Từ vựng HSK4 tiếng Trung
Biên soạn bởi Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) · Vinh, Nghệ AnDanh sách 533 từ vựng HSK4 — mỗi từ có nghĩa, pinyin, ví dụ câu, từ đồng/trái nghĩa và từ dễ nhầm. Nhấp vào từ để xem chi tiết.
- 爱情 àiqíng tình yêu; ái tình
- 安排 ānpái sắp xếp, an bài, sắp đặt, bố trí
- 安全 ānquán an toàn
- 按时 ànshí đúng hạn, đúng giờ
- 百分之 bǎifēnzhī phần trăm
- 棒 bàng giỏi, cao (trình độ); tốt, cao, cừ khôi, xịn (thành tích)…
- 抱 bào bế, bồng, ẵm, ôm
- 保护 bǎohù bảo vệ, bảo hộ
- 报名 bàomíng báo danh, đăng kí
- 抱歉 bàoqiàn xin lỗi, mong tha thứ, có lỗi
- 保证 bǎozhèng bảo đảm, cam đoan, bảo lãnh
- 倍 bèi lần; gấp bội, bội phần
- 笨 bèn ngốc, ngốc nghếch, đần, ngu đần
- 本来 běnlái vốn dĩ; ban đầu
- 遍 biàn lần
- 表示 biǎoshì biểu thị; chứng tỏ
- 表演 biǎoyǎn biểu diễn, trình diễn
- 表扬 biǎoyáng khen, tuyên dương, biểu dương, tán dương, ca ngợi
- 标准 biāozhǔn tiêu chuẩn, mẫu mực
- 并 bìng không hề; chả; chẳng; và
- 饼干 bǐnggān bánh quy
- 比如 bǐrú ví dụ như; ví dụ
- 毕业 bìyè tốt nghiệp
- 博士 bóshì tiến sĩ
- 不得不 bùdébù phải, không thể không
- 部分 bùfen bộ phận, phần
- 擦 cā lau, chùi, chà, cọ
- 猜 cāi đoán, phỏng đoán, suy đoán
- 材料 cáiliào tài liệu, tư liệu
- 参观 cānguān tham quan
- 餐厅 cāntīng phòng ăn; nhà ăn; nhà hàng
- 厕所 cèsuǒ nhà vệ sinh; toa-lét; cầu tiêu
- 差不多 chàbuduō gần như, hầu như, gần giống nhau, như nhau
- 场 chǎng nơi, bãi, trường, sân
- 长城 Chángchéng Vạn Lý Trường Thành
- 长江 Chángjiāng Trường Giang, sông Trường Giang
- 超过 chāoguò vượt quá, cao hơn
- 成功 chénggōng thành công, thắng lợi
- 诚实 chéngshí thành thật, thành thực, không giả dối
- 成为 chéngwéi trở thành, biến thành, trở nên
- 乘坐 chéngzuò cưỡi, ngồi, đáp
- 吃惊 chījīng giật mình; sợ hãi; hoảng hốt
- 重 chóng 1. lại; một lần nữa; lại nữa 2. nặng
- 重新 chóngxīn lần nữa; lại lần nữa
- 抽烟 chōuyān hút thuốc
- 窗户 chuānghu cửa sổ
- 传真 chuánzhēn fax, bản fax
- 出差 chūchāi đi công tác, đi công vụ
- 出发 chūfā xuất phát, ra đi, rời
- 厨房 chúfáng bếp; nhà bếp
- 出生 chūshēng ra đời, sinh ra
- 出现 chūxiàn xuất hiện, nảy sinh, hiện ra
- 词语 cíyǔ từ ngữ, cách diễn đạt
- 从来 cónglái xưa nay, từ trước đến nay, chưa hề
- 存 cún để dành; gửi tiền; tiết kiệm
- 错误 cuòwù sai lầm; sai sót; lỗi lầm
- 粗心 cūxīn sơ ý; không cẩn thận; cẩu thả
- 答案 dá’àn đáp án, câu trả lời, lời giải
- 打扮 dǎban trang điểm, diện, làm dáng
- 大概 dàgài khoảng, sơ sơ, chung chung
- 戴 dài đội, đeo, cài, mang
- 大夫 dàifu đại phu, bác sĩ
- 当时 dāngshí lúc đó, khi đó, đương thời
- 倒 dào ngã; đổ; rót
- 到处 dàochù khắp nơi, mọi nơi, nơi nơi
- 到底 dàodǐ rốt cuộc, cuối cùng
- 道歉 dàoqiàn xin lỗi, thứ lỗi, nhận lỗi
- 导游 dǎoyóu hướng dẫn viên du lịch
- 打扰 dǎrǎo làm phiền, quấy rầy
- 大使馆 dàshǐguǎn đại sứ quán
- 打印 dǎyìn in
- 大约 dàyuē khoảng chừng, khoảng, ước chừng
- 打招呼 dǎzhāohu chào hỏi; chào
- 打折 dǎzhé giảm giá
- 打针 dǎzhēn chích, tiêm
- 得 děi cần; cần phải; phải
- 得意 déyì đắc ý, hài lòng, hả dạ, đắc chí
- 底 dǐ đáy, đế; cuối (tháng, năm)
- 低 dī thấp; kém; trầm
- 掉 diào rơi, rớt
- 调查 diàochá điều tra, xem xét, khảo sát
- 地点 dìdiǎn địa điểm; nơi; chỗ
- 地球 dìqiú trái đất, địa cầu
- 丢 diū đánh mất, thất lạc
- 地址 dìzhǐ địa chỉ
- 动作 dòngzuò động tác, hoạt động, làm việc
- 短信 duǎnxìn tin nhắn
- 堵车 dǔchē tắc đường, kẹt xe
- 对面 duìmiàn đối diện
- 肚子 dùzi bụng; cái bụng
- 儿童 értóng nhi đồng, thiếu nhi, trẻ em
- 法律 fǎlǜ pháp luật, luật
- 反对 fǎnduì phản đối, không tán thành, không đồng ý
- 方法 fāngfǎ phương pháp, cách, cách thức
- 方面 fāngmiàn phương diện, mặt, phía
- 放弃 fàngqì từ bỏ, vứt bỏ, vứt đi, bỏ
- 方式 fāngshì phương thức; cách thức; cách
- 放暑假 fàngshǔjià nghỉ hè
- 放松 fàngsōng thả lỏng; buông lỏng
- 方向 fāngxiàng phương hướng, hướng
- 烦恼 fánnǎo phiền não, phiền muộn, buồn phiền
- 翻译 fānyì (động từ) dịch, phiên dịch; (danh từ) dịch thuật, bản dịch
- 发生 fāshēng xảy ra; phát sinh
- 发展 fāzhǎn phát triển, mở rộng
- 份 fèn phần (lượng từ)
- 丰富 fēngfù phong phú, dồi dào, nhiều
- 富 fù giàu, giàu có, sung túc
- 符合 fúhé phù hợp, ăn khớp
- 付款 fùkuǎn trả tiền; chi tiêu; thanh toán
- 父亲 fùqīn bố, cha, ba, phụ thân
- 复印 fùyìn photocopy, sao chép
- 复杂 fùzá phức tạp
- 负责 fùzé phụ trách, chịu trách nhiệm
- 改变 gǎibiàn thay đổi, biến đổi
- 干 gàn làm, làm việc
- 敢 gǎn dám
- 赶 gǎn vội; gấp; vội vã; tranh thủ
- 干杯 gānbēi cạn ly, cạn chén
- 感动 gǎndòng 1. cảm động; xúc động 2. làm cảm động; làm xúc động
- 刚 gāng vừa; vừa mới
- 感觉 gǎnjué cảm giác, cảm thấy
- 感情 gǎnqíng tình cảm yêu mến, tình cảm
- 感谢 gǎnxiè cảm ơn, cảm tạ
- 胳膊 gēbo cánh tay
- 公里 gōnglǐ ki-lô-mét
- 共同 gòngtóng cùng, chung
- 工资 gōngzī tiền lương, lương
- 够 gòu đủ, đầy đủ
- 购物 gòuwù mua đồ, shopping
- 挂 guà treo; móc; khoác
- 逛 guàng đi dạo; đi chơi
- 光 guāng (tính từ) hết; sạch; sạch trơn; (phó từ) chỉ
- 广播 guǎngbō phát thanh, truyền hình
- 广告 guǎnggào quảng cáo
- 关键 guānjiàn chủ yếu, quan trọng, mấu chốt
- 管理 guǎnlǐ quản lý; phụ trách
- 观众 guānzhòng khán giả; người xem
- 规定 guīdìng quy định, nội dung đã định
- 估计 gūjì dự đoán, dự tính, nhận định, ước đoán
- 顾客 gùkè khách hàng
- 鼓励 gǔlì cổ vũ, khuyến khích, khích lệ
- 过程 guòchéng quá trình
- 国际 guójì quốc tế
- 果汁 guǒzhī nước trái cây, nước hoa quả, nước ép hoa quả
- 故意 gùyì cố ý, cố tình
- 海洋 hǎiyáng hải dương, biển, biển cả
- 汗 hàn mồ hôi
- 航班 hángbān chuyến bay, lịch bay
- 寒假 hánjià kỳ nghỉ đông
- 好处 hǎochù điểm tốt, lợi ích
- 号码 hàomǎ số, chữ số, con số
- 好像 hǎoxiàng dường như, hình như, giống như, như
- 合格 hégé hợp lệ; đạt tiêu chuẩn
- 合适 héshì phù hợp, thích hợp, vừa vặn
- 盒子 hézi hộp, cái hộp
- 厚 hòu dày
- 后悔 hòuhuǐ hối hận, ân hận
- 怀疑 huáiyí hoài nghi, nghi ngờ, ngờ vực
- 回忆 huíyì hồi ức, ký ức, nhớ lại
- 火 huǒ lửa
- 获得 huòdé đạt được, thu được, giành được
- 活动 huódòng hoạt động
- 活泼 huópō hoạt bát; nhanh nhẹn
- 护士 hùshi y tá
- 互相 hùxiāng tương trợ, tương hỗ, lẫn nhau
- 寄 jì gửi, gởi
- 假 jiǎ giả, giả dối
- 加班 jiābān tăng ca, thêm ca, làm thêm giờ
- 价格 jiàgé giá cả, giá
- 家具 jiājù đồ dùng, vật dụng trong nhà
- 坚持 jiānchí kiên trì, giữ vững
- 减肥 jiǎnféi giảm béo, giảm cân
- 降低 jiàngdī giảm xuống, hạ thấp
- 奖金 jiǎngjīn tiền thưởng; phần thưởng
- 将来 jiānglái tương lai, sau này, mai sau
- 降落 jiàngluò hạ cánh; đáp xuống
- 减少 jiǎnshǎo giảm bớt, giảm thiểu
- 建议 jiànyì đề nghị; đề xuất; kiến nghị; sáng kiến
- 交 jiāo giao, nộp, đưa
- 骄傲 jiāo’ào kiêu ngạo, kiêu căng, tự mãn
- 交流 jiāoliú giao lưu, trao đổi
- 教授 jiàoshòu giáo sư
- 交通 jiāotōng giao thông
- 教育 jiàoyù dạy, giáo dục, đào tạo
- 饺子 jiǎozi bánh chẻo, sủi cảo
- 加油站 jiāyóuzhàn trạm xăng dầu, cây xăng
- 基础 jīchǔ cơ sở, nền tảng, căn bản
- 激动 jīdòng kích động, xúc động, phấn khích
- 节 jié đoạn; tiết
- 结果 jiéguǒ kết quả
- 解释 jiěshì giải thích, giải nghĩa, nói rõ hàm ý
- 接受 jiēshòu nhận; chấp nhận
- 节约 jiéyuē tiết kiệm
- 接着 jiēzhe tiếp theo; tiếp tục
- 计划 jìhuà kế hoạch, lập kế hoạch, tính toán
- 积极 jījí tích cực, hăng hái
- 积累 jīlěi tích lũy, gom góp lại
- 精彩 jīngcǎi tuyệt vời, xuất sắc, ngoạn mục, ưu việt
- 警察 jǐngchá cảnh sát
- 经济 jīngjì kinh tế
- 京剧 jīngjù Kinh kịch
- 经历 jīnglì trải qua, từng trải, gặp
- 竟然 jìngrán mà, lại, vậy mà (phó từ biểu thị sự bất ngờ)
- 经验 jīngyàn kinh nghiệm
- 竞争 jìngzhēng cạnh tranh; ganh đua
- 镜子 jìngzi kính, gương
- 进行 jìnxíng tiến hành, làm
- 紧张 jǐnzhāng căng thẳng
- 禁止 jìnzhǐ cấm, cấm đoán, không cho phép, ngăn chặn
- 及时 jíshí kịp thời, đúng lúc, kịp lúc
- 技术 jìshù kỹ thuật
- 究竟 jiūjìng rốt cuộc
- 继续 jìxù tiếp tục, kéo dài
- 记者 jìzhě phóng viên, ký giả, nhà báo
- 举 jǔ giơ; nâng; đưa lên
- 举办 jǔbàn tổ chức, cử hành, tiến hành, xây dựng
- 聚会 jùhuì tụ họp; gặp; gặp gỡ
- 拒绝 jùjué từ chối, cự tuyệt, khước từ
- 距离 jùlí khoảng cách, cự ly
- 举行 jǔxíng cử hành, tổ chức, tiến hành
- 开玩笑 kāiwánxiào đùa, đùa cợt, trêu chọc
- 开心 kāixīn vui sướng; hạnh phúc; vui vẻ
- 看法 kànfǎ ý kiến; quan điểm
- 考虑 kǎolǜ suy nghĩ, suy xét, cân nhắc
- 棵 kē cây, ngọn (lượng từ cho thực vật)
- 可怜 kělián đáng thương; tội nghiệp
- 肯定 kěndìng khẳng định, quả quyết; chính xác, rõ ràng, chắc chắn
- 咳嗽 késou ho
- 客厅 kètīng phòng khách
- 可惜 kěxī đáng tiếc; tiếc là
- 科学 kēxué khoa học, có tính khoa học
- 空 kōng trống; không
- 恐怕 kǒngpà e rằng, sợ rằng
- 空气 kōngqì không khí
- 苦 kǔ đắng; đau khổ, khổ sở; vất vả
- 困 kùn buồn ngủ
- 困难 kùnnan khó khăn, trắc trở, trở ngại, khốn khó
- 辣 là cay
- 拉 lā kéo, lôi, dắt
- 来不及 láibují không kịp
- 来得及 láidejí kịp, còn kịp
- 来自 láizì đến từ
- 垃圾桶 lājītǒng thùng rác
- 懒 lǎn lười nhác, làm biếng
- 浪费 làngfèi lãng phí; hoang phí
- 浪漫 làngmàn lãng mạn, trữ tình
- 老虎 lǎohǔ hổ, hùm, cọp
- 冷静 lěngjìng bình tĩnh
- 凉快 liángkuai mát mẻ, mát
- 联系 liánxì liên lạc; liên hệ
- 理发 lǐfà cắt tóc, hớt tóc
- 厉害 lìhai giỏi; cừ; lợi hại
- 理解 lǐjiě hiểu, đã hiểu
- 礼貌 lǐmào lễ phép, lễ độ, lịch sự
- 力气 lìqi sức lực, hơi sức (chỉ sức khỏe)
- 例如 lìrú ví dụ, thí dụ, ví như
- 留 liú ở lại, lưu lại, giữ lại
- 流利 liúlì lưu loát, trôi chảy, thông thạo
- 流行 liúxíng thịnh hành, phổ biến
- 理想 lǐxiǎng lý tưởng; ước mơ; nguyện vọng
- 乱 luàn loạn, rối, lộn xộn
- 律师 lǜshī luật sư
- 旅行 lǚxíng du lịch
- 麻烦 máfan (danh từ) phiền phức, phiền hà; (động từ) phiền; làm phiền
- 马虎 mǎhu qua loa, đại khái, tàm tạm
- 满 mǎn đầy
- 毛 máo lông
- 毛巾 máojīn khăn; khăn mặt
- 美丽 měilì đẹp đẽ, đẹp
- 梦 mèng mơ, nằm mơ, ngủ mơ
- 免费 miǎnfèi miễn phí, không lấy tiền, không mất tiền
- 密码 mìmǎ mật mã
- 民族 mínzú dân tộc
- 目的 mùdì mục đích
- 母亲 mǔqīn mẹ, mẫu thân
- 耐心 nàixīn kiên nhẫn, kiên trì, nhẫn nại
- 难道 nándào lẽ nào; chẳng lẽ
- 难受 nánshòu khó chịu, bực bội
- 内 nèi nội, trong, bên trong, phía trong
- 内容 nèiróng nội dung
- 能力 nénglì năng lực, khả năng
- 年龄 niánlíng tuổi, tuổi tác
- 弄 nòng làm
- 暖和 nuǎnhuo ấm áp, ấm lên
- 偶尔 ǒu'ěr thỉnh thoảng, tình cờ
- 排队 páiduì xếp hàng
- 判断 pànduàn phán đoán, nhận định, đoán định
- 陪 péi cùng
- 骗 piàn lừa gạt, lừa dối
- 篇 piān trang, vở, bài, quyển (lượng từ dùng cho văn chương, trang sách…)
- 皮肤 pífū da, da dẻ
- 乒乓球 pīngpāngqiú bóng bàn, ping-pong, quả bóng bàn
- 平时 píngshí bình thường; ngày thường
- 批评 pīpíng phê bình, bình luận, góp ý
- 脾气 píqi 1. Tính khí, tính tình, tính cách; 2. Phát cáu, nóng nảy, cáu kỉnh
- 破 pò tồi tàn, rách
- 普遍 pǔbiàn phổ biến, rộng rãi, rộng khắp
- 葡萄 pútao nho, quả nho
- 普通话 pǔtōnghuà tiếng phổ thông, tiếng Trung Quốc
- 千万 qiānwàn nhất thiết, dù sao cũng
- 签证 qiānzhèng visa, thị thực
- 桥 qiáo cầu
- 敲 qiāo gõ
- 巧克力 qiǎokèlì sô-cô-la
- 气候 qìhòu khí hậu
- 轻 qīng 1. Nhỏ, nhẹ, nhẹ nhàng 2. số lượng ít; mức độ nhẹ; sơ sài...
- 情况 qíngkuàng tình hình, tình huống
- 轻松 qīngsōng nhẹ nhõm; thoải mái
- 亲戚 qīnqi thân thích, người thân
- 穷 qióng nghèo, nghèo nàn
- 其中 qízhōng trong đó
- 取 qǔ lấy
- 全部 quánbù toàn bộ, tất cả
- 区别 qūbié phân biệt
- 却 què lại, mà lại, nhưng mà
- 缺点 quēdiǎn khuyết điểm, thiếu sót
- 缺少 quēshǎo thiếu
- 确实 quèshí quả thực, thực sự
- 热闹 rènao náo nhiệt, tưng bừng
- 扔 rēng vứt bỏ, vứt đi, quăng bỏ
- 仍然 réngrán vẫn cứ, tiếp tục, lại
- 任务 rènwu nhiệm vụ
- 日记 rìjì nhật ký, ghi chép hàng ngày
- 入口 rùkǒu lối vào, cửa vào, cổng vào
- 散步 sànbù đi bộ, tản bộ, dạo mát
- 森林 sēnlín rừng sâu, rừng rậm, rừng cây
- 沙发 shāfā ghế xô-pha
- 商量 shāngliang thương lượng; bàn bạc
- 伤心 shāngxīn thương tâm, đau lòng
- 稍微 shāowēi một chút, sơ qua, hơi
- 社会 shèhuì xã hội
- 深 shēn sâu, thẫm, đậm
- 剩 shèng còn lại, thừa lại
- 省 shěng tỉnh, tỉnh lị
- 生活 shēnghuó cuộc sống, đời sống, sinh sống
- 生命 shēngmìng sinh mệnh, cuộc đời, mạng sống
- 申请 shēnqǐng xin
- 使 shǐ làm cho, khiến cho
- 失败 shībài thất bại, thua
- 十分 shífēn rất; hết sức; vô cùng
- 是否 shìfǒu phải chăng; hay không
- 师傅 shīfu bác, bác tài; sư phụ (cách gọi tài xế lái xe ở Trung Quốc hoặc cách gọi các bác tuổi trung niên làm nghề sửa chữa)
- 适合 shìhé thích hợp, hợp, phù hợp
- 实际 shíjì thực tế, sát thực tế, có thực
- 世纪 shìjì thế kỷ, 100 năm
- 失望 shīwàng thất vọng, mất lòng tin, không có hy vọng
- 适应 shìyìng thích ứng; thích nghi
- 使用 shǐyòng sử dụng, dùng
- 实在 shízài quả thực, quả tình
- 收 shōu nhận; tiếp nhận
- 受不了 shòubuliǎo chịu không nổi, chịu không được, không thể chịu được
- 受到 shòudào nhận được, được
- 首都 shǒudū thủ đô, thủ phủ
- 售货员 shòuhuòyuán người bán hàng
- 收入 shōurù thu nhập
- 收拾 shōushi chỉnh đốn, thu dọn, sửa chữa
- 输 shū thua, thất bại
- 帅 shuài đẹp trai, anh tuấn, xuất sắc
- 数量 shùliàng số lượng
- 顺便 shùnbiàn thuận tiện, tiện thể, nhân tiện
- 顺利 shùnlì thuận lợi, suôn sẻ
- 顺序 shùnxù trật tự; thứ tự
- 说明 shuōmíng nói rõ; chứng minh, chứng tỏ
- 硕士 shuòshì thạc sĩ
- 熟悉 shúxi hiểu rõ; quen thuộc
- 数字 shùzì chữ số, con số
- 死 sǐ chết, mất
- 酸 suān chua; vị chua;đau
- 速度 sùdù tốc độ
- 随便 suíbiàn tùy, tùy ý, tùy thích
- 塑料袋 sùliàodài túi nilon
- 所有 suǒyǒu tất cả, hết thảy, mọi, toàn bộ
- 抬 tái giơ lên, ngẩng lên; khiêng, nâng
- 台 tái chiếc, cỗ (lượng từ dành cho máy móc)
- 态度 tàidu thái độ
- 谈 tán nói, nói chuyện, thảo luận
- 糖 táng đường ăn, đường, kẹo
- 趟 tàng chuyến, lần
- 躺 tǎng nằm
- 汤 tāng canh
- 弹钢琴 tángāngqín đánh đàn piano
- 讨论 tǎolùn thảo luận, bàn bạc
- 讨厌 tǎoyàn đáng ghét, chán ghét, chán, ghét, không thích
- 特点 tèdiǎn đặc điểm
- 提 tí đặt ra; đề ra; nêu ra
- 条件 tiáojiàn điều kiện
- 提供 tígōng cung cấp, dành cho
- 停 tíng đỗ; đậu
- 挺 tǐng rất
- 提前 tíqián sớm; trước giờ
- 提醒 tíxǐng nhắc nhở
- 通过 tōngguò thông qua, qua
- 同情 tóngqíng đồng cảm, thông cảm
- 同时 tóngshí trong khi; cùng lúc; đồng thời
- 通知 tōngzhī thông báo, báo tin, báo cho biết
- 推 tuī đẩy
- 推迟 tuīchí chậm lại, lùi lại, hoãn lại, trì hoãn
- 脱 tuō cởi ra
- 网球 wǎngqiú tennis, quần vợt
- 往往 wǎngwǎng thường thường, thường hay
- 网站 wǎngzhàn trang web, website
- 完全 wánquán hoàn toàn
- 袜子 wàzi bít tất, vớ
- 味道 wèidào hương vị, mùi, vị
- 危险 wēixiǎn nguy hiểm, nguy cơ, có khả năng thất bại, tổn thất
- 温度 wēndù nhiệt độ, độ nóng
- 文章 wénzhāng văn chương, bài văn
- 无 wú không, không có, chẳng
- 误会 wùhuì hiểu nhầm
- 无聊 wúliáo vô vị; nhàm chán
- 污染 wūrǎn ô nhiễm, nhiễm bẩn, làm bẩn
- 咸 xián mặn
- 响 xiǎng vang, kêu
- 香 xiāng ngon; thơm ngon; ngon miệng
- 相反 xiāngfǎn tương phản, trái ngược nhau, trái lại
- 相同 xiāngtóng tương đồng, giống nhau, như nhau
- 详细 xiángxì chi tiết; kỹ càng
- 现金 xiànjīn tiền mặt
- 羡慕 xiànmù ước ao, thèm muốn, ngưỡng mộ
- 小吃 xiǎochī hàng quà bánh; quà vặt
- 效果 xiàoguǒ hiệu quả
- 笑话 xiàohua chuyện cười, chuyện hài, trò cười
- 小伙子 xiǎohuǒzi chàng trai
- 小说 xiǎoshuō tiểu thuyết
- 消息 xiāoxi tin tức, thông tin
- 西红柿 xīhóngshì cà chua
- 行 xíng được; đồng ý; có thể
- 醒 xǐng tỉnh, thức dậy
- 性别 xìngbié giới tính
- 兴奋 xīngfèn hứng khởi; hăng hái
- 幸福 xìngfú hạnh phúc
- 性格 xìnggé tính cách, tính nết
- 辛苦 xīnkǔ 1. vất vả, cực nhọc 2. vất vả (lời nói khách sáo khi nhờ ai làm gì)
- 心情 xīnqíng tâm trạng, tính khí, tâm tình
- 信息 xìnxī thông tin; tin tức
- 信心 xìnxīn lòng tin, tin tưởng, tự tin
- 修 xiū sửa chữa, chỉnh đốn
- 修理 xiūlǐ sửa chữa
- 吸引 xīyǐn thu hút, hấp dẫn
- 牙膏 yágāo kem đánh răng
- 压力 yālì áp lực
- 盐 yán muối, muối ăn
- 演出 yǎnchū diễn, biểu diễn, công diễn, buổi biểu diễn
- 养成 yǎngchéng trau dồi, nuôi dưỡng, tu dưỡng
- 严格 yángé nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ
- 阳光 yángguāng ánh nắng, ánh sáng mặt trời
- 样子 yàngzi bộ dạng, dạng, hình dáng, kiểu dáng
- 眼镜 yǎnjìng mắt kính, kính đeo mắt
- 研究 yánjiū nghiên cứu
- 演员 yǎnyuán diễn viên
- 严重 yánzhòng nghiêm trọng
- 邀请 yāoqǐng mời
- 钥匙 yàoshi chìa khóa
- 亚洲 yàzhōu châu Á
- 页 yè trang, tờ
- 也许 yěxǔ có lẽ, biết đâu, hay là
- 叶子 yèzi lá, cái lá, lá cây
- 意见 yìjiàn ý kiến
- 赢 yíng thắng, được
- 引起 yǐnqǐ dẫn đến, gây nên, gợi ra
- 印象 yìnxiàng ấn tượng, hình ảnh
- 艺术 yìshù nghệ thuật
- 以为 yǐwéi cho rằng, cho là, tưởng là
- 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm, gan dạ
- 永远 yǒngyuǎn mãi mãi, vĩnh viễn
- 优点 yōudiǎn ưu điểm, chỗ mạnh, điểm tốt
- 友好 yǒuhǎo thân thiện, hữu hảo
- 幽默 yōumò hài hước, hóm hỉnh, dí dỏm
- 尤其 yóuqí nhất là, đặc biệt là, càng
- 有趣 yǒuqù có hứng thú, thú vị, lý thú
- 优秀 yōuxiù ưu tú, xuất sắc
- 友谊 yǒuyì tình bạn
- 原来 yuánlái ban sơ, lúc đầu, vốn, vốn dĩ
- 原谅 yuánliàng tha thứ, thứ lỗi
- 原因 yuányīn nguyên nhân
- 阅读 yuèdú đọc, xem
- 约会 yuēhuì cuộc hẹn, hẹn
- 语法 yǔfǎ ngữ pháp
- 愉快 yúkuài vui sướng; vui vẻ
- 羽毛球 yǔmáoqiú cầu lông, môn cầu lông
- 云 yún mây
- 允许 yǔnxǔ cho phép
- 语言 yǔyán ngôn ngữ
- 脏 zāng bẩn, dơ
- 暂时 zànshí tạm thời
- 杂志 zázhì tạp chí
- 增加 zēngjiā tăng, tăng thêm, tăng lên
- 责任 zérèn trách nhiệm
- 照 zhào soi (gương)
- 招聘 zhāopìn tuyển dụng
- 正常 zhèngcháng bình thường, như thường
- 正好 zhènghǎo vừa hay, vừa vặn, đúng lúc
- 整理 zhěnglǐ sắp xếp, thu dọn, thu xếp, sửa sang
- 证明 zhèngmíng chứng minh, chứng nhận, chứng tỏ
- 正确 zhèngquè chính xác; đúng đắn
- 正式 zhèngshì chính thức, trang trọng
- 真正 zhēnzhèng chân chính, thực sự
- 指 zhǐ hướng về, chỉ về, trỏ về
- 支持 zhīchí ủng hộ, giúp đỡ
- 值得 zhídé đáng; nên; có giá trị
- 只好 zhǐhǎo đành phải, buộc lòng phải
- 直接 zhíjiē trực tiếp, thẳng
- 质量 zhìliàng chất lượng
- 至少 zhìshǎo chí ít
- 知识 zhīshi tri thức; kiến thức
- 植物 zhíwù thực vật, cây cối, cây
- 职业 zhíyè nghề nghiệp, nghề, chuyên ngành
- 重点 zhòngdiǎn trọng điểm
- 重视 zhòngshì coi trọng, xem trọng, chú trọng
- 周围 zhōuwéi xung quanh, chu vi, chung quanh
- 赚 zhuàn kiếm tiền
- 转 zhuǎn chuyển; quay
- 专门 zhuānmén chuyên; hay; thường
- 专业 zhuānyè chuyên nghiệp, chuyên ngành
- 祝贺 zhùhè chúc mừng, mừng
- 著名 zhùmíng nổi tiếng, trứ danh, có tiếng
- 准确 zhǔnquè chuẩn, chính xác, đúng
- 准时 zhǔnshí đúng giờ
- 主意 zhǔyi chủ ý, ý kiến
- 自然 zìrán tự nhiên, thiên nhiên
- 仔细 zǐxì cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
- 自信 zìxìn tự tin
- 总结 zǒngjié tổng kết
- 租 zū thuê, mướn
- 最好 zuìhǎo tốt nhất, giỏi nhất, hay nhất
- 尊重 zūnzhòng tôn trọng
- 座 zuò 1. chỗ ngồi 2. lượng từ cho thành phố
- 作家 zuòjiā nhà văn; tác giả
- 做生意 zuòshēngyi làm ăn, buôn bán, kinh doanh
- 座位 zuòwèi chỗ ngồi
- 作用 zuòyòng tác dụng, hiệu quả
- 左右 zuǒyòu 1. khoảng; chừng; vào khoảng 2. chi phối; thao túng
- 作者 zuòzhě tác giả
Học 533 từ HSK4 với đề thật + AI chấm Viết trên nền tảng HSK 3.0.
Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →