ngõ cụt (thành ngữ)
5557 走向 zǒuxiàng tẩu hướng hướng đi
5558 zòu tấu đánh 6
5559 奏效 zòuxiào tấu hiệu cho thấy kết quả; có hiệu quả
5560 租赁 zūlìn tô nhẫm cho thuê 6
5561 足不出户 zúbùchūhù túc bất xuất hộ không ra khỏi cửa
5562 足迹 zújì túc tích dấu chân
5563 足智多谋 zúzhì-duōmóu túc trí đa mưu thông thái
5564 祖传 zǔchuán tổ truyền truyền lại từ tổ tiên
5565 祖父 zǔfù tổ phụ ông nội 6
5566 祖籍 zǔjí tổ tịch quê quán tổ tiên
5567 组建 zǔjiàn tổ kiến tổ chức
5568 阻拦 zǔlán trở lan ngăn chặn 6
5569 阻力 zǔlì trở lực lực cản
5570 祖母 zǔmǔ tổ mẫu bà nội
5571 阻挠 zǔnáo trở nạo cản trở 6
5572 组装 zǔzhuāng tổ trang lắp ráp; ghép lại
5573 祖宗 zǔzong tổ tông tổ tiên
5574 钻空子 zuān kòngzi toán không tí tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
5575 钻研 zuānyán toán nghiên nghiên cứu sâu 6
5576 钻石 zuànshí toán thạch kim cương 6
5577 嘴唇 zuǐchún chủy thần môi 6
5578 罪犯 zuìfàn tội phạm tội phạm 6
5579 罪魁祸首 zuìkuí-huòshǒu tội khôi họa thủ tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
5580 尊贵 zūnguì tôn quý đáng kính
5581 遵循 zūnxún tuân tuần tuân thủ 6
5582 尊严 zūnyán tôn nghiêm phẩm giá 6
5583 遵照 zūnzhào tuân chiếu theo đúng
5584 琢磨 zuómo trác ma suy ngẫm 6
5585 左顾右盼 zuǒgù-yòupàn tả cố hữu phán liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
5586 作弊 zuòbì tác tệ gian lận 6
5587 作对 zuòduì tác đối đối đầu
5588 作废 zuòfèi tác phế hủy bỏ 6
5589 作风 zuòfēng tác phong phong cách 6
5590 作客 zuòkè tác khách sống ở đâu đó như một vị khách; ở với ai đó như một khách mời; tạm trú
5591 作料 zuòliao tác liệu gia vị
5592 坐落 zuòluò tọa lạc toạ lạc
5593 座谈 zuòtán tọa đàm thảo luận không chính thức
5594 作为2 zuòwéi tác vi hành vi 5
5595 作物 zuòwù tác vật cây trồng
5596 作息 zuòxī tác tức làm việc và nghỉ ngơi 6
5597 座右铭 zuòyòumíng tọa hữu minh khẩu hiệu 6
5598 作战 zuòzhàn tác chiến tác chiến
5599 做证 zuòzhèng tố chứng biến thể của 作證|作证[zuo4 zheng4]
5600 做主 zuòzhǔ tố chủ quyết định 6

Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác

Câu hỏi thường gặp

HSK 3.0 Cấp 7-9 có bao nhiêu từ vựng?

Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心, 实施 tháng 7/2026), HSK 3.0 Cấp 7-9 gồm 5600 từ, thuộc bậc Cao cấp.

Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 7-9 qua Hán-Việt có lợi gì?

Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.

Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.

Luyện thi HSK 3.0 →