Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK 3.0 · Sơ cấp

Từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 — 500 từ chính thức

Danh sách đầy đủ 500 từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
HSK 3.0 Cấp 3 gồm 500 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 11/2025, 实施 7/2026).

Danh sách 500 từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.

#TừPinyinHán-ViệtNghĩaHSK cũ
1 阿姨 āyí a di dì (chị em của mẹ) 3
2 ǎi ải thấp 3
3 爱人 àiren ái nhân người yêu
4 安静 ānjìng an tĩnh yên lặng 3
5 安全 ānquán an toàn an toàn 4
6 bả nắm 3
7 bān ban chuyển 3
8 班级 bānjí ban cấp lớp
9 搬家 bānjiā ban gia chuyển nhà
10 bàn biện làm
11 办法 bànfǎ biện pháp cách, phương pháp 3
12 办公室 bàngōngshì biện công thất văn phòng 3
13 半天 bàntiān bán thiên nửa ngày
14 帮助 bāngzhù bang trợ giúp đỡ 2
15 bǎo bão ăn no 3
16 报纸 bàozhǐ báo chỉ báo 2
17 běi bắc bắc
18 北方 běifāng bắc phương phía bắc 3
19 bèi bị bị, chăn 3
20 笔记 bǐjì bút kí ghi chép
21 比较 bǐjiào tỷ giác so sánh, khá 3
22 笔记本 bǐjìběn bút ký bản sổ tay, máy tính xách tay 3
23 比如 bǐrú tỉ như ví dụ như 4
24 比赛 bǐsài tỷ tái trận đấu, thi đấu 3
25 必须 bìxū tất tu phải, bắt buộc 3
26 biàn biến thay đổi
27 biàn biến lần 4
28 变成 biànchéng biến thành trở thành
29 变化 biànhuà biến hóa thay đổi 3
30 表演 biǎoyǎn biểu diễn trình diễn 4
31 别的 biéde biệt đích khác
32 别人 biérén biệt nhân người khác 3
33 宾馆 bīnguǎn tân quán khách sạn 2
34 bīng băng băng
35 冰激凌 bīngjīlíng băng kích lăng kem 5
36 冰箱 bīngxiāng băng tương tủ lạnh 3
37 病人 bìngrén bệnh nhân bệnh nhân
38 不但 búdàn bất đãn không những
39 不见 bújiàn bất kiến biến mất
40 不用 búyòng bất dụng không cần
41 不同 bù tóng bất đồng khác nhau
42 不久 bùjiǔ bất cửu không lâu
43 不行 bùxíng bất hàng không được
44 才1 cái tài mới
45 菜单 càidān thái đơn thực đơn 3
46 参加 cānjiā tham gia tham gia 3
47 cǎo thảo biến thể của 草[cao3] 3
48 草地 cǎodì thảo địa bãi cỏ
49 céng tầng tầng, lớp 3
50 chá tra kiểm tra
51 chà sai kém, dở 3
52 差不多 chàbuduō sai bất đa gần như 4
53 cháng thường nếm 4
54 cháng thường thường
55 常见 cháng jiàn thường kiến phổ biến
56 常用 cháng yòng thường dụng thường dùng
57 常常 chángcháng thường thường thường xuyên
58 衬衫 chènshān sấn sam áo sơ mi 3
59 成绩 chéngjì thành tích thành tích 3
60 城市 chéngshì thành thị thành phố 3
61 迟到 chídào trì đáo muộn, trễ 3
62 出发 chūfā xuất phát khởi hành 4
63 出生 chūshēng xuất sinh sinh ra 4
64 出院 chūyuàn xuất viện xuất viện
65 初中 chūzhōng sơ trung trung học cơ sở
66 除了 chúle trừ liễu trừ, ngoài ra 3
67 chuán thuyền tàu, thuyền 3
68 春天 chūntiān xuân thiên mùa xuân
69 词典 cídiǎn từ điển từ điển 3
70 聪明 cōngmíng thông minh thông minh 3
71 打扫 dǎsǎo đả tảo quét dọn 3
72 打算 dǎsuàn đả toán dự định, định 3
73 大概 dàgài đại khái có lẽ 4
74 大人 dàren đại nhân người lớn
75 大小 dàxiǎo đại tiểu kích thước
76 大熊猫 dàxióngmāo đại hùng miêu gấu trúc lớn
77 大衣 dàyī đại y áo khoác
78 dài đới dây, mang theo 3
79 担心 dānxīn đảm tâm lo lắng 3
80 蛋糕 dàngāo đản cao bánh ngọt 3
81 当然 dāngrán đương nhiên tất nhiên 3
82 到处 dàochù đáo xử khắp nơi 4
83 đắc được 2
84 得到 dédào đắc đáo nhận được
85 得分 défēn đắc phân ghi điểm
86 的话 dehuà đích thoại nếu
87 děi đắc được 2
88 dēng đăng đèn 3
89 địa trợ từ chỉ trạng thái 3
90 地点 dìdiǎn địa điểm địa điểm 4
91 地方 dìfang địa phương nơi, chỗ, địa phương 3
92 地图 dìtú địa đồ bản đồ 3
93 diàn điện điện
94 电梯 diàntī điện thê thang máy 3
95 电子书 diànzǐshū điện tí thư sách điện tử
96 diū đâu mất 4
97 dōng đông đông 3
98 东北 dōngběi đông bắc đông bắc
99 东方 dōngfāng đông phương phương đông
100 东南 dōngnán đông nam đông nam
101 冬天 dōngtiān đông thiên mùa đông
102 懂得 dǒngde đổng đắc hiểu
103 动物 dòngwù động vật động vật 3
104 动物园 dòngwùyuán động vật viên sở thú
105 duǎn đoản ngắn 3
106 短裤 duǎnkù đoản khố quần đùi
107 duàn đoạn đoạn 3
108 锻炼 duànliàn đoán luyện tập luyện 3
109 对话 duìhuà đối thoại đối thoại 4
110 饿 è ngạ đói 3
111 而且 érqiě nhi thả (không những ...) mà còn
112 耳朵 ěrduo nhĩ đóa tai 3
113 耳机 ěrjī nhĩ cơ tai nghe
114 phát phát 3
115 发烧 fāshāo phát thiêu sốt 3
116 发生 fāshēng phát sinh xảy ra 4
117 发现 fāxiàn phát hiện phát hiện 3
118 发展 fāzhǎn phát triển phát triển 4
119 方便 fāngbiàn phương tiện tiện lợi 3
120 方便面 fāngbiànmiàn phương tiện diện mì gói
121 方法 fāngfǎ phương pháp phương pháp 4
122 方向 fāngxiàng phương hướng hướng 4
123 房子 fángzi phòng tí nhà
124 fàng phóng đặt 3
125 放假 fàngjià phóng giả nghỉ lễ
126 放心 fàngxīn phóng tâm yên tâm 3
127 放学 fàngxué phóng học tan trường
128 分开 fēnkāi phân khai tách ra
129 fēng phong gió
130 fēng phong bức thư
131 夫妻 fūqī phu thê vợ chồng
132 服务 fúwù phục vụ phục vụ
133 附近 fùjìn phụ cận gần đây 3
134 复习 fùxí phục tập ôn tập 3
135 该1 gāi cai nên
136 干净 gānjìng can tịnh sạch sẽ 3
137 感兴趣 gǎn xìngqù cảm hưng thú hứng thú 3
138 感到 gǎndào cảm đáo cảm thấy
139 感冒 gǎnmào cảm mạo bị cảm 3
140 gàn can khô 4
141 gāng cương vừa mới 4
142 刚才 gāngcái cương tài vừa mới 3
143 刚刚 gānggāng cương cương vừa
144 高铁 gāotiě cao thiết tàu cao tốc
145 根据 gēnjù căn cứ theo 3
146 gèng canh hơn 3
147 公斤 gōngjīn công cân ki-lô-gam 3
148 公园 gōngyuán công viên công viên 3
149 工作日 gōngzuòrì công tác nhật ngày làm việc
150 故事 gùshi cố sự câu chuyện 3
151 guā quát cạo
152 guān quan đóng 3
153 关机 guānjī quan cơ tắt máy
154 关系 guānxì quan hệ quan hệ 3
155 关心 guānxīn quan tâm quan tâm 3
156 关于 guānyú quan vu liên quan đến 3
157 关注 guānzhù quan chú quan tâm
158 国家 guójiā quốc gia quốc gia 3
159 过节 guòjié quá tiết ăn tết
160 过去2 guòqù quá khứ quá khứ 3
161 hǎi hải biển
162 害怕 hàipà hại phạ sợ hãi; lo sợ 3
163 好多 hǎoduō hảo đa nhiều
164 好久 hǎojiǔ hảo cửu lâu
165 好像 hǎoxiàng hảo tượng có vẻ 4
166 号码 hàomǎ hiệu mã số 4
167 sông
168 合适 héshì hợp thích phù hợp 4
169 黑板 hēibǎn hắc bản bảng đen 3
170 红绿灯 hóng-lǜdēng hồng lục đăng đèn giao thông
171 后来 hòulái hậu lai sau đó 3
172 后年 hòunián hậu niên năm sau nữa
173 后天 hòutiān hậu thiên ngày kia
174 护照 hùzhào hộ chiếu hộ chiếu 3
175 花园 huāyuán hoa viên vườn
176 画家 huàjiā họa gia họa sĩ
177 欢迎 huānyíng hoan nghênh chào đón 3
178 huán hoàn còn 2
179 环境 huánjìng hoàn cảnh môi trường 3
180 huàn hoán đổi 3
181 黄色 huángsè hoàng sắc màu vàng
182 回答 huídá hồi đáp trả lời 3
183 会2 huì hội có thể 1
184 会议 huìyì hội nghị cuộc họp 3
185 huò hoặc hoặc
186 或者 huòzhě hoặc giả hoặc 3
187 gia cầm
188 几乎 jīhū kỉ hồ gần như 3
189 机会 jīhuì cơ hội cơ hội 3
190 cực cực 3
191 cấp khẩn cấp
192 nhớ
193 quý mùa
194 季节 jìjié quý tiết mùa 3
195 jiā gia thêm
196 假期 jiàqī giả kì kỳ nghỉ
197 坚持 jiānchí kiên trì kiên trì 4
198 检查 jiǎnchá kiểm tra kiểm tra 3
199 简单 jiǎndān giản đơn đơn giản 3
200 检票 jiǎnpiào kiểm phiếu kiểm tra vé
201 健康 jiànkāng kiện khang sức khỏe 3
202 见面 jiànmiàn kiến diện gặp mặt 3
203 jiǎng giảng nói 3
204 jiǎo giác góc 3
205 jiǎo cước chân 3
206 jiē tiếp tiếp 3
207 jiē nhai đường
208 jié tiết xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3] 4
209 结婚 jiéhūn kết hôn kết hôn 3
210 节目 jiémù tiết mục chương trình 3
211 节日 jiérì tiết nhật ngày lễ 3
212 结束 jiéshù kết thúc kết thúc 3
213 解决 jiějué giải quyết giải quyết 3
214 姐妹 jiěmèi thư muội chị em
215 jiè mượn 3
216 jīn cân cân
217 经过 jīngguò kinh quá qua 3
218 经理 jīnglǐ kinh lí quản lý 3
219 jiǔ cửu lâu 3
220 jiǔ tửu rượu
221 jiù cựu 3
222 câu câu
223 句子 jùzi câu tí câu 3
224 决定 juédìng quyết định quyết định 3
225 tạp thẻ
226 开花 kāihuā khai hoa nở hoa
227 开会 kāihuì khai hội họp
228 开机 kāijī khai cơ bật máy
229 开心 kāixīn khai tâm vui vẻ 4
230 看来 kànlái khán lai có vẻ
231 khả nhưng
232 khát khát 3
233 可爱 kě’ài khả ái đáng yêu 3
234 可是 kěshì khả thị nhưng 4
235 khắc khắc 3
236 课本 kèběn khóa bản sách giáo khoa
237 客人 kèrén khách nhân khách 3
238 课文 kèwén khóa văn bài học
239 空调 kōngtiáo không điều điều hòa 3
240 khốc khóc 3
241 筷子 kuàizi khoái tí đũa 3
242 矿泉水 kuàngquánshuǐ khoáng tuyền thủy nước khoáng 4
243 来自 láizì lai tự đến từ 4
244 lán lam xanh lam 3
245 lǎo lão già 3
246 老人 lǎorén lão nhân người già
247 离开 líkāi ly khai rời đi 3
248 礼物 lǐwù lễ vật quà 3
249 历史 lìshǐ lịch sử lịch sử 3
250 liǎn kiểm mặt 3
251 liàn luyện luyện tập
252 练习 liànxí luyện tập luyện tập 3
253 凉快 liángkuai lương khoái mát mẻ 4
254 liàng lượng lượng từ cho xe cộ 3
255 liáo liêu trò chuyện
256 聊天儿 liáotiānr liêu thiên nhi trò chuyện
257 了解 liǎojiě liễu giải hiểu 3
258 邻居 línjū lân cư hàng xóm 3
259 留学 liúxué lưu học du học 3
260 留学生 liúxuéshēng lưu học sinh du học sinh
261 楼梯 lóutī lâu thê cầu thang
262 路边 lùbiān lộ biên bên đường
263 路口 lùkǒu lộ khẩu ngã tư
264 ngựa 3
265 马路 mǎlù mã lộ đường
266 马上 mǎshàng mã thượng ngay 3
267 满意 mǎnyì mãn ý hài lòng 3
268 máo mao lông 4
269 mễ gạo 3
270 面前 miànqián diện tiền trước mặt
271 明白 míngbai minh bạch rõ ràng 3
272 名单 míngdān danh đơn danh sách
273 名人 míngrén danh nhân người nổi tiếng
274 nán nam Nam 3
275 nán nan khó 3
276 南方 nánfāng nam phương phương nam
277 难过 nánguò nan quá buồn 3
278 难看 nánkàn nan khán xấu
279 男人 nánrén nam nhân đàn ông 2
280 男生 nánshēng nam sinh học sinh nam
281 难题 nántí nan đề bài toán khó
282 难听 nántīng nan thính khó nghe
283 年级 niánjí niên cấp lớp 3
284 年轻 niánqīng niên khinh trẻ 3
285 niú ngưu họ [Niu2]
286 努力 nǔlì nỗ lực nỗ lực 3
287 女人 nǚrén nữ nhân đàn bà 2
288 女生 nǚshēng nữ sinh học sinh nữ
289 ba leo
290 phạ họ [Pa4]
291 拍照 pāizhào phách chiếu chụp ảnh
292 盘子 pánzi bàn tí đĩa 3
293 pàng bạng béo 3
294 啤酒 píjiǔ bì tửu bia 3
295 平时 píngshí bình thời bình thường 4
296 瓶子 píngzi bình tí chai 3
297 kị cưỡi 3
298 奇怪 qíguài kỳ quái kỳ lạ 3
299 其实 qíshí kỳ thực thực ra 3
300 其他 qítā kì tha khác 3
301 khởi dậy
302 起飞 qǐfēi khởi phi cất cánh 3
303 汽车 qìchē khí xa ô tô
304 铅笔 qiānbǐ duyên bút bút chì 2
305 前年 qiánnián tiền niên năm trước
306 前天 qiántiān tiền thiên hôm kia
307 清楚 qīngchu thanh sở rõ ràng 3
308 请假 qǐngjià thỉnh giả xin nghỉ 3
309 请客 qǐngkè thỉnh khách mời khách
310 秋天 qiūtiān thu thiên mùa thu
311 球场 qiúchǎng cầu trường sân thể thao
312 裙子 qúnzi quần tí váy 3
313 然后 ránhòu nhiên hậu sau đó 3
314 热情 rèqíng nhiệt tình nhiệt tình 3
315 认得 rènde nhận đắc nhận ra
316 认为 rènwéi nhận vi cho rằng 3
317 认真 rènzhēn nhận chân nghiêm túc 3
318 容易 róngyì dung dịch dễ dàng 3
319 如果 rúguǒ như quả nếu 3
320 sǎn tản cái ô 3
321 sǎo tảo quét
322 沙发 shāfā sa phát sofa 4
323 shān sơn núi
324 上衣 shàngyī thượng y áo khoác
325 勺子 sháozi thược tử muỗng 4
326 身边 shēnbiān thân biên bên cạnh
327 身高 shēngāo thân cao chiều cao
328 shēng thanh âm thanh
329 生活 shēnghuó sinh hoạt cuộc sống 4
330 生气 shēngqì sinh khí tức giận 3
331 声音 shēngyīn thanh âm giọng nói 3
332 shì thị thành phố
333 shì thí thử 3
334 shì thất phòng
335 世界 shìjiè thế giới thế giới 3
336 shōu thu thu 4
337 收到 shōudào thu đáo nhận
338 shòu thụ nhận
339 shòu sấu gầy 3
340 受到 shòudào thụ đáo nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) 4
341 叔叔 shūshu thúc thúc chú 3
342 shù thụ cây 3
343 数学 shùxué số học toán học 3
344 shuā loát chải
345 shuāng song đôi 3
346 水平 shuǐpíng thủy bình trình độ 3
347 司机 sījī ty cơ tài xế 3
348 四季 sìjì tứ quý bốn mùa
349 太阳 tàiyáng thái dương mặt trời 3
350 táng đường đường 4
351 特别 tèbié đặc biệt đặc biệt 3
352 提高 tígāo đề cao nâng cao 3
353 体育 tǐyù thể dục thể thao 3
354 体育馆 tǐyùguǎn thể dục quán phòng tập thể dục
355 tián điềm ngọt 3
356 tiào khiêu nhảy
357 听说 tīngshuō thính thuyết nghe nói
358 tǐng đĩnh khá 4
359 同事 tóngshì đồng sự đồng nghiệp 3
360 同意 tóngyì đồng ý đồng ý 3
361 头发 tóufa đầu phát tóc 3
362 突然 tūrán đột nhiên đột nhiên 3
363 图书馆 túshūguǎn đồ thư quán thư viện 3
364 tuǐ thối chân 3
365 外地 wàidì ngoại địa vùng ngoài
366 外卖 wàimài ngoại mại đồ ăn mang đi
367 外语 wàiyǔ ngoại ngữ ngoại ngữ
368 完成 wánchéng hoàn thành hoàn thành 3
369 wǎn oản bát 3
370 晚点 wǎndiǎn vãn điểm trễ
371 晚会 wǎnhuì vãn hội đêm tiệc
372 网球 wǎngqiú võng cầu quần vợt 4
373 网站 wǎngzhàn võng trạm trang web 4
374 忘记 wàngjì vong kí quên 3
375 wèi vi làm (với tư cách) 3
376 为了 wèile vi liễu để; nhằm mục đích; để mà 3
377 卫生间 wèishēngjiān vệ sinh gian nhà vệ sinh 4
378 文化 wénhuà văn hóa văn hóa 3
379 屋子 wūzi ốc tí căn nhà 5
380 西 tây tây 3
381 西北 xīběi tây bắc tây bắc
382 西方 xīfāng tây phương phương tây
383 西瓜 xīguā tây qua dưa hấu 2
384 西南 xīnán tây nam tây nam
385 习惯 xíguàn tập quán thói quen 3
386 喜爱 xǐ’ài hỉ ái yêu thích
387 洗衣机 xǐyījī tẩy y cơ máy giặt
388 洗澡 xǐzǎo tẩy tảo tắm 3
389 夏天 xiàtiān hạ thiên mùa hè
390 xiān tiên trước 3
391 香蕉 xiāngjiāo hương tiêu chuối 3
392 相信 xiāngxìn tương tín tin 3
393 箱子 xiāngzi tương tí hộp
394 xiàng hướng hướng 3
395 xiàng tượng giống 3
396 相机 xiàngjī tương cơ máy ảnh
397 小区 xiǎoqū tiểu khu khu dân cư
398 小心 xiǎoxīn tiểu tâm cẩn thận 3
399 校园 xiàoyuán hiệu viên khuôn viên trường
400 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng hiệu trưởng 3
401 xié hài giày
402 心里 xīnlǐ tâm lý trong lòng
403 新年 xīnnián tân niên năm mới
404 新闻 xīnwén tân văn tin tức 3
405 新鲜 xīnxiān tân tiên tươi 3
406 xìn tín tin
407 信用卡 xìnyòngkǎ tín dụng tạp thẻ tín dụng 3
408 xíng hàng được 4
409 行李 xíngli hành lý hành lý
410 兴趣 xìngqù hứng thú sở thích
411 休假 xiūjià hưu giả nghỉ phép
412 需要 xūyào nhu yếu cần 3
413 xuǎn tuyển chọn
414 选择 xuǎnzé tuyển trạch chọn 3
415 学期 xuéqī học kỳ học kỳ 4
416 nha răng
417 牙刷 yáshuā nha loát bàn chải răng
418 yáng dương con cừu
419 yǎng dưỡng nuôi
420 要求 yāoqiú yêu cầu yêu cầu 3
421 hiệt trang 4
422 一定 yídìng nhất định nhất định 3
423 一共 yígòng nhất cộng tổng cộng 3
424 一块儿 yíkuàir nhất khối nhi cùng nhau
425 一样 yíyàng nhất dạng giống nhau 3
426 以后 yǐhòu dĩ hậu sau đó
427 以前 yǐqián dĩ tiền trước đây 3
428 以上 yǐshàng dĩ thượng trên
429 以外 yǐwài dĩ ngoại ngoài
430 以为 yǐwéi dĩ vi tưởng 4
431 以下 yǐxià dĩ hạ dưới
432 一般 yìbān nhất bàn thông thường 3
433 一边 yìbiān nhất biên một bên 3
434 一直 yìzhí nhất trực luôn luôn 3
435 音乐 yīnyuè âm nhạc âm nhạc 3
436 银行 yínháng ngân hàng ngân hàng 3
437 银行卡 yínhángkǎ ngân hàng tạp thẻ ngân hàng
438 饮料 yǐnliào ẩm liệu đồ uống 3
439 应该 yīnggāi ứng cai nên 3
440 影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng ảnh hưởng 3
441 yòng dụng sử dụng 3
442 邮件 yóujiàn bưu kiện thư điện tử
443 游客 yóukè du khách khách du lịch
444 游戏 yóuxì du hí trò chơi 3
445 邮箱 yóuxiāng bưu tương hộp thư
446 有关 yǒuguān hữu quan liên quan
447 有名 yǒumíng hữu danh nổi tiếng 3
448 有用 yǒuyòng hữu dụng có ích
449 yòu hựu lại 3
450 羽毛球 yǔmáoqiú vũ mao cầu cầu lông 4
451 语言 yǔyán ngữ ngôn ngôn ngữ 4
452 雨衣 yǔyī vũ y áo mưa
453 遇到 yùdào ngộ đáo gặp 3
454 遇见 yùjiàn ngộ kiến gặp
455 yuán viên vườn
456 yuán viên nhân viên
457 愿意 yuànyì nguyện ý sẵn lòng 3
458 yuè việt càng ... càng 3
459 月亮 yuèliang nguyệt lượng mặt trăng 3
460 运动会 yùndònghuì vận động hội hội thao
461 运动员 yùndòngyuán vận động viên vận động viên
462 咱们 zánmen ta môn chúng ta 4
463 zāng tạng bẩn 4
464 怎么办 zěnme bàn chẩm ma biện phải làm sao
465 怎样 zěnyàng chẩm dạng như thế nào
466 站2 zhàn trạm trạm 3
467 zhāng trương Trương 3
468 zhǎng trưởng dài 2
469 着急 zháojí trứ cấp lo lắng 3
470 zhào chiếu chiếu 4
471 照顾 zhàogù chiếu cố chăm sóc 3
472 照片 zhàopiàn chiếu phiến ảnh 3
473 照相 zhàoxiàng chiếu tương chụp ảnh
474 直到 zhídào trực đáo cho đến khi
475 zhǐ chỉ con
476 zhǐ chỉ giấy
477 只能 zhǐ néng chỉ năng chỉ có thể
478 只是 zhǐshì chỉ thị chỉ là
479 只要 zhǐyào chỉ yếu chỉ cần 4
480 只有 zhǐyǒu chỉ hữu chỉ khi
481 zhōng trung giữa
482 中间 zhōngjiān trung gian giữa 3
483 终于 zhōngyú chung vu cuối cùng 3
484 zhǒng chủng loại 3
485 重要 zhòngyào trọng yếu quan trọng 3
486 周末 zhōumò chu mạt cuối tuần 3
487 主要 zhǔyào chủ yếu chính 3
488 注意 zhùyì chú ý chú ý 3
489 住院 zhùyuàn trú viện nhập viện
490 字典 zìdiǎn tự điển từ điển
491 自行车 zìxíngchē tự hàng xa xe đạp 3
492 zi tử con
493 zǒng tổng luôn luôn
494 总是 zǒngshì tổng thị luôn luôn 3
495 zuǐ chủy miệng 3
496 最好 zuìhǎo tối hảo tốt nhất 4
497 最后 zuìhòu tối hậu cuối cùng 3
498 最近 zuìjìn tối cận gần đây 3
499 做客 zuòkè tố khách làm khách
500 作业 zuòyè tác nghiệp bài tập 3

Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác

Câu hỏi thường gặp

HSK 3.0 Cấp 3 có bao nhiêu từ vựng?

Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心, 实施 tháng 7/2026), HSK 3.0 Cấp 3 gồm 500 từ, thuộc bậc Sơ cấp.

Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 qua Hán-Việt có lợi gì?

Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.

Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.

Luyện thi HSK 3.0 →