Từ vựng HSK3 tiếng Trung
Biên soạn bởi Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) · Vinh, Nghệ AnDanh sách 258 từ vựng HSK3 — mỗi từ có nghĩa, pinyin, ví dụ câu, từ đồng/trái nghĩa và từ dễ nhầm. Nhấp vào từ để xem chi tiết.
- 矮 ǎi thấp, lùn
- 爱好 àihào sở thích, ưa thích, yêu chuộng
- 安静 ānjìng yên tĩnh, yên lặng
- 阿姨 āyí dì, cô, mợ, thím, bác gái
- 搬 bān chuyển, di dời, dọn
- 班 bān lớp
- 办法 bànfǎ biện pháp, phương pháp, cách làm
- 帮忙 bāngmáng giúp đỡ, trợ giúp, viện trợ
- 办公室 bàngōngshì văn phòng, phòng làm việc
- 饱 bǎo no
- 包 bāo túi, cặp, bọc
- 变化 biànhuà thay đổi, biến hóa
- 别人 biéren người khác, kẻ khác, người ta
- 比较 bǐjiào tương đối, khá
- 笔记本 bǐjìběn sổ tay
- 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh, tủ đá
- 比赛 bǐsài thi đấu, đấu
- 必须 bìxū phải, nhất định phải, bắt buộc
- 鼻子 bízi mũi
- 才 cái mới, chỉ mới, mới có
- 菜单 càidān thực đơn, menu
- 参加 cānjiā tham gia, gia nhập, tham dự
- 草 cǎo cỏ
- 层 céng tầng, lớp
- 差 chà thiếu, kém
- 尝 cháng thử, nếm thử, thưởng thức
- 超市 chāoshì siêu thị
- 成绩 chéngjì thành tích, điểm, thành tựu
- 城市 chéngshì thành phố, đô thị
- 衬衫 chènshān áo sơ-mi
- 迟到 chídào đến muộn, đến trễ
- 春 chūn xuân, mùa xuân
- 词典 cídiǎn từ điển
- 聪明 cōngming thông minh, nhạy bén, minh mẫn
- 带 dài mang theo; đem theo; dẫn dắt; đưa
- 蛋糕 dàngāo bánh ngọt, bánh ga-tô, bánh bông lan
- 当然 dāngrán đương nhiên, dĩ nhiên
- 担心 dānxīn lo lắng, không yên tâm, lo âu
- 打扫 dǎsǎo quét dọn, dọn dẹp
- 打算 dǎsuàn (động từ) dự định, tính toán, lo liệu; (tính từ) dự định, kế hoạch
- 灯 dēng đèn, đăng
- 电梯 diàntī thang máy
- 电子邮件 diànzǐyóujiàn thư điện tử, email
- 地方 dìfang nơi, địa phương, nơi ấy
- 地铁 dìtiě tàu điện ngầm
- 地图 dìtú bản đồ
- 东 dōng đông, phía Đông
- 冬 dōng đông, mùa đông
- 动物 dòngwù động vật, loài vật
- 锻炼 duànliàn luyện tập, rèn luyện, tôi luyện
- 多么 duōme bao nhiêu, biết bao
- 饿 è đói, đói bụng, đói khát
- 耳朵 ěrduo tai
- 发 fā gửi, phát, giao, gửi đi
- 放 fàng đặt, để
- 方便 fāngbiàn tiện lợi, thuận lợi
- 放心 fàngxīn yên tâm, an tâm
- 发烧 fāshāo sốt, phát sốt, lên cơn sốt
- 发现 fāxiàn phát hiện, tìm ra, tìm tòi
- 分 fēn chia, phân
- 附近 fùjìn phụ cận, lân cận
- 复习 fùxí ôn tập
- 刚才 gāngcái vừa, vừa nãy, vừa rồi
- 干净 gānjìng sạch, sạch sẽ, sạch gọn
- 感冒 gǎnmào cảm mạo, cảm cúm
- 更 gèng càng, thêm, hơn nữa
- 公斤 gōngjīn cân, ki-lô-gam
- 公园 gōngyuán công viên, vườn hoa
- 刮风 guāfēng gió thổi
- 关 guān đóng, đóng lại, khép
- 关系 guānxi quan hệ, liên quan đến
- 关心 guānxīn quan tâm, lo lắng
- 国家 guójiā quốc gia, đất nước
- 过去 guòqù quá khứ, đã qua, trước đây
- 故事 gùshi câu chuyện, truyện
- 害怕 hàipà sợ hãi, sợ sệt
- 还是 háishì hay; hay là; hoặc; vẫn; cứ
- 河 hé sông, sông ngòi
- 后来 hòulái sau này, về sau, sau đó
- 画 huà tranh, bức tranh, vẽ tranh
- 花 huā dùng, tốn, tiêu, tiêu xài, tiêu hao
- 坏 huài hỏng, hư, thối
- 换 huàn đổi, trao đổi, hoán đổi
- 环境 huánjìng môi trường, hoàn cảnh, điều kiện
- 欢迎 huānyíng hoan nghênh, chào mừng, chào đón
- 回答 huídá trả lời, đáp, giải đáp
- 会议 huìyì hội nghị, cuộc họp
- 护照 hùzhào hộ chiếu
- 极 jí cực, đỉnh, cực kỳ
- 检查 jiǎnchá kiểm tra, kiểm soát, khám
- 讲 jiǎng nói, kể
- 健康 jiànkāng khỏe mạnh, tráng kiện
- 见面 jiànmiàn gặp mặt, gặp nhau
- 脚 jiǎo chân, bàn chân
- 教 jiāo dạy, dạy dỗ, chỉ bảo
- 记得 jìdé nhớ, nhớ lại, còn nhớ
- 借 jiè 1. mượn, vay; 2. cho mượn, cho vay
- 接 jiē đón
- 结婚 jiéhūn kết hôn, đám cưới, lấy nhau, lễ cưới
- 解决 jiějué giải quyết, dàn xếp, tháo gỡ, thu xếp
- 节目 jiémù tiết mục, chương trình
- 节日 jiérì ngày lễ, ngày hội
- 结束 jiéshù kết thúc, hết, chấm dứt, kết liễu
- 机会 jīhuì cơ hội, dịp, thời cơ
- 季节 jìjié mùa, mùa vụ, thời vụ
- 经常 jīngcháng thường xuyên, hàng ngày, luôn luôn
- 经过 jīngguò đi qua, trải qua, kinh qua
- 经理 jīnglǐ giám đốc
- 旧 jiù cũ, xưa
- 久 jiǔ lâu, dài
- 决定 juédìng quyết định, định đoạt
- 刻 kè khắc, 15 phút
- 渴 kě khát, khát nước
- 可爱 kě’ài đáng yêu, dễ thương
- 客人 kèrén khách, khách mời
- 空调 kōngtiáo điều hòa không khí, điều hòa nhiệt độ
- 口 kǒu (lượng từ) con, cái; miệng; miếng
- 哭 kū khóc, khóc lóc
- 筷子 kuàizi đũa
- 裤子 kùzi quần, cái quần
- 蓝 lán xanh lam, xanh da trời
- 老 lǎo già, lão, cũ, xưa, cổ
- 脸 liǎn mặt, khuôn mặt
- 辆 liàng chiếc (lượng từ dành cho xe cộ)
- 练习 liànxí (động từ) luyện tập; (danh từ) bài tập
- 了解 liǎojiě hiểu rõ, biết rõ
- 离开 líkāi rời khỏi, rời đi, tách khỏi
- 邻居 línjū hàng xóm, láng giềng
- 历史 lìshǐ lịch sử
- 礼物 lǐwù quà, món quà, lễ vật
- 楼 lóu lầu; tầng; tòa nhà
- 绿 lǜ xanh lục, xanh lá cây
- 马 mǎ ngựa, con ngựa
- 满意 mǎnyì hài lòng, thỏa mãn, vừa lòng
- 帽子 màozi mũ, cái mũ
- 马上 mǎshàng lập tức, ngay, tức khắc
- 米 mǐ mét
- 面包 miànbāo bánh mỳ
- 明白 míngbai hiểu, biết
- 拿 ná cầm, cầm lấy, nắm
- 奶奶 nǎinai bà nội
- 南 nán nam, phía Nam
- 难 nán khó, khó khăn, gay go
- 难过 nánguò buồn, khó chịu
- 年级 niánjí lớp, năm
- 年轻 niánqīng trẻ, trẻ trung, thanh niên
- 鸟 niǎo chim; con chim
- 努力 nǔlì nỗ lực, cố gắng, gắng sức
- 胖 pàng béo, mập
- 盘子 pánzi đĩa, mâm, khay
- 爬山 páshān leo núi
- 啤酒 píjiǔ bia, rượu bia
- 瓶子 píngzi chai, bình, lọ
- 皮鞋 píxié giày da
- 骑 qí cưỡi, đạp, đi
- 起飞 qǐfēi cất cánh
- 奇怪 qíguài kỳ cục, kỳ quái, quái lạ
- 起来 qǐlái dùng sau động từ để dẫn dắt sự đánh giá, phán đoán.
- 清楚 qīngchu rõ ràng, hiểu rõ, nắm được
- 其实 qíshí thực ra, kỳ thực
- 秋 qiū thu, mùa thu
- 裙子 qúnzi váy
- 认为 rènwéi cho rằng, cho là
- 认真 rènzhēn nghiêm túc, chăm chỉ
- 热情 rèqíng nhiệt tình, niềm nở, nhiệt huyết
- 容易 róngyì dễ, dễ dàng
- 伞 sǎn cái ô, cái dù
- 上网 shàngwǎng lên mạng, online, lướt web
- 生气 shēngqì giận, nổi giận
- 声音 shēngyīn âm thanh, tiếng nói, giọng nói, tiếng động
- 试 shì thử
- 世界 shìjiè thế giới
- 瘦 shòu gầy, ốm
- 树 shù cây
- 双 shuāng cặp, đôi, hai
- 刷牙 shuāyá đánh răng
- 舒服 shūfu thoải mái, khoan khoái, dễ chịu
- 水平 shuǐpíng trình độ
- 叔叔 shūshu chú
- 数学 shùxué toán học, toán
- 司机 sījī tài xế, người lái xe
- 太阳 tàiyáng mặt trời, thái dương
- 特别 tèbié đặc biệt, vô cùng, rất
- 疼 téng đau, buốt, nhức
- 甜 tián ngọt, ngọt ngào
- 条 tiáo sợi, cái, con (lượng từ dùng cho đồ vật mảnh mà dài)
- 提高 tígāo nâng cao, đề cao
- 体育 tǐyù thể dục, thể thao, hoạt động thể dục
- 同事 tóngshì đồng nghiệp, bạn cùng làm việc với nhau
- 同意 tóngyì đồng ý, bằng lòng, tán thành
- 头发 tóufa tóc
- 腿 tuǐ chân, cẳng, giò
- 突然 tūrán đột nhiên, bỗng nhiên, bất thình lình
- 图书馆 túshūguǎn thư viện
- 碗 wǎn bát, chén
- 完成 wánchéng hoàn thành
- 位 wèi vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn trọng)
- 文化 wénhuà văn hóa
- 西 xī tây, phía Tây
- 夏 xià hạ, mùa hè
- 先 xiān trước, tiên
- 像 xiàng giống
- 香蕉 xiāngjiāo chuối tiêu, quả chuối tiêu
- 相信 xiāngxìn tin tưởng
- 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng
- 习惯 xíguàn thói quen, tập quán, quen với
- 行李箱 xínglixiāng hành lý
- 兴趣 xìngqù hứng thú, thích thú
- 新闻 xīnwén tin tức, tin thời sự
- 新鲜 xīnxiān tươi, tươi mới
- 信用卡 xìnyòngkǎ thẻ tín dụng
- 熊猫 xióngmāo gấu trúc
- 洗手间 xǐshǒujiān phòng vệ sinh, toilet
- 洗澡 xǐzǎo tắm, tắm rửa
- 选择 xuǎnzé lựa chọn, chọn
- 需要 xūyào cần, cần thiết
- 要求 yāoqiú yêu cầu, đòi hỏi, nguyện vọng
- 爷爷 yéye ông nội
- 一般 yìbān thông thường, phổ biến
- 一边 yìbiān vừa… (biểu thị một động tác cùng xảy ra với một động tác khác)
- 一定 yídìng nhất định, cần phải, chắc chắn
- 一共 yígòng tổng cộng, gồm, hết thảy
- 以后 yǐhòu sau này, sau đó, sau khi
- 一会儿 yíhuìr một lát, một chốc, trong chốc lát
- 影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng, bị ảnh hưởng
- 银行 yínháng ngân hàng
- 饮料 yǐnliào đồ uống, thức uống
- 音乐 yīnyuè âm nhạc
- 以前 yǐqián trước đây, trước kia, ngày trước
- 一样 yíyàng giống nhau, như nhau, cũng như, cũng thế
- 一直 yìzhí luôn, lúc nào cũng
- 用 yòng dùng, sử dụng
- 有名 yǒumíng nổi tiếng, có tiếng
- 游戏 yóuxì trò chơi, vui chơi
- 元 yuán đồng (đơn vị tiền tệ)
- 遇到 yùdào gặp gỡ, gặp
- 越 yuè càng… càng…
- 月亮 yuèliang trăng, mặt trăng
- 站 zhàn đứng
- 长 zhǎng sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên
- 张 zhāng tờ; trang; tấm; bức... (lượng từ dùng cho giấy)
- 照顾 zhàogù chăm sóc, săn sóc, trông nom
- 着急 zháojí lo lắng, sốt ruột, cuống cuồng
- 照片 zhàopiàn ảnh, photo, tấm hình
- 照相机 zhàoxiàngjī máy ảnh, máy chụp ảnh
- 种 zhǒng loại (lượng từ)
- 中间 zhōngjiān 1. ở giữa, bên trong; 2. trung tâm, chính giữa; 3. giữa
- 中文 zhōngwén tiếng Trung, tiếng Hoa
- 重要 zhòngyào quan trọng, trọng yếu
- 终于 zhōngyú cuối cùng
- 周末 zhōumò cuối tuần
- 主要 zhǔyào chủ yếu, chính
- 注意 zhùyì chú ý
- 自行车 zìxíngchē xe đạp
- 总是 zǒngshì luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng
- 最后 zuìhòu cuối cùng, sau cùng
- 最近 zuìjìn gần đây, dạo này, mới đây
- 作业 zuòyè bài tập
Học 258 từ HSK3 với đề thật + AI chấm Viết trên nền tảng HSK 3.0.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →