HSK 3.0 · Sơ cấp
Từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 — 500 từ chính thức
Danh sách đầy đủ 500 từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.
HSK 3.0 Cấp 3 gồm 500 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 11/2025, 实施 7/2026).
Danh sách 500 từ vựng HSK 3.0 Cấp 3
Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.
| # | Từ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa | HSK cũ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 | āyí | a di | dì (chị em của mẹ) | 3 |
| 2 | 矮 | ǎi | ải | thấp | 3 |
| 3 | 爱人 | àiren | ái nhân | người yêu | — |
| 4 | 安静 | ānjìng | an tĩnh | yên lặng | 3 |
| 5 | 安全 | ānquán | an toàn | an toàn | 4 |
| 6 | 把 | bǎ | bả | nắm | 3 |
| 7 | 搬 | bān | ban | chuyển | 3 |
| 8 | 班级 | bānjí | ban cấp | lớp | — |
| 9 | 搬家 | bānjiā | ban gia | chuyển nhà | — |
| 10 | 办 | bàn | biện | làm | — |
| 11 | 办法 | bànfǎ | biện pháp | cách, phương pháp | 3 |
| 12 | 办公室 | bàngōngshì | biện công thất | văn phòng | 3 |
| 13 | 半天 | bàntiān | bán thiên | nửa ngày | — |
| 14 | 帮助 | bāngzhù | bang trợ | giúp đỡ | 2 |
| 15 | 饱 | bǎo | bão | ăn no | 3 |
| 16 | 报纸 | bàozhǐ | báo chỉ | báo | 2 |
| 17 | 北 | běi | bắc | bắc | — |
| 18 | 北方 | běifāng | bắc phương | phía bắc | 3 |
| 19 | 被 | bèi | bị | bị, chăn | 3 |
| 20 | 笔记 | bǐjì | bút kí | ghi chép | — |
| 21 | 比较 | bǐjiào | tỷ giác | so sánh, khá | 3 |
| 22 | 笔记本 | bǐjìběn | bút ký bản | sổ tay, máy tính xách tay | 3 |
| 23 | 比如 | bǐrú | tỉ như | ví dụ như | 4 |
| 24 | 比赛 | bǐsài | tỷ tái | trận đấu, thi đấu | 3 |
| 25 | 必须 | bìxū | tất tu | phải, bắt buộc | 3 |
| 26 | 变 | biàn | biến | thay đổi | — |
| 27 | 遍 | biàn | biến | lần | 4 |
| 28 | 变成 | biànchéng | biến thành | trở thành | — |
| 29 | 变化 | biànhuà | biến hóa | thay đổi | 3 |
| 30 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn | trình diễn | 4 |
| 31 | 别的 | biéde | biệt đích | khác | — |
| 32 | 别人 | biérén | biệt nhân | người khác | 3 |
| 33 | 宾馆 | bīnguǎn | tân quán | khách sạn | 2 |
| 34 | 冰 | bīng | băng | băng | — |
| 35 | 冰激凌 | bīngjīlíng | băng kích lăng | kem | 5 |
| 36 | 冰箱 | bīngxiāng | băng tương | tủ lạnh | 3 |
| 37 | 病人 | bìngrén | bệnh nhân | bệnh nhân | — |
| 38 | 不但 | búdàn | bất đãn | không những | — |
| 39 | 不见 | bújiàn | bất kiến | biến mất | — |
| 40 | 不用 | búyòng | bất dụng | không cần | — |
| 41 | 不同 | bù tóng | bất đồng | khác nhau | — |
| 42 | 不久 | bùjiǔ | bất cửu | không lâu | — |
| 43 | 不行 | bùxíng | bất hàng | không được | — |
| 44 | 才1 | cái | tài | mới | — |
| 45 | 菜单 | càidān | thái đơn | thực đơn | 3 |
| 46 | 参加 | cānjiā | tham gia | tham gia | 3 |
| 47 | 草 | cǎo | thảo | biến thể của 草[cao3] | 3 |
| 48 | 草地 | cǎodì | thảo địa | bãi cỏ | — |
| 49 | 层 | céng | tầng | tầng, lớp | 3 |
| 50 | 查 | chá | tra | kiểm tra | — |
| 51 | 差 | chà | sai | kém, dở | 3 |
| 52 | 差不多 | chàbuduō | sai bất đa | gần như | 4 |
| 53 | 尝 | cháng | thường | nếm | 4 |
| 54 | 常 | cháng | thường | thường | — |
| 55 | 常见 | cháng jiàn | thường kiến | phổ biến | — |
| 56 | 常用 | cháng yòng | thường dụng | thường dùng | — |
| 57 | 常常 | chángcháng | thường thường | thường xuyên | — |
| 58 | 衬衫 | chènshān | sấn sam | áo sơ mi | 3 |
| 59 | 成绩 | chéngjì | thành tích | thành tích | 3 |
| 60 | 城市 | chéngshì | thành thị | thành phố | 3 |
| 61 | 迟到 | chídào | trì đáo | muộn, trễ | 3 |
| 62 | 出发 | chūfā | xuất phát | khởi hành | 4 |
| 63 | 出生 | chūshēng | xuất sinh | sinh ra | 4 |
| 64 | 出院 | chūyuàn | xuất viện | xuất viện | — |
| 65 | 初中 | chūzhōng | sơ trung | trung học cơ sở | — |
| 66 | 除了 | chúle | trừ liễu | trừ, ngoài ra | 3 |
| 67 | 船 | chuán | thuyền | tàu, thuyền | 3 |
| 68 | 春天 | chūntiān | xuân thiên | mùa xuân | — |
| 69 | 词典 | cídiǎn | từ điển | từ điển | 3 |
| 70 | 聪明 | cōngmíng | thông minh | thông minh | 3 |
| 71 | 打扫 | dǎsǎo | đả tảo | quét dọn | 3 |
| 72 | 打算 | dǎsuàn | đả toán | dự định, định | 3 |
| 73 | 大概 | dàgài | đại khái | có lẽ | 4 |
| 74 | 大人 | dàren | đại nhân | người lớn | — |
| 75 | 大小 | dàxiǎo | đại tiểu | kích thước | — |
| 76 | 大熊猫 | dàxióngmāo | đại hùng miêu | gấu trúc lớn | — |
| 77 | 大衣 | dàyī | đại y | áo khoác | — |
| 78 | 带 | dài | đới | dây, mang theo | 3 |
| 79 | 担心 | dānxīn | đảm tâm | lo lắng | 3 |
| 80 | 蛋糕 | dàngāo | đản cao | bánh ngọt | 3 |
| 81 | 当然 | dāngrán | đương nhiên | tất nhiên | 3 |
| 82 | 到处 | dàochù | đáo xử | khắp nơi | 4 |
| 83 | 得 | dé | đắc | được | 2 |
| 84 | 得到 | dédào | đắc đáo | nhận được | — |
| 85 | 得分 | défēn | đắc phân | ghi điểm | — |
| 86 | 的话 | dehuà | đích thoại | nếu | — |
| 87 | 得 | děi | đắc | được | 2 |
| 88 | 灯 | dēng | đăng | đèn | 3 |
| 89 | 地 | dì | địa | trợ từ chỉ trạng thái | 3 |
| 90 | 地点 | dìdiǎn | địa điểm | địa điểm | 4 |
| 91 | 地方 | dìfang | địa phương | nơi, chỗ, địa phương | 3 |
| 92 | 地图 | dìtú | địa đồ | bản đồ | 3 |
| 93 | 电 | diàn | điện | điện | — |
| 94 | 电梯 | diàntī | điện thê | thang máy | 3 |
| 95 | 电子书 | diànzǐshū | điện tí thư | sách điện tử | — |
| 96 | 丢 | diū | đâu | mất | 4 |
| 97 | 东 | dōng | đông | đông | 3 |
| 98 | 东北 | dōngběi | đông bắc | đông bắc | — |
| 99 | 东方 | dōngfāng | đông phương | phương đông | — |
| 100 | 东南 | dōngnán | đông nam | đông nam | — |
| 101 | 冬天 | dōngtiān | đông thiên | mùa đông | — |
| 102 | 懂得 | dǒngde | đổng đắc | hiểu | — |
| 103 | 动物 | dòngwù | động vật | động vật | 3 |
| 104 | 动物园 | dòngwùyuán | động vật viên | sở thú | — |
| 105 | 短 | duǎn | đoản | ngắn | 3 |
| 106 | 短裤 | duǎnkù | đoản khố | quần đùi | — |
| 107 | 段 | duàn | đoạn | đoạn | 3 |
| 108 | 锻炼 | duànliàn | đoán luyện | tập luyện | 3 |
| 109 | 对话 | duìhuà | đối thoại | đối thoại | 4 |
| 110 | 饿 | è | ngạ | đói | 3 |
| 111 | 而且 | érqiě | nhi thả | (không những ...) mà còn | — |
| 112 | 耳朵 | ěrduo | nhĩ đóa | tai | 3 |
| 113 | 耳机 | ěrjī | nhĩ cơ | tai nghe | — |
| 114 | 发 | fā | phát | phát | 3 |
| 115 | 发烧 | fāshāo | phát thiêu | sốt | 3 |
| 116 | 发生 | fāshēng | phát sinh | xảy ra | 4 |
| 117 | 发现 | fāxiàn | phát hiện | phát hiện | 3 |
| 118 | 发展 | fāzhǎn | phát triển | phát triển | 4 |
| 119 | 方便 | fāngbiàn | phương tiện | tiện lợi | 3 |
| 120 | 方便面 | fāngbiànmiàn | phương tiện diện | mì gói | — |
| 121 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp | phương pháp | 4 |
| 122 | 方向 | fāngxiàng | phương hướng | hướng | 4 |
| 123 | 房子 | fángzi | phòng tí | nhà | — |
| 124 | 放 | fàng | phóng | đặt | 3 |
| 125 | 放假 | fàngjià | phóng giả | nghỉ lễ | — |
| 126 | 放心 | fàngxīn | phóng tâm | yên tâm | 3 |
| 127 | 放学 | fàngxué | phóng học | tan trường | — |
| 128 | 分开 | fēnkāi | phân khai | tách ra | — |
| 129 | 风 | fēng | phong | gió | — |
| 130 | 封 | fēng | phong | bức thư | — |
| 131 | 夫妻 | fūqī | phu thê | vợ chồng | — |
| 132 | 服务 | fúwù | phục vụ | phục vụ | — |
| 133 | 附近 | fùjìn | phụ cận | gần đây | 3 |
| 134 | 复习 | fùxí | phục tập | ôn tập | 3 |
| 135 | 该1 | gāi | cai | nên | — |
| 136 | 干净 | gānjìng | can tịnh | sạch sẽ | 3 |
| 137 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | cảm hưng thú | hứng thú | 3 |
| 138 | 感到 | gǎndào | cảm đáo | cảm thấy | — |
| 139 | 感冒 | gǎnmào | cảm mạo | bị cảm | 3 |
| 140 | 干 | gàn | can | khô | 4 |
| 141 | 刚 | gāng | cương | vừa mới | 4 |
| 142 | 刚才 | gāngcái | cương tài | vừa mới | 3 |
| 143 | 刚刚 | gānggāng | cương cương | vừa | — |
| 144 | 高铁 | gāotiě | cao thiết | tàu cao tốc | — |
| 145 | 根据 | gēnjù | căn cứ | theo | 3 |
| 146 | 更 | gèng | canh | hơn | 3 |
| 147 | 公斤 | gōngjīn | công cân | ki-lô-gam | 3 |
| 148 | 公园 | gōngyuán | công viên | công viên | 3 |
| 149 | 工作日 | gōngzuòrì | công tác nhật | ngày làm việc | — |
| 150 | 故事 | gùshi | cố sự | câu chuyện | 3 |
| 151 | 刮 | guā | quát | cạo | — |
| 152 | 关 | guān | quan | đóng | 3 |
| 153 | 关机 | guānjī | quan cơ | tắt máy | — |
| 154 | 关系 | guānxì | quan hệ | quan hệ | 3 |
| 155 | 关心 | guānxīn | quan tâm | quan tâm | 3 |
| 156 | 关于 | guānyú | quan vu | liên quan đến | 3 |
| 157 | 关注 | guānzhù | quan chú | quan tâm | — |
| 158 | 国家 | guójiā | quốc gia | quốc gia | 3 |
| 159 | 过节 | guòjié | quá tiết | ăn tết | — |
| 160 | 过去2 | guòqù | quá khứ | quá khứ | 3 |
| 161 | 海 | hǎi | hải | biển | — |
| 162 | 害怕 | hàipà | hại phạ | sợ hãi; lo sợ | 3 |
| 163 | 好多 | hǎoduō | hảo đa | nhiều | — |
| 164 | 好久 | hǎojiǔ | hảo cửu | lâu | — |
| 165 | 好像 | hǎoxiàng | hảo tượng | có vẻ | 4 |
| 166 | 号码 | hàomǎ | hiệu mã | số | 4 |
| 167 | 河 | hé | hà | sông | — |
| 168 | 合适 | héshì | hợp thích | phù hợp | 4 |
| 169 | 黑板 | hēibǎn | hắc bản | bảng đen | 3 |
| 170 | 红绿灯 | hóng-lǜdēng | hồng lục đăng | đèn giao thông | — |
| 171 | 后来 | hòulái | hậu lai | sau đó | 3 |
| 172 | 后年 | hòunián | hậu niên | năm sau nữa | — |
| 173 | 后天 | hòutiān | hậu thiên | ngày kia | — |
| 174 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu | hộ chiếu | 3 |
| 175 | 花园 | huāyuán | hoa viên | vườn | — |
| 176 | 画家 | huàjiā | họa gia | họa sĩ | — |
| 177 | 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh | chào đón | 3 |
| 178 | 还 | huán | hoàn | còn | 2 |
| 179 | 环境 | huánjìng | hoàn cảnh | môi trường | 3 |
| 180 | 换 | huàn | hoán | đổi | 3 |
| 181 | 黄色 | huángsè | hoàng sắc | màu vàng | — |
| 182 | 回答 | huídá | hồi đáp | trả lời | 3 |
| 183 | 会2 | huì | hội | có thể | 1 |
| 184 | 会议 | huìyì | hội nghị | cuộc họp | 3 |
| 185 | 或 | huò | hoặc | hoặc | — |
| 186 | 或者 | huòzhě | hoặc giả | hoặc | 3 |
| 187 | 鸡 | jī | kê | gia cầm | — |
| 188 | 几乎 | jīhū | kỉ hồ | gần như | 3 |
| 189 | 机会 | jīhuì | cơ hội | cơ hội | 3 |
| 190 | 极 | jí | cực | cực | 3 |
| 191 | 急 | jí | cấp | khẩn cấp | — |
| 192 | 记 | jì | kí | nhớ | — |
| 193 | 季 | jì | quý | mùa | — |
| 194 | 季节 | jìjié | quý tiết | mùa | 3 |
| 195 | 加 | jiā | gia | thêm | — |
| 196 | 假期 | jiàqī | giả kì | kỳ nghỉ | — |
| 197 | 坚持 | jiānchí | kiên trì | kiên trì | 4 |
| 198 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | kiểm tra | 3 |
| 199 | 简单 | jiǎndān | giản đơn | đơn giản | 3 |
| 200 | 检票 | jiǎnpiào | kiểm phiếu | kiểm tra vé | — |
| 201 | 健康 | jiànkāng | kiện khang | sức khỏe | 3 |
| 202 | 见面 | jiànmiàn | kiến diện | gặp mặt | 3 |
| 203 | 讲 | jiǎng | giảng | nói | 3 |
| 204 | 角 | jiǎo | giác | góc | 3 |
| 205 | 脚 | jiǎo | cước | chân | 3 |
| 206 | 接 | jiē | tiếp | tiếp | 3 |
| 207 | 街 | jiē | nhai | đường | — |
| 208 | 节 | jié | tiết | xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3] | 4 |
| 209 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn | kết hôn | 3 |
| 210 | 节目 | jiémù | tiết mục | chương trình | 3 |
| 211 | 节日 | jiérì | tiết nhật | ngày lễ | 3 |
| 212 | 结束 | jiéshù | kết thúc | kết thúc | 3 |
| 213 | 解决 | jiějué | giải quyết | giải quyết | 3 |
| 214 | 姐妹 | jiěmèi | thư muội | chị em | — |
| 215 | 借 | jiè | tá | mượn | 3 |
| 216 | 斤 | jīn | cân | cân | — |
| 217 | 经过 | jīngguò | kinh quá | qua | 3 |
| 218 | 经理 | jīnglǐ | kinh lí | quản lý | 3 |
| 219 | 久 | jiǔ | cửu | lâu | 3 |
| 220 | 酒 | jiǔ | tửu | rượu | — |
| 221 | 旧 | jiù | cựu | cũ | 3 |
| 222 | 句 | jù | câu | câu | — |
| 223 | 句子 | jùzi | câu tí | câu | 3 |
| 224 | 决定 | juédìng | quyết định | quyết định | 3 |
| 225 | 卡 | kǎ | tạp | thẻ | — |
| 226 | 开花 | kāihuā | khai hoa | nở hoa | — |
| 227 | 开会 | kāihuì | khai hội | họp | — |
| 228 | 开机 | kāijī | khai cơ | bật máy | — |
| 229 | 开心 | kāixīn | khai tâm | vui vẻ | 4 |
| 230 | 看来 | kànlái | khán lai | có vẻ | — |
| 231 | 可 | kě | khả | nhưng | — |
| 232 | 渴 | kě | khát | khát | 3 |
| 233 | 可爱 | kě’ài | khả ái | đáng yêu | 3 |
| 234 | 可是 | kěshì | khả thị | nhưng | 4 |
| 235 | 刻 | kè | khắc | khắc | 3 |
| 236 | 课本 | kèběn | khóa bản | sách giáo khoa | — |
| 237 | 客人 | kèrén | khách nhân | khách | 3 |
| 238 | 课文 | kèwén | khóa văn | bài học | — |
| 239 | 空调 | kōngtiáo | không điều | điều hòa | 3 |
| 240 | 哭 | kū | khốc | khóc | 3 |
| 241 | 筷子 | kuàizi | khoái tí | đũa | 3 |
| 242 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | khoáng tuyền thủy | nước khoáng | 4 |
| 243 | 来自 | láizì | lai tự | đến từ | 4 |
| 244 | 蓝 | lán | lam | xanh lam | 3 |
| 245 | 老 | lǎo | lão | già | 3 |
| 246 | 老人 | lǎorén | lão nhân | người già | — |
| 247 | 离开 | líkāi | ly khai | rời đi | 3 |
| 248 | 礼物 | lǐwù | lễ vật | quà | 3 |
| 249 | 历史 | lìshǐ | lịch sử | lịch sử | 3 |
| 250 | 脸 | liǎn | kiểm | mặt | 3 |
| 251 | 练 | liàn | luyện | luyện tập | — |
| 252 | 练习 | liànxí | luyện tập | luyện tập | 3 |
| 253 | 凉快 | liángkuai | lương khoái | mát mẻ | 4 |
| 254 | 辆 | liàng | lượng | lượng từ cho xe cộ | 3 |
| 255 | 聊 | liáo | liêu | trò chuyện | — |
| 256 | 聊天儿 | liáotiānr | liêu thiên nhi | trò chuyện | — |
| 257 | 了解 | liǎojiě | liễu giải | hiểu | 3 |
| 258 | 邻居 | línjū | lân cư | hàng xóm | 3 |
| 259 | 留学 | liúxué | lưu học | du học | 3 |
| 260 | 留学生 | liúxuéshēng | lưu học sinh | du học sinh | — |
| 261 | 楼梯 | lóutī | lâu thê | cầu thang | — |
| 262 | 路边 | lùbiān | lộ biên | bên đường | — |
| 263 | 路口 | lùkǒu | lộ khẩu | ngã tư | — |
| 264 | 马 | mǎ | mã | ngựa | 3 |
| 265 | 马路 | mǎlù | mã lộ | đường | — |
| 266 | 马上 | mǎshàng | mã thượng | ngay | 3 |
| 267 | 满意 | mǎnyì | mãn ý | hài lòng | 3 |
| 268 | 毛 | máo | mao | lông | 4 |
| 269 | 米 | mǐ | mễ | gạo | 3 |
| 270 | 面前 | miànqián | diện tiền | trước mặt | — |
| 271 | 明白 | míngbai | minh bạch | rõ ràng | 3 |
| 272 | 名单 | míngdān | danh đơn | danh sách | — |
| 273 | 名人 | míngrén | danh nhân | người nổi tiếng | — |
| 274 | 南 | nán | nam | Nam | 3 |
| 275 | 难 | nán | nan | khó | 3 |
| 276 | 南方 | nánfāng | nam phương | phương nam | — |
| 277 | 难过 | nánguò | nan quá | buồn | 3 |
| 278 | 难看 | nánkàn | nan khán | xấu | — |
| 279 | 男人 | nánrén | nam nhân | đàn ông | 2 |
| 280 | 男生 | nánshēng | nam sinh | học sinh nam | — |
| 281 | 难题 | nántí | nan đề | bài toán khó | — |
| 282 | 难听 | nántīng | nan thính | khó nghe | — |
| 283 | 年级 | niánjí | niên cấp | lớp | 3 |
| 284 | 年轻 | niánqīng | niên khinh | trẻ | 3 |
| 285 | 牛 | niú | ngưu | họ [Niu2] | — |
| 286 | 努力 | nǔlì | nỗ lực | nỗ lực | 3 |
| 287 | 女人 | nǚrén | nữ nhân | đàn bà | 2 |
| 288 | 女生 | nǚshēng | nữ sinh | học sinh nữ | — |
| 289 | 爬 | pá | ba | leo | — |
| 290 | 怕 | pà | phạ | họ [Pa4] | — |
| 291 | 拍照 | pāizhào | phách chiếu | chụp ảnh | — |
| 292 | 盘子 | pánzi | bàn tí | đĩa | 3 |
| 293 | 胖 | pàng | bạng | béo | 3 |
| 294 | 啤酒 | píjiǔ | bì tửu | bia | 3 |
| 295 | 平时 | píngshí | bình thời | bình thường | 4 |
| 296 | 瓶子 | píngzi | bình tí | chai | 3 |
| 297 | 骑 | qí | kị | cưỡi | 3 |
| 298 | 奇怪 | qíguài | kỳ quái | kỳ lạ | 3 |
| 299 | 其实 | qíshí | kỳ thực | thực ra | 3 |
| 300 | 其他 | qítā | kì tha | khác | 3 |
| 301 | 起 | qǐ | khởi | dậy | — |
| 302 | 起飞 | qǐfēi | khởi phi | cất cánh | 3 |
| 303 | 汽车 | qìchē | khí xa | ô tô | — |
| 304 | 铅笔 | qiānbǐ | duyên bút | bút chì | 2 |
| 305 | 前年 | qiánnián | tiền niên | năm trước | — |
| 306 | 前天 | qiántiān | tiền thiên | hôm kia | — |
| 307 | 清楚 | qīngchu | thanh sở | rõ ràng | 3 |
| 308 | 请假 | qǐngjià | thỉnh giả | xin nghỉ | 3 |
| 309 | 请客 | qǐngkè | thỉnh khách | mời khách | — |
| 310 | 秋天 | qiūtiān | thu thiên | mùa thu | — |
| 311 | 球场 | qiúchǎng | cầu trường | sân thể thao | — |
| 312 | 裙子 | qúnzi | quần tí | váy | 3 |
| 313 | 然后 | ránhòu | nhiên hậu | sau đó | 3 |
| 314 | 热情 | rèqíng | nhiệt tình | nhiệt tình | 3 |
| 315 | 认得 | rènde | nhận đắc | nhận ra | — |
| 316 | 认为 | rènwéi | nhận vi | cho rằng | 3 |
| 317 | 认真 | rènzhēn | nhận chân | nghiêm túc | 3 |
| 318 | 容易 | róngyì | dung dịch | dễ dàng | 3 |
| 319 | 如果 | rúguǒ | như quả | nếu | 3 |
| 320 | 伞 | sǎn | tản | cái ô | 3 |
| 321 | 扫 | sǎo | tảo | quét | — |
| 322 | 沙发 | shāfā | sa phát | sofa | 4 |
| 323 | 山 | shān | sơn | núi | — |
| 324 | 上衣 | shàngyī | thượng y | áo khoác | — |
| 325 | 勺子 | sháozi | thược tử | muỗng | 4 |
| 326 | 身边 | shēnbiān | thân biên | bên cạnh | — |
| 327 | 身高 | shēngāo | thân cao | chiều cao | — |
| 328 | 声 | shēng | thanh | âm thanh | — |
| 329 | 生活 | shēnghuó | sinh hoạt | cuộc sống | 4 |
| 330 | 生气 | shēngqì | sinh khí | tức giận | 3 |
| 331 | 声音 | shēngyīn | thanh âm | giọng nói | 3 |
| 332 | 市 | shì | thị | thành phố | — |
| 333 | 试 | shì | thí | thử | 3 |
| 334 | 室 | shì | thất | phòng | — |
| 335 | 世界 | shìjiè | thế giới | thế giới | 3 |
| 336 | 收 | shōu | thu | thu | 4 |
| 337 | 收到 | shōudào | thu đáo | nhận | — |
| 338 | 受 | shòu | thụ | nhận | — |
| 339 | 瘦 | shòu | sấu | gầy | 3 |
| 340 | 受到 | shòudào | thụ đáo | nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) | 4 |
| 341 | 叔叔 | shūshu | thúc thúc | chú | 3 |
| 342 | 树 | shù | thụ | cây | 3 |
| 343 | 数学 | shùxué | số học | toán học | 3 |
| 344 | 刷 | shuā | loát | chải | — |
| 345 | 双 | shuāng | song | đôi | 3 |
| 346 | 水平 | shuǐpíng | thủy bình | trình độ | 3 |
| 347 | 司机 | sījī | ty cơ | tài xế | 3 |
| 348 | 四季 | sìjì | tứ quý | bốn mùa | — |
| 349 | 太阳 | tàiyáng | thái dương | mặt trời | 3 |
| 350 | 糖 | táng | đường | đường | 4 |
| 351 | 特别 | tèbié | đặc biệt | đặc biệt | 3 |
| 352 | 提高 | tígāo | đề cao | nâng cao | 3 |
| 353 | 体育 | tǐyù | thể dục | thể thao | 3 |
| 354 | 体育馆 | tǐyùguǎn | thể dục quán | phòng tập thể dục | — |
| 355 | 甜 | tián | điềm | ngọt | 3 |
| 356 | 跳 | tiào | khiêu | nhảy | — |
| 357 | 听说 | tīngshuō | thính thuyết | nghe nói | — |
| 358 | 挺 | tǐng | đĩnh | khá | 4 |
| 359 | 同事 | tóngshì | đồng sự | đồng nghiệp | 3 |
| 360 | 同意 | tóngyì | đồng ý | đồng ý | 3 |
| 361 | 头发 | tóufa | đầu phát | tóc | 3 |
| 362 | 突然 | tūrán | đột nhiên | đột nhiên | 3 |
| 363 | 图书馆 | túshūguǎn | đồ thư quán | thư viện | 3 |
| 364 | 腿 | tuǐ | thối | chân | 3 |
| 365 | 外地 | wàidì | ngoại địa | vùng ngoài | — |
| 366 | 外卖 | wàimài | ngoại mại | đồ ăn mang đi | — |
| 367 | 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữ | ngoại ngữ | — |
| 368 | 完成 | wánchéng | hoàn thành | hoàn thành | 3 |
| 369 | 碗 | wǎn | oản | bát | 3 |
| 370 | 晚点 | wǎndiǎn | vãn điểm | trễ | — |
| 371 | 晚会 | wǎnhuì | vãn hội | đêm tiệc | — |
| 372 | 网球 | wǎngqiú | võng cầu | quần vợt | 4 |
| 373 | 网站 | wǎngzhàn | võng trạm | trang web | 4 |
| 374 | 忘记 | wàngjì | vong kí | quên | 3 |
| 375 | 为 | wèi | vi | làm (với tư cách) | 3 |
| 376 | 为了 | wèile | vi liễu | để; nhằm mục đích; để mà | 3 |
| 377 | 卫生间 | wèishēngjiān | vệ sinh gian | nhà vệ sinh | 4 |
| 378 | 文化 | wénhuà | văn hóa | văn hóa | 3 |
| 379 | 屋子 | wūzi | ốc tí | căn nhà | 5 |
| 380 | 西 | xī | tây | tây | 3 |
| 381 | 西北 | xīběi | tây bắc | tây bắc | — |
| 382 | 西方 | xīfāng | tây phương | phương tây | — |
| 383 | 西瓜 | xīguā | tây qua | dưa hấu | 2 |
| 384 | 西南 | xīnán | tây nam | tây nam | — |
| 385 | 习惯 | xíguàn | tập quán | thói quen | 3 |
| 386 | 喜爱 | xǐ’ài | hỉ ái | yêu thích | — |
| 387 | 洗衣机 | xǐyījī | tẩy y cơ | máy giặt | — |
| 388 | 洗澡 | xǐzǎo | tẩy tảo | tắm | 3 |
| 389 | 夏天 | xiàtiān | hạ thiên | mùa hè | — |
| 390 | 先 | xiān | tiên | trước | 3 |
| 391 | 香蕉 | xiāngjiāo | hương tiêu | chuối | 3 |
| 392 | 相信 | xiāngxìn | tương tín | tin | 3 |
| 393 | 箱子 | xiāngzi | tương tí | hộp | — |
| 394 | 向 | xiàng | hướng | hướng | 3 |
| 395 | 像 | xiàng | tượng | giống | 3 |
| 396 | 相机 | xiàngjī | tương cơ | máy ảnh | — |
| 397 | 小区 | xiǎoqū | tiểu khu | khu dân cư | — |
| 398 | 小心 | xiǎoxīn | tiểu tâm | cẩn thận | 3 |
| 399 | 校园 | xiàoyuán | hiệu viên | khuôn viên trường | — |
| 400 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng | hiệu trưởng | 3 |
| 401 | 鞋 | xié | hài | giày | — |
| 402 | 心里 | xīnlǐ | tâm lý | trong lòng | — |
| 403 | 新年 | xīnnián | tân niên | năm mới | — |
| 404 | 新闻 | xīnwén | tân văn | tin tức | 3 |
| 405 | 新鲜 | xīnxiān | tân tiên | tươi | 3 |
| 406 | 信 | xìn | tín | tin | — |
| 407 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | tín dụng tạp | thẻ tín dụng | 3 |
| 408 | 行 | xíng | hàng | được | 4 |
| 409 | 行李 | xíngli | hành lý | hành lý | — |
| 410 | 兴趣 | xìngqù | hứng thú | sở thích | — |
| 411 | 休假 | xiūjià | hưu giả | nghỉ phép | — |
| 412 | 需要 | xūyào | nhu yếu | cần | 3 |
| 413 | 选 | xuǎn | tuyển | chọn | — |
| 414 | 选择 | xuǎnzé | tuyển trạch | chọn | 3 |
| 415 | 学期 | xuéqī | học kỳ | học kỳ | 4 |
| 416 | 牙 | yá | nha | răng | — |
| 417 | 牙刷 | yáshuā | nha loát | bàn chải răng | — |
| 418 | 羊 | yáng | dương | con cừu | — |
| 419 | 养 | yǎng | dưỡng | nuôi | — |
| 420 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu | yêu cầu | 3 |
| 421 | 页 | yè | hiệt | trang | 4 |
| 422 | 一定 | yídìng | nhất định | nhất định | 3 |
| 423 | 一共 | yígòng | nhất cộng | tổng cộng | 3 |
| 424 | 一块儿 | yíkuàir | nhất khối nhi | cùng nhau | — |
| 425 | 一样 | yíyàng | nhất dạng | giống nhau | 3 |
| 426 | 以后 | yǐhòu | dĩ hậu | sau đó | — |
| 427 | 以前 | yǐqián | dĩ tiền | trước đây | 3 |
| 428 | 以上 | yǐshàng | dĩ thượng | trên | — |
| 429 | 以外 | yǐwài | dĩ ngoại | ngoài | — |
| 430 | 以为 | yǐwéi | dĩ vi | tưởng | 4 |
| 431 | 以下 | yǐxià | dĩ hạ | dưới | — |
| 432 | 一般 | yìbān | nhất bàn | thông thường | 3 |
| 433 | 一边 | yìbiān | nhất biên | một bên | 3 |
| 434 | 一直 | yìzhí | nhất trực | luôn luôn | 3 |
| 435 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc | âm nhạc | 3 |
| 436 | 银行 | yínháng | ngân hàng | ngân hàng | 3 |
| 437 | 银行卡 | yínhángkǎ | ngân hàng tạp | thẻ ngân hàng | — |
| 438 | 饮料 | yǐnliào | ẩm liệu | đồ uống | 3 |
| 439 | 应该 | yīnggāi | ứng cai | nên | 3 |
| 440 | 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng | ảnh hưởng | 3 |
| 441 | 用 | yòng | dụng | sử dụng | 3 |
| 442 | 邮件 | yóujiàn | bưu kiện | thư điện tử | — |
| 443 | 游客 | yóukè | du khách | khách du lịch | — |
| 444 | 游戏 | yóuxì | du hí | trò chơi | 3 |
| 445 | 邮箱 | yóuxiāng | bưu tương | hộp thư | — |
| 446 | 有关 | yǒuguān | hữu quan | liên quan | — |
| 447 | 有名 | yǒumíng | hữu danh | nổi tiếng | 3 |
| 448 | 有用 | yǒuyòng | hữu dụng | có ích | — |
| 449 | 又 | yòu | hựu | lại | 3 |
| 450 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | vũ mao cầu | cầu lông | 4 |
| 451 | 语言 | yǔyán | ngữ ngôn | ngôn ngữ | 4 |
| 452 | 雨衣 | yǔyī | vũ y | áo mưa | — |
| 453 | 遇到 | yùdào | ngộ đáo | gặp | 3 |
| 454 | 遇见 | yùjiàn | ngộ kiến | gặp | — |
| 455 | 园 | yuán | viên | vườn | — |
| 456 | 员 | yuán | viên | nhân viên | — |
| 457 | 愿意 | yuànyì | nguyện ý | sẵn lòng | 3 |
| 458 | 越 | yuè | việt | càng ... càng | 3 |
| 459 | 月亮 | yuèliang | nguyệt lượng | mặt trăng | 3 |
| 460 | 运动会 | yùndònghuì | vận động hội | hội thao | — |
| 461 | 运动员 | yùndòngyuán | vận động viên | vận động viên | — |
| 462 | 咱们 | zánmen | ta môn | chúng ta | 4 |
| 463 | 脏 | zāng | tạng | bẩn | 4 |
| 464 | 怎么办 | zěnme bàn | chẩm ma biện | phải làm sao | — |
| 465 | 怎样 | zěnyàng | chẩm dạng | như thế nào | — |
| 466 | 站2 | zhàn | trạm | trạm | 3 |
| 467 | 张 | zhāng | trương | Trương | 3 |
| 468 | 长 | zhǎng | trưởng | dài | 2 |
| 469 | 着急 | zháojí | trứ cấp | lo lắng | 3 |
| 470 | 照 | zhào | chiếu | chiếu | 4 |
| 471 | 照顾 | zhàogù | chiếu cố | chăm sóc | 3 |
| 472 | 照片 | zhàopiàn | chiếu phiến | ảnh | 3 |
| 473 | 照相 | zhàoxiàng | chiếu tương | chụp ảnh | — |
| 474 | 直到 | zhídào | trực đáo | cho đến khi | — |
| 475 | 只 | zhǐ | chỉ | con | — |
| 476 | 纸 | zhǐ | chỉ | giấy | — |
| 477 | 只能 | zhǐ néng | chỉ năng | chỉ có thể | — |
| 478 | 只是 | zhǐshì | chỉ thị | chỉ là | — |
| 479 | 只要 | zhǐyào | chỉ yếu | chỉ cần | 4 |
| 480 | 只有 | zhǐyǒu | chỉ hữu | chỉ khi | — |
| 481 | 中 | zhōng | trung | giữa | — |
| 482 | 中间 | zhōngjiān | trung gian | giữa | 3 |
| 483 | 终于 | zhōngyú | chung vu | cuối cùng | 3 |
| 484 | 种 | zhǒng | chủng | loại | 3 |
| 485 | 重要 | zhòngyào | trọng yếu | quan trọng | 3 |
| 486 | 周末 | zhōumò | chu mạt | cuối tuần | 3 |
| 487 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu | chính | 3 |
| 488 | 注意 | zhùyì | chú ý | chú ý | 3 |
| 489 | 住院 | zhùyuàn | trú viện | nhập viện | — |
| 490 | 字典 | zìdiǎn | tự điển | từ điển | — |
| 491 | 自行车 | zìxíngchē | tự hàng xa | xe đạp | 3 |
| 492 | 子 | zi | tử | con | — |
| 493 | 总 | zǒng | tổng | luôn luôn | — |
| 494 | 总是 | zǒngshì | tổng thị | luôn luôn | 3 |
| 495 | 嘴 | zuǐ | chủy | miệng | 3 |
| 496 | 最好 | zuìhǎo | tối hảo | tốt nhất | 4 |
| 497 | 最后 | zuìhòu | tối hậu | cuối cùng | 3 |
| 498 | 最近 | zuìjìn | tối cận | gần đây | 3 |
| 499 | 做客 | zuòkè | tố khách | làm khách | — |
| 500 | 作业 | zuòyè | tác nghiệp | bài tập | 3 |
Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác
Câu hỏi thường gặp
HSK 3.0 Cấp 3 có bao nhiêu từ vựng?
Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心, 实施 tháng 7/2026), HSK 3.0 Cấp 3 gồm 500 từ, thuộc bậc Sơ cấp.
Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 qua Hán-Việt có lợi gì?
Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.
Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.
Luyện thi HSK 3.0 →